TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12306:2018 (ISO 12091:1995) VỀ ỐNG NHỰA NHIỆT DẺO CÓ THÀNH PHẦN KẾT CẤU – PHÉP THỬ BẰNG TỦ SẤY

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12306:2018 ISO 12091:1995 ỐNG NHỰA NHIỆT DẺO CÓ THÀNH PHẦN KẾT CẤU – PHÉP THỬ BẰNG TỦ SẤY Structured-wall thermoplastics pipes – Oven test Lời nói đầu TCVN 12306:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 12091:1995. TCVN 12306:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 138 Ống, phụ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12425-2:2018 (ISO 9692-2:1996) VỀ HÀN VÀ CÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN – CÁC KIỂU CHUẨN BỊ MỐI NỐI – PHẦN 2: HÀN HỒ QUANG DƯỚI LỚP TRỢ DUNG CHO THÉP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12425-2:2018 ISO 9692-2:1996 HÀN VÀ CÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN – CÁC KIỂU CHUẨN BỊ MỐI NỐI – PHẦN 2: HÀN HỒ QUANG DƯỚI LỚP TRỢ DUNG CHO THÉP Welding and allied processes – Joint preparation – Part 2: Submerged arc welding of steels Lời nói đầu TCVN 12425-2:2018 hoàn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12499:2018 (EN 80:2001) VỀ BỒN TIỂU NAM TREO TƯỜNG – KÍCH THƯỚC LẮP NỐI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12499:2018 EN 80:2001 BỒN TIỂU NAM TREO TƯỜNG – KÍCH THƯỚC LẮP NỐI Wall-hung urinals – Connecting dimensions Lời nói đầu TCVN 12499:2018 hoàn toàn tương đương với EN 80:2001. TCVN 12499:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC189 Sản phẩm gốm xây dựng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12332:2018 (ISO 2875:2000) VỀ BAO BÌ – BAO BÌ VÀ ĐƠN VỊ TẢI VẬN CHUYỂN ĐÃ ĐIỀN ĐẦY, HOÀN CHỈNH – PHÉP THỬ PHUN NƯỚC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12332:2018 ISO 2875:2000 BAO BÌ – BAO BÌ VÀ ĐƠN VỊ TẢI VẬN CHUYỂN ĐÃ ĐIỀN ĐẦY, HOÀN CHỈNH – PHÉP THỬ PHUN NƯỚC Packaging – Complete, filled transport packages and unit loads – Water-spray test   Lời nói đầu TCVN 12332:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 2875:2000. TCVN 12332:2018

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6306-10:2018 (IEC 60076-10:2016) VỀ MÁY BIẾN ÁP ĐIỆN LỰC – PHẦN 10: XÁC ĐỊNH MỨC ÂM THANH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6306-10:2018 IEC 60076-10:2016 MÁY BIẾN ÁP ĐIỆN LỰC – PHẦN 10: XÁC ĐỊNH MỨC ÂM THANH Power transformers – Part 10: Determination of sound levels Lời nói đầu TCVN 6306-10:2018 hoàn toàn tương đương với IEC 60076-10:2016; TCVN 6306-10:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6306-10-1:2018 (IEC 60076-10-1:2016) VỀ MÁY BIẾN ÁP ĐIỆN LỰC – PHẦN 10-1: XÁC ĐỊNH MỨC ÂM THANH – HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6306-10-1:2018 IEC 60076-10-1:2016 MÁY BIẾN ÁP ĐIỆN LỰC – PHẦN 10-1: XÁC ĐỊNH MỨC ÂM THANH – HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG Power transformers – Part 10-1: Determination of sound levels – Application guide Lời nói đầu TCVN 6306-10-1:2018 hoàn toàn tương đương với IEC 60076-10-1:2016; TCVN 6306-10-1:2018 do Ban kỹ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6932:2018 (ISO 502:2015) VỀ THAN – XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG THIÊU KẾT – PHÉP THỬ CỐC GRAY – KING

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6932:2018 ISO 502:2015 THAN – XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG THIÊU KẾT – PHÉP THỬ CỐC GRAY – KING Coal – Determination of caking power – Gray-King coke test   Lời nói đầu TCVN 6932:2018 thay thế TCVN 6932:2001. TCVN 6932:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 502:2015. TCVN 6932:2018 do Ban kỹ thuật

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8230:2018 (ISO/ASTM 51539:2013) VỀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỤNG CỤ CHỈ THỊ NHẠY BỨC XẠ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8230:2018 ISO/ASTM 51539:2013 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỤNG CỤ CHỈ THỊ NHẠY BỨC XẠ Standard guide for use of radiation-sensitive indicators Lời nói đầu TCVN 8230:2018 thay thế TCVN 8230:2009; TCVN 8230:2018 hoàn toàn tương đương với ISO/ASTM 51539:2013; TCVN 8230:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F5 Vệ sinh thực phẩm

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11268-11:2018 (ISO 603-11:1999) VỀ SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH – KÍCH THƯỚC – PHẦN 11: THỎI MÀI TINH CẦM TAY

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11268-11:2018 ISO 603-11:1999 SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH – KÍCH THƯỚC – PHẦN 11: THỎI MÀI TINH CẦM TAY Bonded abrasive products – Dimensions – Part 11: Hand finishing sticks Lời nói đầu TCVN 11268-11:2018 hoàn toàn tương đương ISO 603-11:1999 TCVN 11268-11:2018 do Ban kỹ thuật