TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11957-2:2017 (ISO 9866-2:1991) VỀ VẬT LIỆU DỆT – ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT KHÔ LÊN VẢI DƯỚI ÁP SUẤT THẤP – PHẦN 2: XÁC ĐỊNH SỰ THAY ĐỔI KÍCH THƯỚC CỦA VẢI KHI TIẾP XÚC VỚI NHIỆT KHÔ;

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11957-2:2017 ISO 9866-2:1991 VẬT LIỆU DỆT – ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT KHÔ LÊN VẢI DƯỚI ÁP SUẤT THẤP – PHẦN 2: XÁC ĐỊNH SỰ THAY ĐỔI KÍCH THƯỚC CỦA VẢI KHI TIẾP XÚC VỚI NHIỆT KHÔ Textiles – Effect of dry heat on fabrics under low pressure – Part 2: Determination

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11964:2017 (ISO 18068:2014) VẬT LIỆU DỆT – XƠ BÔNG – PHƯƠNG PHÁP ĐO HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG BẰNG QUANG PHỔ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11964:2017 ISO 18068:2014 VẬT LIỆU DỆT – XƠ BÔNG – PHƯƠNG PHÁP ĐO HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG BẰNG QUANG PHỔ Cotton fibres – Test method for sugar content – Spectrophotometry Lời nói đầu TCVN 11964:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 18068:2014. TCVN 11964:2017 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12113-2:2017 (ISO 2493-2:2011) VỀ GIẤY VÀ CÁC TÔNG – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN UỐN – PHẦN 2: THIẾT BỊ THỬ TABER

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12113-2:2017 ISO 2493-2:2011 GIẤY VÀ CÁC TÔNG – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN UỐN – PHẦN 2: THIẾT BỊ THỬ TABER Paper and board – Determination of bending resistance – Part 2: Taber-type tester Lời nói đầu TCVN 12113-2:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 2493-2:2011. TCVN 12113-2:2017 do Ban kỹ thuật Tiêu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12113-1:2017 (ISO 2493-1:2010) VỀ GIẤY VÀ CÁC TÔNG – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN UỐN – PHẦN 1: TỐC ĐỘ UỐN KHÔNG ĐỔI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12113-1:2017 ISO 2493-1:2010 GIẤY VÀ CÁC TÔNG – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN UỐN – PHẦN 1: TỐC ĐỘ UỐN KHÔNG ĐỔI Paper and board – Determination of bending resistance – Part 1: Constant rate of deflection Lời nói đầu TCVN 12113-1:2017 thay thế cho TCVN 6894:2001. TCVN 12113-1:2017 hoàn toàn tương đương

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12059:2017 (ISO 4919:2012) VỀ THẢM – XÁC ĐỊNH LỰC RÚT NHUNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12059:2017 ISO 4919:2012 THẢM – XÁC ĐỊNH LỰC RÚT NHUNG Carpets – Determination of tuft withdrawal force Lời nói đầu TCVN 12059:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 4919:2012. TCVN 12059:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12060:2017 (ISO 9405:2015) VỀ THẢM TRẢI SÀN DỆT – ĐÁNH GIÁ SỰ THAY ĐỔI NGOẠI QUAN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12060:2017 ISO 9405:2015 THẢM TRẢI SÀN DỆT – ĐÁNH GIÁ SỰ THAY ĐỔI NGOẠI QUAN Textile floor coverings – Assessment of changes in appearance Lời nói đầu TCVN 12060:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 9405:2015. TCVN 12060:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12064:2017 (ISO 10965:2011) VỀ THẢM TRẢI SÀN DỆT – XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12064:2017 ISO 10965:2011 THẢM TRẢI SÀN DỆT – XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ Textile floor coverings – Determination of electrical resistance Lời nói đầu TCVN 12064:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 10965:2011 TCVN 12064:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12123:2017 (ISO 5073:2013) VỀ THAN NÂU VÀ THAN NON – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT HUMIC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12123:2017 ISO 5073:2013 THAN NÂU VÀ THAN NON – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT HUMIC Brown coals and lignites – Determination of humic acids   Lời nói đầu TCVN 12123:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 5073:2013. TCVN 12123:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC27 Nhiên liệu khoáng rắn biên soạn,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12016:2017 (ASTM D 7688-11(2016)) VỀ NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN – ĐÁNH GIÁ ĐỘ BÔI TRƠN BẰNG CHUYỂN ĐỘNG KHỨ HỒI CAO TẦN (HFRR) – QUAN SÁT BẰNG MẮT THƯỜNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12016:2017 ASTM D 7688-11(2016) NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN – ĐÁNH GIÁ ĐỘ BÔI TRƠN BẰNG CHUYỂN ĐỘNG KHỨ HỒI CAO TẦN (HFRR) – QUAN SÁT BẰNG MẮT THƯỜNG Standard Test Method for Evaluating Lubricity of Diesel Fuels by the High-Frequency Reciprocating Rig (HFRR) by Visual Observation Lời nói đầu TCVN 12016:2017 được