TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12428:2018 (ISO 15613:2004) VỀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI – CHẤP NHẬN DỰA TRÊN THỬ NGHIỆM HÀN TRƯỚC KHI SẢN XUẤT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12428:2018 ISO 15613:2004 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI – CHẤP NHẬN DỰA TRÊN THỬ NGHIỆM HÀN TRƯỚC KHI SẢN XUẤT Specification and qualification of welding procedures for metallic materials – Qualification based on pre-production welding test Lời nói đầu TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11244-13:2018 (ISO 15614-13:2012) VỀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ QUY TRÌNH HÀN – PHẦN 13: HÀN GIÁP MÉP ĐIỆN TRỞ VÀ HÀN CHẢY GIÁP MÉP ĐIỆN TRỞ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11244-13:2018 ISO 15614-13:2012 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ QUY TRÌNH HÀN – PHẦN 13: HÀN GIÁP MÉP ĐIỆN TRỞ VÀ HÀN CHẢY GIÁP MÉP ĐIỆN TRỞ Specification and qualification of welding procedures for metallic materials – Welding procedure

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11244-12:2018 (ISO 15614-12:2014) VỀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ QUY TRÌNH HÀN – PHẦN 12: HÀN ĐIỂM, HÀN ĐƯỜNG VÀ HÀN GỜ NỔI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11244-12:2018 ISO 15614-12:2014 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ QUY TRÌNH HÀN – PHẦN 12: HÀN ĐIỂM, HÀN ĐƯỜNG VÀ HÀN GỜ NỔI Specification and qualification of welding procedures for metallic materials – Welding procedure test – Part 12:

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6525:2018 (ISO 4998:2014) VỀ THÉP CACBON TẤM MỎNG CHẤT LƯỢNG KẾT CẤU MẠ KẼM VÀ HỢP KIM KẼM – SẮT NHÚNG NÓNG LỈÊN TỤC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6525:2018 ISO 4998:2014 THÉP CACBON TẤM MỎNG CHẤT LƯỢNG KẾT CẤU MẠ KẼM VÀ HỢP KIM KẼM – SẮT NHÚNG NÓNG LIÊN TỤC Continuous hot-dip zinc-coated and zinc-iron alloy-coated carbon steel sheet of structural quality Lời nói đầu TCVN 6525:2018 thay thế TCVN 6525:2008. TCVN 6525:2018 hoàn toàn tương đương ISO 4998:2014.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12513-3:2018 (ISO 6362-3:2012) VỀ NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC – QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN – PHẦN 3: THANH HÌNH CHỮ NHẬT ÉP ĐÙN – DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12513-3:2018 ISO 6362-3:2012 NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC – QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN – PHẦN 3: THANH HÌNH CHỮ NHẬT ÉP ĐÙN – DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC Wrought aluminium and aluminium alloys – Extruded rods/bars, tubes and profiles

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12513-2:2018 (ISO 6362-2:2014) VỀ NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC – QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN – PHẦN 2: CƠ TÍNH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12513-2:2018 ISO 6362-2:2014   NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC – QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN – PHẦN 2: CƠ TÍNH Wrought aluminium and aluminium alloys – Extruded rods/bars, tubes and profiles – Part 2: Mechanical properties Lời nói đầu TCVN 12513-2:2018 thay

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12109-2:2018 (ISO 16143-2:2014) VỀ THÉP KHÔNG GỈ THÔNG DỤNG – PHẦN 2: BÁN THÀNH PHẨM, THÉP THANH, THÉP THANH QUE VÀ THÉP HÌNH CHỊU ĂN MÒN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12109-2:2018 ISO 16143-2:2014 THÉP KHÔNG GỈ THÔNG DỤNG – PHẦN 2: BÁN THÀNH PHẨM, THÉP THANH, THÉP THANH QUE VÀ THÉP HÌNH CHỊU ĂN MÒN Stainless steels for general purposes – Part 2: Corrosion-resistant semi-finished products, bars, rods and sections Lời nói đầu TCVN 12109-2:2018 hoàn toàn tương đương ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8998:2018 (ASTM E 415-17) VỀ THÉP CACBON VÀ THÉP HỢP KIM THẤP – PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC BẰNG QUANG PHỔ PHÁT XẠ CHÂN KHÔNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8998:2018 ASTM E 415-17 THÉP CACBON VÀ THÉP HỢP KIM THẤP – PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC BẰNG QUANG PHỔ PHÁT XẠ CHÂN KHÔNG Standard Test Method for Analysis of Carbon and Low-Alloy Steel by Spark Atomic Emission Spectrometry Lời nói đầu TCVN 8998:2018 thay thế TCVN 8998:2011.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6522:2018 (ISO 4995:2014) VỀ THÉP TẤM MỎNG CÁN NÓNG CHẤT LƯỢNG KẾT CẤU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6522:2018 ISO 4995:2014 THÉP TẤM MỎNG CÁN NÓNG CHẤT LƯỢNG KẾT CẤU Hot-rolled steel sheet of structural quality Lời nói đầu TCVN 6522:2018 thay thế TCVN 6522:2008. TCVN 6522:2018 hoàn toàn tương đương ISO 4995:2014. TCVN 6522:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu