TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11357-10:2018 (EN 474-10:2010) VỀ MÁY ĐÀO VÀ CHUYỂN ĐẤT – AN TOÀN – PHẦN 10: YÊU CẦU CHO MÁY ĐÀO HÀO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11357-10:2018 EN 474-10:2010 MÁY ĐÀO VÀ CHUYỂN ĐẤT – AN TOÀN – PHẦN 10: YÊU CẦU CHO MÁY ĐÀO HÀO Earth-moving machinery – Safety – Part 10: Requirements for trenchers Lời nói đầu TCVN 11357-10:2018 hoàn toàn tương đương EN 474-10:2006 và sửa đổi 1:2009. TCVN 11357-10:2018 do Trường Đại học Xây dựng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12274:2018 (ISO 19076:2016) VỀ DA – PHÉP ĐO BỀ MẶT DA – SỬ DỤNG KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12274:2018 ISO 19076:2016 DA – PHÉP ĐO BỀ MẶT DA – SỬ DỤNG KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Leather – Measurement of leather surface – Using electronic techniques   Lời nói đầu TCVN 12274:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 19076:2016 TCVN 12274:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 120 Sản phẩm

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12499:2018 (EN 80:2001) VỀ BỒN TIỂU NAM TREO TƯỜNG – KÍCH THƯỚC LẮP NỐI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12499:2018 EN 80:2001 BỒN TIỂU NAM TREO TƯỜNG – KÍCH THƯỚC LẮP NỐI Wall-hung urinals – Connecting dimensions Lời nói đầu TCVN 12499:2018 hoàn toàn tương đương với EN 80:2001. TCVN 12499:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC189 Sản phẩm gốm xây dựng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4396-2:2018 (ISO 9934-2:2015) VỀ THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – THỬ HẠT TỪ – PHẦN 2: PHƯƠNG TIỆN PHÁT HIỆN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4396-2:2018 ISO 9934-2:2015 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – THỬ HẠT TỪ – PHẦN 2: PHƯƠNG TIỆN PHÁT HIỆN Non-destructive testing – Magnetic particle testing – Part 2: detection media   Lời nói đầu Bộ tiêu chuẩn TCVN 4396:2018 thay thế TCVN 4396:1986. TCVN 4396-2:2018 hoàn toàn tương đương với ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10687-21:2018 (IEC 61400-21:2008) VỀ TUABIN GIÓ – PHẦN 21: ĐO VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẶC TÍNH CHẤT LƯỢNG ĐIỆN NĂNG CỦA TUABIN GIÓ NỐI LƯỚI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10687-21:2018 IEC 61400-21:2008 TUABIN GIÓ – PHẦN 21: ĐO VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẶC TÍNH CHẤT LƯỢNG ĐIỆN NĂNG CỦA TUABIN GIÓ NỐI LƯỚI Wind turbines – Part 21: Measurement and assessment of power quality characteristics of grid connected wind turbines   Lời nói đầu TCVN 10687-21:2018 hoàn toàn tương đương với IEC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11268-17:2018 (ISO 603-17:2014) VỀ SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH – KÍCH THƯỚC – PHẦN 17: BÁNH MÀI DÙNG LẮP TRÊN TRỤC (KIỂU ISO 52)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11268-17:2018 ISO 603-17:2014 SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH – KÍCH THƯỚC – PHẦN 17: BÁNH MÀI LẮP TRÊN TRỤC (KIỂU ISO 52) Bonded abrasive products – Dimensions – Part 17: Spindle mounted wheels (ISO type 52) Lời nói đầu TCVN 11268-17:2018 hoàn toàn tương đương ISO 603-17:1999

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4396-3:2018 (ISO 9934-3:2015) VỀ THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – THỬ HẠT TỪ – PHẦN 3: THIẾT BỊ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4396-3:2018 ISO 9934-3:2015 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – THỬ HẠT TỪ – PHẦN 3: THIẾT BỊ Non-destructive testing – Magnetic particle testing – Part 3: Equipment Lời nói đầu Bộ tiêu chuẩn TCVN 4396:2018 thay thế TCVN 4396:1986. TCVN 4396-3:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 9934-3:2015. TCVN 4396-3:2018 do

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12275-1:2018 (ISO 17075-1:2017) VỀ DA – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CROM (VI) – PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP ĐO MÀU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12275-1:2018 ISO 17075-1:2017 DA – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CROM (VI) – PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP ĐO MÀU Leather – Chemical determination of chromium (VI) content in leather – Part 1: Colorimetric method Lời nói đầu TCVN 12275-1:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 17075-1:2017. TCVN 12275-1:2018 do Ban kỹ