QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 52:2017/BTNMT VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT THÉP
QCVN52:2017/BTNMT
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12362:2018 ISO 16893:2016 VÁN GỖ NHÂN TẠO – VÁN DĂM Wood-based panels – Particleboard Lời nói đầu TCVN 12362:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 16893:2016. TCVN 12362:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC89 Ván gỗ nhân tạo biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
QCVN 03:2017/BCT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN VÌ CHỐNG THỦY LỰC SỬ DỤNG TRONG MỎ THAN HẦM LÒ National technical regulation on safety of hydraulic Support of coal mine Lời nói đầu QCVN 03:2017/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vì chống thủy lực
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11244-14:2018 ISO 15614-14:2013 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ QUY TRÌNH HÀN – PHẦN 14: HÀN LAI GHÉP LAZE – HỒ QUANG CHO THÉP, NIKEN VÀ HỢP KIM NIKEN Specification and qualification of welding procedures for metallic materials –
QCVN 04:2017/BCT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN TRONG KHAI THÁC QUẶNG HẦM LÒ National technical regulation on safety On underground mine of ore exploitation LỜI NÓI ĐẦU QCVN 04:2017/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong khai thác quặng hầm lò, Cục Kỹ
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12326-5:2018 ISO 374:2016 GĂNG TAY BẢO VỆ CHỐNG HÓA CHẤT NGUY HIỂM VÀ VI SINH VẬT – PHẦN 5: THUẬT NGỮ VÀ CÁC YÊU CẦU TÍNH NĂNG ĐỐI VỚI RỦI RO VI SINH VẬT Protective gloves against dangerous chemicals and micro-organisms – Part 5: Terminology and performance requirements for micro-organisms
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11357-7:2018 EN 474-7:2010 MÁY ĐÀO VÀ CHUYỂN ĐẤT – AN TOÀN – PHẦN 7: YÊU CẦU CHO MÁY CẠP Earth-moving machinery – Safety – Part 7: Requirements for scrapers Lời nói đầu TCVN 11357-7:2018 hoàn toàn tương đương EN 474-7:2006 và sửa đổi 1:2009. TCVN 11357-7:2018 do Trường Đại học
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11357-9:2018 EN 474-9:2010 MÁY ĐÀO VÀ CHUYỂN ĐẤT – AN TOÀN – PHẦN 9: YÊU CẦU CHO MÁY LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG Earth-moving machinery – Safety – Part 9: Requirements for pipelayers Lời nói đầu TCVN 11357-9:2018 hoàn toàn tương đương EN 474-9:2006 và sửa đổi 1:2009. TCVN 11357-9:2018 do
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1357-13:2018 ISO 20474-13:2008 MÁY ĐÀO VÀ CHUYỂN ĐẤT – AN TOÀN – PHẦN 13: YÊU CẦU CHO MÁY ĐẦM LĂN Earth moving machinery – Safety – Part 13: Requirements for rollers Lời nói đầu TCVN 11357-13:2018 hoàn toàn tương đương ISO 20474-13:2008. TCVN 11357-13:2018 do Trường Đại học Xây dựng biên soạn, Bộ Xây
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6735:2018 ISO 17640:2017 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY MỐI HÀN – THỬ SIÊU ÂM – KỸ THUẬT, MỨC THỬ NGHIỆM VÀ ĐÁNH GIÁ Non-destructive testing of welds – Ultrasonic testing – Techniques, testing levels and assessment Lời nói đầu TCVN 6735:2018 thay thế TCVN 6735:2000. TCVN 6735:2018 hoàn toàn tương đương