TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1597-1:2018 (ISO 34-1:2015) VỀ CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN XÉ RÁCH – PHẦN 1: MẪU THỬ DẠNG QUẦN, GÓC VÀ CONG LƯỠI LIỀM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1597-1:2018 ISO 34-1:2015 CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN XÉ RÁCH – PHẦN 1: MẪU THỬ DẠNG QUẦN, GÓC VÀ CONG LƯỠI LIỀM Rubber, vulcanized or thermoplastic – Determination of tear strength – Part 1: Trouser, angle and crescent test pieces Lời nói đầu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1597-2:2018 (ISO 34-2:2015) VỀ CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN XÉ RÁCH – PHẦN 2: MẪU THỬ NHỎ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1597-2:2018 ISO 34-2:2015 CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN XÉ RÁCH – PHẦN 2: MẪU THỬ NHỎ Rubber, vulcanized or thermoplastic – Determination of tear strength – Part 2: Small (Delft) test pieces Lời nói đầu TCVN 1597-2:2018 thay thế TCVN 1597-2:2013. TCVN 1597-2:2018

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6067:2018 VỀ XI MĂNG POÓC LĂNG BỀN SULFAT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6067:2018 XI MĂNG POÓC LĂNG BỀN SULFAT Sulfate resistant portland cement Lời nói đầu TCVN 6067:2018 thay thế TCVN 6067:2004 TCVN 6067:2018 do Viện Vật liệu Xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11357-10:2018 (EN 474-10:2010) VỀ MÁY ĐÀO VÀ CHUYỂN ĐẤT – AN TOÀN – PHẦN 10: YÊU CẦU CHO MÁY ĐÀO HÀO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11357-10:2018 EN 474-10:2010 MÁY ĐÀO VÀ CHUYỂN ĐẤT – AN TOÀN – PHẦN 10: YÊU CẦU CHO MÁY ĐÀO HÀO Earth-moving machinery – Safety – Part 10: Requirements for trenchers Lời nói đầu TCVN 11357-10:2018 hoàn toàn tương đương EN 474-10:2006 và sửa đổi 1:2009. TCVN 11357-10:2018 do Trường Đại

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12308:2018 (ISO 13955:1997) VỀ ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG CHẤT DẺO – PHÉP THỬ TÁCH KẾT DÍNH NỘI CỦA TỔ HỢP POLYETYLEN (PE) NUNG CHẢY BẰNG ĐIỆN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12308:2018 ISO 13955:1997 ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG CHẤT DẺO – PHÁP THỬ TÁCH KẾT DÍNH NỘI CỦA TỔ HỢP POLYETYLEN (PE) NUNG CHẢY BẰNG ĐIỆN Plastics pipes and fittings – Crushing decohesion test for polyethylene (PE) electrofusion assemblies Lời nói đầu TCVN 12308:2018 hoàn toàn tương đương với ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12523:2018 (ISO 16878:2016) VỀ QUẶNG SẮT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SẮT KIM LOẠI – PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ, SẮT (III) CLORUA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12523:2018 ISO 16878:2016 QUẶNG SẮT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SẮT KIM LOẠI – PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ, SẮT (III) CLORUA Iron ores – Determination of metallic iron content – Iron (III) chloride titrimetric method Lời nói đầu TCVN 12523:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 16878:2016. TCVN 12523:2018 do

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12499:2018 (EN 80:2001) VỀ BỒN TIỂU NAM TREO TƯỜNG – KÍCH THƯỚC LẮP NỐI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12499:2018 EN 80:2001 BỒN TIỂU NAM TREO TƯỜNG – KÍCH THƯỚC LẮP NỐI Wall-hung urinals – Connecting dimensions Lời nói đầu TCVN 12499:2018 hoàn toàn tương đương với EN 80:2001. TCVN 12499:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC189 Sản phẩm gốm xây dựng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6434-2:2018 (IEC 60898-2:2016) VỀ KHÍ CỤ ĐIỆN – ÁPTÔMÁT BẢO VỆ QUÁ DÒNG DÙNG TRONG GIA ĐÌNH VÀ CÁC HỆ THỐNG LẮP ĐẶT TƯƠNG TỰ – PHẦN 2: ÁPTÔMÁT DÙNG CHO ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀ MỘT CHIỀU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6434-2:2018 IEC 60898-2:2016 KHÍ CỤ ĐIỆN – ÁPTÔMÁT BẢO VỆ QUÁ DÒNG DÙNG TRONG GIA ĐÌNH VÀ CÁC HỆ THỐNG LẮP ĐẶT TƯƠNG TỰ – PHẦN 2 : ÁPTÔMÁT DÙNG CHO ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀ MỘT CHIỀU Electrical accessories – Circuit-breakers for overcurrent protection for household and similar installations –

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12305:2018 (ISO 8773:2006) VỀ HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO ĐỂ THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI, ĐẶT NGẦM, KHÔNG CHỊU ÁP – POLYPROPYLEN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12305:2018 ISO 8773:2006 HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO ĐỂ THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI, ĐẶT NGẦM, KHÔNG CHỊU ÁP – POLYPROPYLEN Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage – polypropylene (pp) Lời nói đầu TCVN 12305:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 8773:2006. TCVN 12305:2018 do Ban kỹ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12521:2018 (ISO 7992:2015) VỀ QUẶNG SẮT DÙNG CHO NGUYÊN LIỆU LÒ CAO – XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG HOÀN NGUYÊN DƯỚI TẢI TRỌNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12521:2018 ISO 7992:2015 QUẶNG SẮT DÙNG CHO NGUYÊN LIỆU LÒ CAO – XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG HOÀN NGUYÊN DƯỚI TẢI TRỌNG Iron ores for blast furnace feedstocks – Determination of the reduction under load Lời nói đầu TCVN 12521:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 7992:2015. TCVN 12521:2018 do Ban