TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10714:2015 (ISO 11053:2009) VỀ DẦU, MỠ THỰC VẬT – XÁC ĐỊNH ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CACAO TRONG SÔCÔLA SỮA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10714:2015 ISO 11053:2009 DẦU, MỠ THỰC VẬT – XÁC ĐỊNH ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CA CAO TRONG SÔCÔLA SỮA Vegetable fats and oils – Determination of cocoa butter equivalents in milk chocolate Lời nói đầu TCVN 10714 :2015 hoàn toàn tương đương với ISO 11053:2009; TCVN 10714:2015 do Ban kỹ thuật

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11073:2015 (ISO 13914:2013) VỀ CHẤT LƯỢNG ĐẤT – XÁC ĐỊNH DIOXIN VÀ FURAN VÀ BIPHENYL POLYCLO HÓA GIỐNG DIOXIN BẰNG SẮC KÝ KHÍ DETECTOR CHỌN LỌC KHỐI LƯỢNG ĐỘ PHÂN GIẢI CAO (GC/HRMS)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11073:2015 ISO 13914:2013 CHẤT LƯỢNG ĐẤT – XÁC ĐỊNH DIOXIN VÀ FURAN VÀ BIPHENYL POLYCLO HÓA GIỐNG DIOXIN BẰNG SẮC KÝ KHÍ DETECTOR CHỌN LỌC KHỐI LƯỢNG ĐỘ PHÂN GIẢI CAO (GC/HRMS) Soil quality – Determination of dioxins and furans and dioxin-Iike polychlorinated biphenyls by gas chromatography with high-resolution mass selective

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10916:2015 VỀ THỰC PHẨM – XÁC ĐỊNH CÁC CHẤT KHOÁNG TRONG THỨC ĂN VÀ THỰC PHẨM DINH DƯỠNG ĐẶC BIỆT – PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10916 : 2015 THỰC PHẨM – XÁC ĐỊNH CÁC CHẤT KHOÁNG TRONG THỨC ĂN VÀ THỰC PHẨM DINH DƯỠNG ĐẶC BIỆT – PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ Foodstuffs – Determination of minerals in infant formual and enteral products – Atomic absorption spectrophotometric method Lời nói đầu TCVN 10916:2015 được xây

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6104-2:2015 (ISO 5149-2:2014) VỀ HỆ THỐNG LẠNH VÀ BƠM NHIỆT – YÊU CẦU VỀ AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG – PHẦN 2: THIẾT KẾ, XÂY DỰNG, THỬ NGHIỆM, GHI NHÃN VÀ LẬP TÀI LIỆU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6104-2:2015 ISO 5149-2:2014 HỆ THỐNG LẠNH VÀ BƠM NHIỆT – YÊU CẦU VỀ AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG – PHẦN 2: THIẾT KẾ, XÂY DỰNG, THỬ NGHIỆM, GHI NHÃN VÀ LẬP TÀI LIỆU Refrigerating systems and heat pumps — Safety and environmental requirements – Part 2: Design, construction, testing, marking and documentation

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7827:2015 VỀ QUẠT ĐIỆN – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7827 : 2015 QUẠT ĐIỆN – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG Electric fans – Method for determination of energy efficiency Lời nói đầu TCVN 7827:2015 thay thế TCVN 7827:2007; TCVN 7827:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11268-1:2015 (ISO 603-1:1999) VỀ SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH – KÍCH THƯỚC – PHẦN 1: BÁNH MÀI DÙNG CHO MÀI TRÒN NGOÀI GIỮA CÁC MŨI TÂM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11268-1:2015 ISO 603-1:1999 SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH – KÍCH THƯỚC – PHẦN 1: BÁNH MÀI DÙNG CHO MÀI TRÒN NGOÀI GIỮA CÁC MŨI TÂM Bonded abrasive products – Dimensions – Part 1: Grinding wheels for external cylindrical grinding between centres Lời nói đầu TCVN 11268-1:2015 hoàn toàn tương đương ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10887:2015 (IES LM 80-08) VỀ PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐỘ DUY TRÌ QUANG THÔNG CỦA CÁC NGUỒN SÁNG LED

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10887:2015 IES LM-80-08 PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐỘ DUY TRÌ QUANG THÔNG CỦA CÁC NGUỒN SÁNG LED Method for measuring lumen maintenance of LED light sources Lời nói đầu TCVN 10887:2015 hoàn toàn tương đương với IES LM-80-08; TCVN 10887:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E11 Chiếu sáng biên soạn,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8783:2015 (IEC 62612:2013) VỀ BÓNG ĐÈN LED CÓ BALÁT LẮP LIỀN DÙNG CHO CHIẾU SÁNG THÔNG DỤNG LÀM VIỆC Ở ĐIỆN ÁP LỚN HƠN 50 V – YÊU CẦU VỀ TÍNH NĂNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8783:2015 IEC 62612:2013 BÓNG ĐÈN LED CÓ BALÁT LẮP LIỀN DÙNG CHO CHIẾU SÁNG THÔNG DỤNG LÀM VIỆC Ở ĐIỆN ÁP LỚN HƠN 50 V – YÊU CẦU VỀ TÍNH NĂNG Self-ballasted LED lamps for general lighting services with supply voltages > 50 V – Performance requirements Lời nói đầu TCVN