TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12419:2018 (ISO 4635:2011) VỀ CAO SU LƯU HÓA – VẬT LIỆU CHÈN KHE ĐỊNH HÌNH DÙNG CHO MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12419:2018 ISO 4635:2011 CAO SU LƯU HÓA – VẬT LIỆU CHÈN KHE ĐỊNH HÌNH DÙNG CHO MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG YÊU CẦU KỸ THUẬT Rubber, vulcanized – Preformed joint seals for use between concrete paving sections of highways – Specification Lời nói đầu TCVN 12419:2018 hoàn toàn tương

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6015:2018 (ISO 5074:2015) VỀ THAN ĐÁ – XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ NGHIỀN HARDGROVE

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6015:2018 ISO 5074:2015 THAN ĐÁ – XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ NGHIỀN HARDGROVE Hard coal – Determination of Hardgrove grindability index Lời nói đầu TCVN 6015:2018 thay thế TCVN 6015:2007. TCVN 6015:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 5074:2015. TCVN 6015:2018 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC27 Nhiên liệu khoáng rắn biên soạn, Tổng cục

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12308:2018 (ISO 13955:1997) VỀ ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG CHẤT DẺO – PHÉP THỬ TÁCH KẾT DÍNH NỘI CỦA TỔ HỢP POLYETYLEN (PE) NUNG CHẢY BẰNG ĐIỆN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12308:2018 ISO 13955:1997 ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG CHẤT DẺO – PHÁP THỬ TÁCH KẾT DÍNH NỘI CỦA TỔ HỢP POLYETYLEN (PE) NUNG CHẢY BẰNG ĐIỆN Plastics pipes and fittings – Crushing decohesion test for polyethylene (PE) electrofusion assemblies Lời nói đầu TCVN 12308:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 13955:1997

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12523:2018 (ISO 16878:2016) VỀ QUẶNG SẮT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SẮT KIM LOẠI – PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ, SẮT (III) CLORUA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12523:2018 ISO 16878:2016 QUẶNG SẮT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SẮT KIM LOẠI – PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ, SẮT (III) CLORUA Iron ores – Determination of metallic iron content – Iron (III) chloride titrimetric method Lời nói đầu TCVN 12523:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 16878:2016. TCVN 12523:2018 do Ban kỹ thuật

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7986:2018 (ISO 11723:2016) VỀ NHIÊN LIỆU KHOÁNG RẮN – XÁC ĐỊNH ASEN VÀ SELEN – PHƯƠNG PHÁP HỖN HỢP ESCHKA VÀ PHÁT SINH HYDRUA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7986:2018 ISO 11723:2016 TCVN 7986:2018NHIÊN LIỆU KHOÁNG RẮN – XÁC ĐỊNH ASEN VÀ SELEN – PHƯƠNG PHÁP HỖN HỢP ESCHKA VÀ PHÁT SINH HYDRUA Solid mineral fuels – Determination of arsenic và selenium – Eschka’s mixture and hydride generation method Lời nói đầu TCVN 7986:2018 thay thế TCVN 7986:2008. TCVN 7986:2018 hoàn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7985:2018 (ISO 15238:2016) VỀ NHIÊN LIỆU KHOÁNG RẮN – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CADIMI TỔNG TRONG THAN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7985: 2018 ISO 15238:2016 NHIÊN LIỆU KHOÁNG RẮN – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CADIMI TỔNG TRONG THAN Solid mineral fuels – Determination of total cadmium of coal Lời nói đầu TCVN 7985:2018 thay thế TCVN 7985:2008. TCVN 7985:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 15238:2016. TCVN 7985:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7984:2018 (ISO 15237:2016) VỀ NHIÊN LIỆU KHOÁNG RẮN – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG THỦY NGÂN TỔNG TRONG THAN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7984:2018 ISO 15237:2016 NHIÊU LIỆU KHOÁNG RẮN – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG THỦY NGÂN TỔNG TRONG THAN Solid mineral fuels – Determination of total mercury content of coal Lời nói đầu TCVN 7984:2018 thay thế TCVN 7984:2008. TCVN 7984:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 15237:2016. TCVN 7984:2018 do Ban kỹ thuật tiêu

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 14:2018/BKHCN VỀ DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

  QCVN 14:2018/BKHCN QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG National technical regulation on lubricating oils for Internal Combustion Engines   LỜI NÓI ĐẦU QCVN 14:2018/BKHCN do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dầu nhờn động cơ đốt trong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất