TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11656:2016 (ISO 806:2004) VỀ NGUYÊN LIỆU NHÔM OXIT DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT NHÔM – XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG HAO HỤT Ở NHIỆT ĐỘ 300 ĐỘ C VÀ 1000 ĐỘ C

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11656:2016 ISO 806:2004 NGUYÊN LIỆU NHÔM OXIT DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT NHÔM – XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG HAO HỤT Ở NHIỆT ĐỘ 300 ĐỘ C VÀ 1000 ĐỘ C Aluminium oxide primarily used for the production of aluminium – Determination of loss of mass at 300 degrees C and 1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11657:2016 (ISO 901:1976) VỀ NGUYÊN LIỆU NHÔM OXIT DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT NHÔM – XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG TUYỆT ĐỐI – PHƯƠNG PHÁP TỶ TRỌNG KẾ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11657:2016 ISO 901:1976 NGUYÊN LIỆU NHÔM OXIT DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT NHÔM – XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG TUYỆT ĐỐI – PHƯƠNG PHÁP TỶ TRỌNG KẾ Aluminium oxide primarily used for the production of aluminium – Determination of absolute density – Pyknometer method   Lời nói đầu TCVN 11657:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 901:1976. TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11658:2016 (ISO 2927:1973) VỀ NGUYÊN LIỆU NHÔM OXIT DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT NHÔM – LẤY MẪU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11658:2016 ISO 2927:1973 NGUYÊN LIỆU NHÔM OXIT DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT NHÔM – LẤY MẪU Aluminium oxide primarily used for the production of aluminium – Sampling   Lời nói đầu TCVN 11658:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 2927:1973. TCVN 11658:2016 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC47 Hóa học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11593:2016 VỀ PHỤ GIA THỰC PHẨM – CANXI CYCLAMAT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11593:2016 PHỤ GIA THỰC PHẨM – CANXI CYCLAMAT Food additives – Calcium cyclamate Lời nói đầu TCVN 11593:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA Monograph 1 (2006); TCVN 11593:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11442:2016 VỀ PHỤ GIA THỰC PHẨM – MALTOL

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11442:2016 PHỤ GIA THỰC PHẨM – MALTOL Food additives – Maltol   Lời nói đầu TCVN 11442:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2007) Maltol; TCVN 11442:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11445:2016 VỀ PHỤ GIA THỰC PHẨM – AXIT L-GLUTAMIC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11445:2016 PHỤ GIA THỰC PHẨM – AXIT L-GLUTAMIC Food additives – L-glutamic acid   Lời nói đầu TCVN 11445:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2006) L-glutamic acid; TCVN 11445:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11596:2016 VỀ PHỤ GIA THỰC PHẨM – CANXI SACARIN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11596:2016 PHỤ GIA THỰC PHẨM – CANXI SACARIN Food additives – Calcium saccharin   Lời nói đầu TCVN 11596:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA Monograph 1 (2016), TCVN 11596:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11594:2016 VỀ PHỤ GIA THỰC PHẨM – SACARIN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11594:2016 PHỤ GIA THỰC PHẨM – SACARIN Food additives – Saccharin Lời nói đầu TCVNN 11594:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA Monograph 1 (2006); TCVN 11594:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11637-3:2016 (ISO 6624-3:2001) VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG – PHẦN 3: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN HÌNH CHÊM LÀM BẰNG THÉP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11637-3:2016 ISO 6624-3:2001 ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG – PHẦN 3: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN HÌNH CHÊM LÀM BẰNG THÉP Internal combustion engines – Piston rings – Part 3: Half keystone rings made of steel   Lời nói đầu TCVN 11637-3:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6624-3:2001.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11639-3:2016 (ISO 6626-3:2008) VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG – PHẦN 3: VÒNG GĂNG DẦU LÒ XO XOẮN LÀM BẰNG THÉP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11639-3:2016 ISO 6626-3:2008 ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG – PHẦN 3: VÒNG GĂNG DẦU LÒ XO XOẮN LÀM BẰNG THÉP Internal combustion engines – Piston rings – Part 3: Coil-spring-loaded oil control rings made of steel Lời nói đầu TCVN 11639-3:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6626-3:2008.