Thủ tục giải quyết tố cáo cấp Bộ Quốc phòng

  Thủ tục Thủ tục giải quyết tố cáo cấp Bộ Quốc phòng Trình tự thực hiện   a) Trình tự thực hiện Bước 1: Thụ lý tố cáo Trước khi thụ lý tố cáo, người giải quyết tố cáo tự mình hoặc giao Thanh tra Bộ Quốc phòng xác minh thông tin về người tố cáo và điều

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

  Thủ tục Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện Trình tự thực hiện Bước 1: Thụ lý giải quyết khiếu nại 1. Nghiên cứu và xem xét thụ lý khiếu nại Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại quyết định hành chính, hành

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân là công chức thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cá nhân thuộc đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp nhà nước thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ

  Thủ tục Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân là công chức thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cá nhân thuộc đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp nhà nước thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ Trình tự thực hiện – Cá nhân là

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12504-2:2020 (ISO 6469-2:2018) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT AN TOÀN – PHẦN 2: AN TOÀN VẬN HÀNH XE

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12504-2:2020 ISO 6469-2:2018 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT AN TOÀN PHẦN 2: AN TOÀN VẬN HÀNH XE Electrically propelled road vehicles – Safety specifications – Part 2: Vehicle operational safety Lời nói đầu TCVN 12504-2:2020 hoàn toàn tương đương với ISO 6469-2:2018. TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12776-1:2020 (ISO 13064-1:2012) VỀ MÔ TÔ VÀ XE MÁY ĐIỆN – HIỆU SUẤT – PHẦN 1: MỨC TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG VÀ QUÃNG ĐƯỜNG CHẠY DANH ĐỊNH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12776-1:2020 ISO 13064-1:2012 MÔ TÔ VÀ XE MÁY ĐIỆN – HIỆU SUẤT PHẦN 1: MỨC TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG VÀ QUÃNG ĐƯỜNG CHẠY DANH ĐỊNH Battery-electric mopeds and motorcycles – Performance – Part 1: Reference energy consumption and range Lời nói đầu TCVN 12776-1:2020 hoàn toàn tương đương với ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12776-2:2020 (ISO 13064-2:2012) VỀ MÔ TÔ VÀ XE MÁY ĐIỆN – HIỆU SUẤT – PHẦN 2: ĐẶC TÍNH HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐƯỜNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12776-2:2020 ISO 13064-2:2012 MÔ TÔ VÀ XE MÁY ĐIỆN – HIỆU SUẤT PHẦN 2: ĐẶC TÍNH HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐƯỜNG Battery-electric mopeds and motorcycles – Performance – Part 2: Road operating characteristics   Lời nói đầu TCVN 12776-2:2020 hoàn toàn tương đương với ISO 13064-2:2012. TCVN 12776-2:2020 do Ban kỹ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12777-2:2020 (ISO 7588-2:1998) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH ĐIỆN/ĐIỆN TỬ – PHẦN 2: THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12777-2:2020 ISO 7588-2:1998 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH ĐIỆN/ĐIỆN TỬ – PHẦN 2: THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ Road vehicles – Electrical/electronic switching devices – Part 2: Electronic devices Lời nói đầu TCVN 12777-2:2020 hoàn toàn tương đương với ISO 7588-2:1998 TCVN 12777-2:2020 do Ban kỹ thuật

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12504-1:2020 (ISO 6469-1:2019) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT AN TOÀN – PHẦN 1: HỆ THỐNG TÍCH ĐIỆN NẠP LẠI ĐƯỢC (RESS)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12504-1:2020 ISO 6469-1:2019 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT AN TOÀN PHẦN 1: HỆ THỐNG TÍCH ĐIỆN NẠP LẠI ĐƯỢC (RESS) Electrically propelled road vehicles – Safety specifications – Part 1: Rechargeable energy storage system (RESS)   Lời nói đầu TCVN 12504-1:2020 hoàn toàn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12504-3:2020 (ISO 6469-3:2018) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT AN TOÀN – PHẦN 3: AN TOÀN VỀ ĐIỆN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12504-3:2020 ISO 6469-3:2018 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT AN TOÀN – PHẦN 3: AN TOÀN VỀ ĐIỆN Electrically propelled road vehicles – Safety specifications – Part 3: Electrical safety Lời nói đầu TCVN 12504-3:2020 hoàn toàn tương đương với ISO 6469-3:2018. TCVN 12504-3:2020 do