TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10041-15:2016 (ISO 9073-15:2007) VỀ VẬT LIỆU DỆT – PHƯƠNG PHÁP THỬ CHO VẢI KHÔNG DỆT – PHẦN 15: XÁC ĐỊNH ĐỘ THẤU KHÍ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10041-15:2616 ISO 9073-15:2007 VẬT LIỆU DỆT – PHƯƠNG PHÁP THỬ CHO VẢI KHÔNG DỆT – PHẦN 15: XÁC ĐỊNH ĐỘ THẤU KHÍ Textiles – Test methods for nonwovens – Part 15: Determination of air permeability Lời nói đầu TCVN 10041-15:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 9073-15:2007. ISO 9073-15:2007 đã

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11697-3:2016 (ISO 9355-3:2006) VỀ YÊU CẦU ECGÔNÔMI ĐỐI VỚI THIẾT KẾ MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN – PHẦN 3: BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11697-3:2016 ISO 9355-3:2006 YÊU CẦU ECGÔNÔMI ĐỐI VỚI THIẾT KẾ MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN – PHẦN 3: BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN Ergonomic requirements for the design of displays and control actuators – Part 3: Control actuators   Lời nói đầu TCVN 11697-3:2016 hoàn toàn tương

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11697-1:2016 (ISO 9355-1:1999) VỀ YÊU CẦU ECGÔNÔMI ĐỐI VỚI THIẾT KẾ MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN – PHẦN 1: TƯƠNG TÁC GIỮA NGƯỜI VỚI MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11697-1:2016 ISO 9355-1:1999 YÊU CẦU ECGÔNÔMI ĐỐI VỚI THIẾT KẾ MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN – PHẦN 1: TƯƠNG TÁC GIỮA NGƯỜI VỚI MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN Ergonomic requirements for the design of displays and control actuators – Part

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11697-2:2016 (ISO 9355-2:1999) VỀ YÊU CẦU ECGÔNÔMI ĐỐI VỚI THIẾT KẾ MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN – PHẦN 2: MÀN HÌNH HIỂN THỊ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11697-2:2016 ISO 9355-2:1999 YÊU CẦU ECGÔNÔMI ĐỐI VỚI THIẾT KẾ MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN – PHẦN 2: MÀN HÌNH HIỂN THỊ Ergonomic requirements for the design of displays and control actuators – Part 2: Displays Lời nói đầu TCVN 11697-2:2016 hoàn toàn tương đương

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11607-1:2016 (ISO 14680-1:2000) VỀ SƠN VÀ VECNI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BỘT MÀU – PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP LY TÂM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11607-1:2016 ISO 14680-1:2014 SƠN VÀ VECNI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BỘT MÀU PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP LY TÂM Paints and varnishes – Determination of pigment content – Part 1: Centrifuge method   Lời nói đầu TCVN 11607-1:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 14680-1:2000. TCVN 11607-1:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC35 Sơn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7880:2016 VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – TIẾNG ỒN PHÁT RA TỪ Ô TÔ – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7880: 2016 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – TIẾNG ỒN PHÁT RA TỪ Ô TÔ – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU. Road vehicles – Noises emitted fromautomobiles – Requirements and test methods in type approval   Lời nói đầu TCVN 7880:2016 thay thế TCVN 7880:2008.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11496:2016 (ISO 3996:1995) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – CỤM ỐNG MỀM CHO HỆ THỐNG PHANH THỦY LỰC SỬ DỤNG DẦU PHANH CÓ GỐC KHÔNG TỪ DẦU MỎ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11496:2016 ISO 3996:1995 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – CỤM ỐNG MỀM CHO HỆ THỐNG PHANH THỦY LỰC SỬ DỤNG DẦU PHANH CÓ GỐC KHÔNG TỪ DẦU MỎ Road vehicles – Brake hose assemblies for hydraulic braking systems used with non-petroleum-base brake fluid Lời nói đầu TCVN 11496:2016 hoàn toàn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11737-2:2016 (ISO 8253-2:2009) VỀ ÂM HỌC – PHƯƠNG PHÁP ĐO THÍNH LỰC – PHẦN 2: PHÉP ĐO THÍNH LỰC TRONG TRƯỜNG ÂM VỚI ÂM ĐƠN VÀ CÁC TÍN HIỆU THỬ DẢI HẸP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11737-2:2016 ISO 8253-2:2009 ÂM HỌC – PHƯƠNG PHÁP ĐO THÍNH LỰC – PHẦN 2: PHÉP ĐO THÍNH LỰC TRONG TRƯỜNG ÂM VỚI ÂM ĐƠN VÀ CÁC TÍN HIỆU THỬ DẢI HẸP Acoustics – Audiometric test methods – Part 2: Sound field audiometry with pure-tone and narrow-band test signals   Lời

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11737-1:2016 (ISO 8253-1:2010) VỀ ÂM HỌC – PHƯƠNG PHÁP ĐO THÍNH LỰC – PHẦN 1: PHÉP ĐO THÍNH LỰC BẰNG ÂM ĐƠN TRUYỀN QUA XƯƠNG VÀ KHÔNG KHÍ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11737-1:2016 ISO 8253-1:2010 ÂM HỌC – PHƯƠNG PHÁP ĐO THÍNH LỰC – PHẦN 1: PHÉP ĐO THÍNH LỰC BẰNG ÂM ĐƠN TRUYỀN QUA XƯƠNG VÀ KHÔNG KHÍ Acoustics – Audiometric test methods – Part 1: Pure-tone air and bone conduction audiometry   Lời nói đầu TCVN 11737-1:2016 hoàn toàn tương đương

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11387-1:2016 (ISO 19932-1:2013) VỀ THIẾT BỊ BẢO VỆ CÂY TRỒNG – THIẾT BỊ PHUN ĐEO VAI – PHẦN 1: YÊU CẦU AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 11387-1:2016 ISO 19932-1:2013 THIẾT BỊ BẢO VỆ CÂY TRỒNG – THIẾT BỊ PHUN ĐEO VAI – PHẦN 1: YÊU CẦU AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG Equipment for crop protection – Knapsack sprayers – Part 1: Safety and environmental requirements Lời nói đầu TCVN 11387-1 : 2016 hoàn toàn tương đương với