TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7722-2-2:2007 (IEC 60598-2-2:1997) VỀ ĐÈN ĐIỆN – PHẦN 2: YÊU CẦU CỤ THỂ – MỤC 2: ĐÈN ĐIỆN LẮP CHÌM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7722-2-2 : 2007 ĐÈN ĐIỆN PHẦN 2: YÊU CẦU CỤ THỂ – MỤC 2: ĐÈN ĐIỆN LẮP CHÌM Luminaires Part 2: Particular requirements – Section 2: Recessed luminaires Lời nói đầu TCVN 7722-2-2:2007 thay thế TCVN 4906 : 1989; TCVN 7722-2-2:2007 hoàn toàn tương đương với IEC 60598-2-2:1997; TCVN 7722-2-2:2007

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN7697-2:2007 (IEC 60044-2: 2003) MÁY BIẾN ĐỔI ĐO LƯỜNG – PHẦN 2: MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU CẢM ỨNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7697-2: 2007 MÁY BIẾN ĐỔI ĐO LƯỜNG – PHẦN 2: MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU CẢM ỨNG Instrument transformers – Part 2: Inductive voltage transformers Lời nói đầu TCVN 7697-2: 2007 thay thế TCVN 3199-79 và TCVN 6097: 1996; TCVN 7697-2: 2007 hoàn toàn tương đương với IEC 60044-2: 2003;

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6594:2007 (ASTM D 1298 – 05) VỀ DẦU THÔ VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ DẠNG LỎNG – XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG, KHỐI LƯỢNG RIÊNG TƯƠNG ĐỐI, HOẶC KHỐI LƯỢNG API – PHƯƠNG PHÁP TỶ TRỌNG KẾ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6594 : 2007 DẦU THÔ VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ DẠNG LỎNG – XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG, KHỐI LƯỢNG RIÊNG TƯƠNG ĐỐI, HOẶC KHỐI LƯỢNG API – PHƯƠNG PHÁP TỶ TRỌNG KẾ Crude petroleum and liquid petroleum products – Determination of density, relative density (specific gravity), or API gravity

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5699-2-41:2007 (IEC 60335-2-41 : 2004) VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN – PHẦN 2-41: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY BƠM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5699-2-41 : 2007 THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN PHẦN 2-41: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY BƠM Household and similar electrical appliances – Safety – Part 2-41 : Particular requirements for pums Lời nói đầu TCVN 5699-2-41 : 2007 thay

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7704:2007 VỀ NỒI HƠI – YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THIẾT KẾ, KẾT CẤU, CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT, SỬ DỤNG VÀ SỮA CHỮA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7704 : 2007 NỒI HƠI – YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THIẾT KẾ, KẾT CẤU CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT, SỬ DỤNG VÀ SỬA CHỮA Boilers – Technical requirement of design, construction, manufacture, installation, operation, maintenance MỤC LỤC Lời nói đầu …………………………………………………………………………………………………………… 1. Phạm vi áp dụng ………………………………………………………………………………………………… 2. Tài liệu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5536:2007 (ISO 2911:2004) VỀ SỮA ĐẶC CÓ ĐƯỜNG – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SUCROZA – PHƯƠNG PHÁP ĐO PHÂN CỰC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5536:2007 ISO 2911:2004 SỮA ĐẶC CÓ ĐƯỜNG – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SUCROZA – PHƯƠNG PHÁP ĐO PHÂN CỰC Sweetened condensed milk – Determination of sucrose content – Polarimetric method Lời nói đầu TCVN 5536:2007 thay thế TCVN 5536-91; TCVN 5536:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 2911:2004; TCVN 5536:2007

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7699-2-10:2007 (IEC 60068-2-10:2005) VỀ THỬ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG – PHẦN 2-10: CÁC THỬ NGHIỆM – THỬ NGHIỆM J VÀ HƯỚNG DẪN: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA NẤM MỐC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7699-2-10 : 2007 THỬ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG -PHẦN 2 – 10: CÁC THỬ NGHIỆM – THỬ NGHIỆM J VÀ HƯỚNG DẪN: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA NẤM MỐC Environmental testing -Part 2 – 10: Tests – Test J and guidance : Mould growth 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này