TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11036:2015 VỀ SẢN PHẨM CACAO – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT PECTIC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11036:2015 SẢN PHẨM CACAO – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT PECTIC Cacao products – Determination of pectic acid content Lời nói đầu TCVN 11036:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo AOAC 952.04 Pectic acid in cacao products; TCVN 11036:2015 do tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F16/SC2 Cacao và sản phẩm cacao biên soạn, Tổng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11033:2015 VỀ SẢN PHẨM CACAO – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TỔNG SỐ VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ – PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11033:2015 SẢN PHẨM CACAO – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TỔNG SỐ VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ – PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL Cacao Products – Determination of the total nitrogen content and calculation of the crude content – Kjeldahl method Lời nói đầu TCVN 11033:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10733:2015 VỀ SẢN PHẨM CACAO – XÁC ĐỊNH ĐỘ KIỀM CỦA TRO TAN TRONG NƯỚC VÀ TRO KHÔNG TAN TRONG NƯỚC – PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10733:2015 SẢN PHẨM CACAO – XÁC ĐỊNH ĐỘ KIỀM CỦA TRO TAN TRONG NƯỚC VÀ TRO KHÔNG TAN TRONG NƯỚC – PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ Cacao products – Determination of alkalinity of insoluble and soluble ash – Titrimetric method Lời nói đầu TCVN 10733:2015 được xây dựng trên cơ sở

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7830:2015 VỀ MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHÔNG ỐNG GIÓ – HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7830 : 2015 MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHÔNG ỐNG GIÓ – HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG Non-ducted air conditioners – Energy Efficiency Lời nói đầu TCVN 7830:2015 thay thế TCVN 7830:2012; TCVN 7830:2015 do Tiểu Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1/SC5 Hiệu suất năng lượng của thiết bị lạnh biên

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10834:2015 VỀ MÓNG CỌC ỐNG THÉP DẠNG CỌC ĐƠN DÙNG CHO CÔNG TRÌNH CẦU – TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10834:2015 MÓNG CỌC ỐNG THÉP DẠNG CỌC ĐƠN DÙNG CHO CÔNG TRÌNH CẦU – TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ Steel pipe pile for bridge foundation – Design Specification Lời nói đầu TCVN 10834:2015 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn Bộ Giao thông Vận tải biên soạn, Bộ Giao thông Vận tải đề nghị,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11120:2015 (ISO 6228:1980) VỀ SẢN PHẨM HÓA HỌC SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP – PHƯƠNG PHÁP CHUNG ĐỂ XÁC ĐỊNH LƯỢNG VẾT CÁC HỢP CHẤT LƯU HUỲNH, TÍNH THEO SULFAT – PHƯƠNG PHÁP KHỬ VÀ CHUẨN ĐỘ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11120:2015 ISO 6228:1980 SẢN PHẨM HÓA HỌC SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP – PHƯƠNG PHÁP CHUNG ĐỂ XÁC ĐỊNH LƯỢNG VẾT CÁC HỢP CHẤT LƯU HUỲNH, TÍNH THEO SULFAT – PHƯƠNG PHÁP KHỬ VÀ CHUẨN ĐỘ Chemical products for industrial use – General method for determination of traces of sulphur

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10804-2:2015 (ISO 12789-2:2008) VỀ TRƯỜNG BỨC XẠ CHUẨN – TRƯỜNG NƠTRON ĐƯỢC MÔ PHỎNG TẠI NƠI LÀM VIỆC – PHẦN 2: CÁC NGUYÊN TẮC HIỆU CHUẨN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10804-2:2015 ISO 12789-2:2008 TRƯỜNG BỨC XẠ CHUẨN – TRƯỜNG NƠTRON ĐƯỢC MÔ PHỎNG TẠI NƠI LÀM VIỆC – PHẦN 2: CÁC NGUYÊN TẮC HIỆU CHUẨN LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN Reference radiation fields – Simulated workplace neutron fields – Part 2: Calibration fundamentals related to the basic quantities