TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11675:2016 VỀ SỮA CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH – XÁC ĐỊNH VITAMIN D3(CHOLECALCIFEROL) – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11675:2016 SỮA CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH – XÁC ĐỊNH VITAMIN D3 (CHOLECALCIFEROL) – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG Milk-based infant formula – Determination of cobalamin (vitamin B12 activity) – Turbidimetric method   Lời nói đầu TCVN 11675:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo AOAC 992.26, Vitamin D3 (cholecalciferol) in ready-to-feed

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11508:2016 (ASEAN STAN 28:2012) VỀ NGÔ NGỌT TƯƠI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11508:2016 ASEAN STAN 28:2012 NGÔ NGỌT TƯƠI Sweet corn   Lời nói đầu TCVN 11508:2016 hoàn toàn tương đương với ASEAN STAN 28:2012, có thay đổi biên tập Phụ lục 1 thành Phụ lục A, Phụ lục 2 thành Phụ lục B; TCVN 11508:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F1 Ngũ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11430:2016 VỀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG CÁC NGUYÊN TẮC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM ĐỂ KIỂM SOÁT VIRUS TRONG THỰC PHẨM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11430:2016 HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG CÁC NGUYÊN TẮC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM ĐỂ KIỂM SOÁT VIRUS TRONG THỰC PHẨM Guidelines on the application of general principles of food hygiene to the control of viruses in food Lời nói đầu TCVN 11430:2016 được xây dựng dựa trên cơ sở tham khảo

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11320:2016 (EN 1122:2001) VỀ CHẤT DẺO – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CADIMI BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮNG ƯỚT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11320:2016 EN 1122:2001 CHẤT DẺO – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CADIMI BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮNG ƯỚT Plastics – Determination of cadmium – Wet decomposition method Lới nói đầu TCVN 11320:2016 hoàn toàn tương đương với EN 1122:2001 TCVN 11320:2016 do Tổng cục Môi trường biên soạn, Bộ Tài nguyên và

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11512:2016 (CAC/RCP 73-2013) VỀ QUY PHẠM THỰC HÀNH GIẢM AXIT HYDROXYANIC(HCN) TRONG SẮN VÀ SẢN PHẨM SẮN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11512:2046 CAC/RCP 73-2013 QUY PHẠM THỰC HÀNH GIẢM AXIT HYDROXYANIC (HCN) TRONG SẮN VÀ SẢN PHẨM SẮN Code of practice for the reduction of hydrocyanic acid (hcn) in cassava and cassava products   Lời nói đầu TCVN 11512:2016 tương đương với CAC/RCP 73-2013; TCVN 11512:2016 do Ban kỹ thuật tiêu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10780-3:2016 (ISO/TR 6579-3:2014) VỀ VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM – PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN, ĐỊNH LƯỢNG VÀ XÁC ĐỊNH TYP HUYẾT THANH CỦA SALMONELLA – PHẦN 3: HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH TYP HUYẾT THANH CỦA SALMONELLA SPP

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 10780-3:2016 ISO/TR 6579-3:2014 VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM – PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN, ĐỊNH LƯỢNG VÀ XÁC ĐỊNH TYP HUYẾT THANH CỦA SALMONELLA – PHẦN 3: HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH TYP HUYẾT THANH CỦA SALMONELLA SPP Microbiology of the food chain – Horizontal method for the detection, enumeration and

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11395:2016 (ISO/TS 17919:2013) VỀ VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM – PHẢN ỨNG CHUỖI POLYMERASE (PCR) ĐỂ PHÁT HIỆN VI SINH VẬT GÂY BỆNH TỪ THỰC PHẨM – PHÁT HIỆN CLOSTRIDIA SINH ĐỘC TỐ THẦN KINH BOTULINUM TYP A,B,E VÀ F

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11395:2016 ISO/TS 17919:2013 VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM – PHẢN ỨNG CHUỖI POLYMERASE (PCR) ĐỂ PHÁT HIỆN VI SINH VẬT GÂY BỆNH TỪ THỰC PHẨM – PHÁT HIỆN CLOSTRIDIA SINH ĐỘC TỐ THẦN KINH BOTULINUM TYP A, B, E VÀ F Microbiology of the food chain – Polymerase

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11296:2016 VỀ NANOCURCUMIN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11296:2016 NANOCURCUMIN Nanocurcumin Lời nói đầu TCVN 11296:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng và thức ăn kiêng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Lời giới thiệu Curcumin có danh pháp hóa học

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11294:2016 VỀ THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG B2-AGONIST TRONG THỊT GIA SÚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG PHỔ KHỐI LƯỢNG HAI LẦN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11294:2016 THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG B2-AGONIST TRONG THỊT GIA SÚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG PHỔ KHỐI LƯỢNG HAI LẦN Meat and meat products – Determination of b2-agonist residues in cattle meat by liquid chromatography tandem mass spectrometry   Lời nói đầu TCVN 11294:2016 do