TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6017:2015 (ISO 9597:2008) VỀ XI MĂNG – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH THỜI GIAN ĐÔNG KẾT VÀ ĐỘ ỔN ĐỊNH THỂ TÍCH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6017:2015 ISO 9597:2008 XI MĂNG – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH THỜI GIAN ĐÔNG KẾT VÀ ĐỘ ỔN ĐỊNH THỂ TÍCH Cements – Test methods – Determination of setting time and soundness Lời nói đầu TCVN 6017:2015 thay thế TCVN 6017:1995. TCVN 6017:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 9597:2008. TCVN 6017:2015 do Viện

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8243-4:2015 (ISO 3951-4:2011) VỀ QUY TRÌNH LẤY MẪU ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH LƯỢNG – PHẦN 4: QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ MỨC CHẤT LƯỢNG CÔNG BỐ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8243-4:2015 ISO 3951-4:2011 QUY TRÌNH LẤY MẪU ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH LƯỢNG – PHẦN 4: QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ MỨC CHẤT LƯỢNG CÔNG BỐ Sampling procedures for inspection by variables – Part 4: Procedures for assessment of declared quality levels Lời nói đầu TCVN 8243-4:2015 hoàn toàn tương đương với ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8243-5:2015 (ISO 3951-5:2006) VỀ QUY TRÌNH LẤY MẪU ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH LƯỢNG – PHẦN 5: PHƯƠNG ÁN LẤY MẪU LIÊN TIẾP XÁC ĐỊNH THEO GIỚI HẠN CHẤT LƯỢNG CHẤP NHẬN (AQL) ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH LƯỢNG (ĐÃ BIẾT ĐỘ LỆCH CHUẨN)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8243-5:2015 ISO 3951-5:2006 QUY TRÌNH LẤY MẪU ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH LƯỢNG – PHẦN 5: PHƯƠNG ÁN LẤY MẪU LIÊN TIẾP XÁC ĐỊNH THEO GIỚI HẠN CHẤT LƯỢNG CHẤP NHẬN (AQL) ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH LƯỢNG (ĐÃ BIẾT ĐỘ LỆCH CHUẨN) Sampling procedures for inspection by variables – Part 5:

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11256-1:2015 (ISO 8573-1:2010) VỀ KHÔNG KHÍ NÉN – PHẦN 1: CHẤT GÂY NHIỄM BẨN VÀ CẤP ĐỘ SẠCH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11256-1:2015 ISO 8573-1:2010 KHÔNG KHÍ NÉN – PHẦN 1: CHẤT GÂY NHIỄM BẨN VÀ CẤP ĐỘ SẠCH Compressed air – Part 1: Contaminants and purity classes Lời nói đầu TCVN 11256-1:2015 hoàn toàn tương đương ISO 8573-1:2010. TCVN 11256-1:2015 đo Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 118, Máy nén khí biên soạn,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10336:2015 VỀ KHẢO SÁT ĐỘ SÂU TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI – YÊU CẦU KỸ THUẬT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10336:2015 KHẢO SÁT ĐỘ SÂU TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI –  YÊU CẦU KỸ THUẬT Hydrographic survey for the marine – Technical requirements Lời nói đầu TCVN 10336:2015 được xây dựng dựa trên hoạt động thực tiễn của công tác khảo sát độ sâu hiện nay và những đánh giá về khả năng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11197:2015 VỀ CỌC THÉP – PHƯƠNG PHÁP CHỐNG ĂN MÒN – YÊU CẦU VÀ NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11197:2015 CỌC THÉP – PHƯƠNG PHÁP CHỐNG ĂN MÒN – YÊU CẦU VÀ NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN Steel piles – Corrosion protection methods – Requirement and selection principle Lời nói đầu TCVN 11197:2015 do Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải biên soạn, Bộ Giao thông vận tải

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10337:2015 VỀ HẢI ĐỒ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI – YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO HẢI ĐỒ GIẤY – KÝ HIỆU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10337:2015 HẢI ĐỒ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI – YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO HẢI ĐỒ GIẤY – KÝ HIỆU Charts of habour limit and approach channel-Specification for paper charts – Symbols Lời nói đầu TCVN 10337:2015, Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Hải đồ vùng nước

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10604-2:2015 (ISO 1608-2:1989) VỀ BƠM CHÂN KHÔNG – ĐO TÍNH NĂNG – PHẦN 2: ĐO ÁP SUẤT NGƯỢC TỚI HẠN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10604-2:2015 ISO 1608-2:1989 BƠM CHÂN KHÔNG – ĐO TÍNH NĂNG – PHẦN 2: ĐO ÁP SUẤT NGƯỢC TỚI HẠN Vapour vaccuum pump – Measurement of perfomance characteristics – Part 2: Measurement of critical backing pressure Lời nói đầu TCVN 10604-2 : 2015 hoàn toàn tương đương với ISO 1608-2 : 1989 TCVN 1604-2

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10604-1:2015 (ISO 1608-1:1993) VỀ BƠM CHÂN KHÔNG – ĐO TÍNH NĂNG – PHẦN 1: ĐO LƯU LƯỢNG THỂ TÍCH DÒNG KHÍ (TỐC ĐỘ BƠM)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10604-1:2015 ISO 1608-1:1993 BƠM CHÂN KHÔNG – ĐO TÍNH NĂNG – PHẦN 1: ĐO LƯU LƯỢNG THỂ TÍCH DÒNG KHÍ (TỐC ĐỘ BƠM) Vapour vaccuum pump – Measurement of perfomance characteristics – Part 1: Measurement of volume rate of flow (pumping speed) Lời nói đầu TCVN 10604-1 : 2015 hoàn toàn tương đương với ISO 1608-1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11111-5:2015 (ISO 389-5:2006) VỀ ÂM HỌC – MỨC CHUẨN ZERO ĐỂ HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ ĐO THÍNH LỰC – PHẦN 5: MỨC ÁP SUẤT ÂM NGƯỠNG TƯƠNG ĐƯƠNG CHUẨN ĐỐI VỚI ÂM ĐƠN TRONG DẢI TẦN SỐ TỪ 8 KHZ ĐẾN 16 KHZ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11111-5:2015 ISO 389-5:2006 ISO 389-5:2006ÂM HỌC – MỨC CHUẨN ZERO ĐỂ HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ ĐO THÍNH LỰC – PHẦN 5: MỨC ÁP SUẤT ÂM NGƯỠNG TƯƠNG ĐƯƠNG CHUẨN ĐỐI VỚI ÂM ĐƠN TRONG DẢI TẦN SỐ TỪ 8 KHZ ĐẾN 16 KHZ Acoustics – Reference zero for the calibration