TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9565:2013 (ISO 11667:1997) VỀ CHẤT DẺO GIA CƯỜNG SỢI – HỢP CHẤT ĐÚC VÀ PREPREG – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NHỰA, SỢI GIA CƯỜNG VÀ CHẤT ĐỘN – PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9565:2013 ISO 11667:1997 CHẤT DẺO GIA CƯỜNG SỢI – HỢP CHẤT ĐÚC VÀ PREPREG – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NHỰA, SỢI GIA CƯỜNG VÀ CHẤT ĐỘN – PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN Fibre-reinforced plastics – Moulding compounds and prepregs – Determination of resin, reinforced-fibre and mineral-filler content – Dissolution methods Lời nói

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9564:2013 (ISO 10352:2010) VỀ CHẤT DẺO GIA CƯỜNG SỢI – HỢP CHẤT ĐÚC VÀ PREPREG – XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG TRÊN ĐƠN VỊ DIỆN TÍCH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9564:2013 ISO 10352:2010 CHẤT DẺO GIA CƯỜNG SỢI – HỢP CHẤT ĐÚC VÀ PREPREG – XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG TRÊN ĐƠN VỊ DIỆN TÍCH Fibre-reinforced plastics – Moulding compounds and prepregs – Determination of mass per unit area Lời nói đầu TCVN 9564:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 10352:2010.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9563:2013 (ISO 9782:1993) VỀ CHẤT DẺO – HỢP CHẤT ĐÚC ĐƯỢC GIA CƯỜNG VÀ PREPREG – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHẤT BAY HƠI BIỂU KIẾN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9563:2013 ISO 9782:1993 CHẤT DẺO – HỢP CHẤT ĐÚC ĐƯỢC GIA CƯỜNG VÀ PREPREG – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHẤT BAY HƠI BIỂU KIẾN Plastics – Reinforced moulding compounds and prepregs – Determination of apparent volatile-matter content Lời nói đầu TCVN 9563:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 9782:1993. TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9561-1:2013 (ISO 4796-1:2000) VỀ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH – CHAI – PHẦN 1: CHAI CỔ CÓ REN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9561-1:2013 ISO 4796-1:2000 DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH – CHAI – PHẦN 1: CHAI CỔ CÓ REN Laboratory glassware – Bottles – Part 1: Screw-neck bottles Lời nói đầu TCVN 9561-1:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 4796-1:2000; Bộ tiêu chuẩn TCVN 9561:2013 (ISO 4796:2000) Dụng cụ thí nghiệm

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9559:2013 (ISO 3507:1999) VỀ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH – BÌNH TỶ TRỌNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9559:2013 ISO 3507:1999 DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH – BÌNH TỶ TRỌNG Laboratory glassware – Pyknometers Lời nói đầu TCVN 9559:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 3507:1999. TCVN 9559:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh biên soạn, Tổng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9561-3:2013 (ISO 4796-3:2000) VỀ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH – CHAI – PHẦN 3: CHAI CÓ VAN XẢ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9561-3:2013 ISO 4796-3:2000 DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH – CHAI – PHẦN 3: CHAI CÓ VAN XẢ Laboratory glassware – Bottles – Part 3: Aspirator bottles Lời nói đầu TCVN 9561-3:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 4796-3:2000; Bộ tiêu chuẩn TCVN 9561:2013 (ISO 4796:2000) Dụng cụ thí nghiệm

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9561-2:2013 (ISO 4796-2:2000) VỀ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH – CHAI – PHẦN 2: CHAI CỔ CÔN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9561-2:2013 ISO 4796-2:2000 DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM BẰNG THỦY TINH – CHAI – PHẦN 2: CHAI CỔ CÔN Laboratory glassware – Bottles – Part 2: Conical neck bottles Lời nói đầu TCVN 9561-2:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 4796-2:2000; Bộ tiêu chuẩn TCVN 9561:2013 (ISO 4796:2000) Dụng cụ thí nghiệm