TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12827:2019 VỀ TRUY XUẤT NGUỒN GỐC – YÊU CẦU ĐỐI VỚI CHUỖI CUNG ỨNG RAU QUẢ TƯƠI
TCVN12827:2019
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12850:2019 TRUY XUẤT NGUỒN GỐC – YÊU CẦU CHUNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC Traceability – General requirements for traceability systems Lời nói đầu TCVN 12850:2019 được xây dựng dựa trên cơ sở tham khảo GS1 Global traceability Standard (Ver 2.0). TCVN 12850:2019 do nhóm công tác về Truy xuất
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 6507-1:2019 ISO 6887-1:2017 VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM – CHUẨN BỊ MẪU THỬ, HUYỀN PHÙ BAN ĐẦU VÀ CÁC DUNG DỊCH PHA LOÃNG THẬP PHÂN ĐỂ KIỂM TRA VI SINH VẬT – PHẦN 1: CÁC NGUYÊN TẮC CHUNG ĐỂ CHUẨN BỊ HUYỀN PHÙ BAN ĐẦU VÀ CÁC DUNG
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12697:2019 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT CLENBUTEROL, SALBUTAMOL, RACTOPAMINE – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG – KHỐI PHỔ HAI LẦN Animal feed- Determination of content of clenbuterol, salbutamol, ractopamine – Liquid chromatography tandem mass spectrometry method Lời nói đầu TCVN 12697:2019 do Cục Chăn
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12656:2019 THỰC PHẨM – ĐỊNH LƯỢNG NHANH STAPHYLOCOCCUS AUREUS TRONG SẢN PHẨM THỊT VÀ THỦY SẢN SỬ DỤNG ĐĨA ĐẾM PETRIFILM™ 3M™ Foods – Enumeration of Staphylococcus aureus in selected meat, fishery products using 3M™ Petrifilm™ staph express count plate Lời nói đầu TCVN 12656:2019 được xây dựng trên cơ
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7402:2019 KEM THỰC PHẨM Edible ice cream Lời nói đầu TCVN 7402:2019 thay thế TCVN 7402:2004; TCVN 7402:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5860:2019 SỮA TƯƠI THANH TRÙNG Pasteurized fresh milk Lời nói đầu TCVN 5860:2019 thay thế 5860:2007; TCVN 5860:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8129:2019 ISO 18593:2018 VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM – PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU BỀ MẶT Microbiology of the food chain – Horizontal method for surface sampling Lời nói đầu TCVN 8129:2019 thay thế TCVN 8129:2009; TCVN 8129:2019 hoàn toàn tương đương ISO 18593:2018; TCVN 8129:2019 do Ban kỹ
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12828:2019 NƯỚC GIẢI KHÁT Water-based beverages Lời nói đầu TCVN 12828:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F9 Đồ uống biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. NƯỚC GIẢI KHÁT Water-based beverages 1 Phạm
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12940:2020 BÁNH NƯỚNG Baked mooncake Lời nói đầu TCVN 12940:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F18 Đường, mật ong và sản phẩm tinh bột biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. BÁNH NƯỚNG