TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12117:2017 (ISO 10952:2014) VỀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO – ỐNG VÀ PHỤ TÙNG NHỰA NHIỆT RẮN GIA CƯỜNG THUỶ TINH (GRP) – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN HOÁ HỌC CỦA PHẦN BÊN TRONG ỐNG CHỊU LỆCH DẠNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12117:2017 ISO 10952:2014 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO – ỐNG VÀ PHỤ TÙNG NHỰA NHIỆT RẮN GIA CƯỜNG THUỶ TINH (GRP) – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN HÓA HỌC CỦA PHẦN BÊN TRONG ỐNG CHỊU LỆCH DẠNG Plastics piping systems – Glass-reinforced thermosetting plastics (GRP) pipes and fittings – Determination of the resistance

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12116:2017 (ISO 7509:2015) VỀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO – ỐNG NHỰA NHIỆT RẮN GIA CƯỜNG THUỶ TINH (GRP) – XÁC ĐỊNH THỜI GIAN PHÁ HUỶ DO ÁP SUẤT BÊN TRONG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12116:2017 ISO 7509:2015 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO – ỐNG NHỰA NHIỆT RẮN GIA CƯỜNG THUỶ TINH (GRP) – XÁC ĐỊNH THỜI GIAN PHÁ HUỶ DO ÁP SUẤT BÊN TRONG Plastics piping systems – Glass-reinforced thermosetting plastics (GRP) pipes – Determination of time to failure under sustained internal

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11953-6:2017 (ISO 16900-6:2015) VỀ PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP – PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ THIẾT BỊ THỬ – PHẦN 6: ĐỘ BỀN CƠ HỌC CỦA CÁC BỘ PHẬN VÀ MỐI NỐI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11953-6:2017 ISO 16900-6:2015 PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP – PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ THIẾT BỊ THỬ – PHẦN 6: ĐỘ BỀN CƠ HỌC CỦA CÁC BỘ PHẬN VÀ MỐI NỐI Respiratory protective devices – Methods of test and test equipment – Part 6; Mechanical resistance/strength of components and connections Lời nói đầu TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12018:2017 (ISO/ASTM 51026:2015) VỀ BẢO VỆ BỨC XẠ – THỰC HÀNH SỬ DỤNG HỆ ĐO LIỀU FRICKE

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12018:2017 ISO/ASTM 51026:2015 BẢO VỆ BỨC XẠ – THỰC HÀNH SỬ DỤNG HỆ ĐO LIỀU FRICKE Practice for use of a polymethylmethacrylate dosimetry system   Lời nói đầu TCVN 12018:2017 hoàn toàn tương đương với ISO/ASTM 51026:2015. TCVN12018 :2017 do Tiểu Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 85/SC2 Bảo vệ bức

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12019:2017 (ISO/ASTM 51261:2013) VỀ BẢO VỆ BỨC XẠ – THỰC HÀNH HIỆU CHUẨN HỆ ĐO LIỀU THƯỜNG QUY CHO XỬ LÝ BỨC XẠ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12019:2017 ISO/ASTM 51261:2013 BẢO VỆ BỨC XẠ – THỰC HÀNH HIỆU CHUẨN HỆ ĐO LIỀU THƯỜNG QUY CHO XỬ LÝ BỨC XẠ Practice for calibration of routine dosimetry systems for radiation processing   Lời nói đầu TCVN 12019:2017 hoàn toàn tương đương với ISO/ASTM 51261:2013. TCVN 12019:2017 do Tiểu Ban kỹ thuật

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12021:2017 (ISO/ASTM 51707:2015) VỀ BẢO VỆ BỨC XẠ – HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO TRONG ĐO LIỀU XỬ LÝ BỨC XẠ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12021:2017 ISO/ASTM 51707:2015 BẢO VỆ BỨC XẠ – HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO TRONG ĐO LIỀU XỬ LÝ BỨC XẠ Guide for estimation of measurement uncertainty in dosimetry for radiation processing   Lời nói đầu TCVN 12021:2017 hoàn toàn tương đương với ISO/ASTM 51707:2015. TCVN 12021:2017 do Tiểu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12128:2017 (ISO 13291:2006) VỀ TINH QUẶNG KẼM SULFUA – XÁC ĐỊNH KẼM – PHƯƠNG PHÁP CHIẾT DUNG MÔI VÀ CHUẨN ĐỘ EDTA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12128:2017 ISO 13291:2006 TINH QUẶNG KẼM SULFUA – XÁC ĐỊNH KẼM – PHƯƠNG PHÁP CHIẾT DUNG MÔI VÀ CHUẨN ĐỘ EDTA Zinc sulfide concentrates – Determination of zinc – Solvent extraction and EDTA titrimetric method Lời nói đầu TCVN 12128:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 13291:2006. TCVN 12128:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12127:2017 (ISO 10469:2006) VỀ TINH QUẶNG ĐỒNG SULFUA – XÁC ĐỊNH ĐỒNG – PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12127:2017 ISO 10469:2006 TINH QUẶNG ĐỒNG SULFUA – XÁC ĐỊNH ĐỒNG – PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN Copper sulfide concentrates – Determination of copper – Electrogravimetric method Lời nói đầu TCVN 12127:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 10469:2006. TCVN 12127:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC102 Quặng sắt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11992-1:2017 (ISO 7388-1:2007) VỀ CHUÔI DAO CÓ ĐỘ CÔN 7/24 DÙNG CHO CƠ CẤU THAY DAO TỰ ĐỘNG – PHẦN 1: KÍCH THƯỚC VÀ KÝ HIỆU CỦA CHUÔI DAO DẠNG A, AD, AF, U, UD VÀ UF

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11992-1:2017 ISO 7388-1:2007 CHUÔI DAO CÓ ĐỘ CÔN 7/24 DÙNG CHO CƠ CẤU THAY DAO TỰ ĐỘNG – PHẦN 1: KÍCH THƯỚC VÀ KÝ HIỆU CỦA CHUÔI DAO DẠNG A, AD, AF, U, UD VÀ UF Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers – Part 1: Dimensions and