TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11361-2:2016 (EN 12629-2:2002 WITH AMENDMENT 1:2010) VỀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM XÂY DỰNG TỪ HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ VÔI CÁT – AN TOÀN – PHẦN 2: MÁY SẢN XUẤT GẠCH BLOCK

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11361-2:2016 EN 12629-2:2002 WITH AMENDMENT 1:2010 MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM XÂY DỰNG TỪ HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ VÔI CÁT – AN TOÀN – PHẦN 2: MÁY SẢN XUẤT GẠCH BLOCK Machines for the manufacture of constructional products from concrete and calcium-silicate – Safety – Part 2: Block

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11696-3:2016 (ISO 14915-3:2002) VỀ ECGÔNÔMI PHẦN MỀM DÀNH CHO GIAO DIỆN NGƯỜI SỬ DỤNG ĐA PHƯƠNG TIỆN – PHẦN 3: LỰA CHỌN VÀ KẾT NỐI PHƯƠNG TIỆN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11696-3:2016 ISO 14915-3:2002 ECGÔNÔMI PHẦN MỀM DÀNH CHO GIAO DIỆN NGƯỜI SỬ DỤNG ĐA PHƯƠNG TIỆN – PHẦN 3: LỰA CHỌN VÀ KẾT NỐI PHƯƠNG TIỆN Software ergonomics for multimedia user interfaces – Part 3: Media selection and combination   Lời nói đầu TCVN 11696-3:2016 hoàn toàn tương đương với

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11637-1:2016 (ISO 6624-1:2001) VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG – PHẦN 1: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN HÌNH CHÊM LÀM BẰNG GANG ĐÚC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11637-1:2016 ISO 6624-1-2001 ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG – PHẦN 1: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN HÌNH CHÊM LÀM BẰNG GANG ĐÚC Internal combustion engines – Piston rings – Part 1: Keystone rings made of cast iron Lời nói đầu TCVN 11637-1:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6624-1:2001.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11636:2016 (ISO 6623:2013) VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG – VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN LƯỠI CẠO LÀM BẰNG GANG ĐÚC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11636:2016 ISO 6623:2013 ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG -VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN LƯỠI CẠO LÀM BẰNG GANG ĐÚC Internal combustion engines – Piston rings – Scraper rings made of cast iron Lời nói đầu TCVN 11636:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6623:2013. TCVN 11636:2016 do Ban kỹ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11635-1:2016 (ISO 6622-1:2003) VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG – PHẦN 1: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT LÀM BẰNG GANG ĐÚC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11635-1:2016 ISO 6622-1:2003 ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG – VÒNG GĂNG – PHẦN 1: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT LÀM BẰNG GANG ĐÚC Internal combustion engines – Piston rings – Part 1: Rectangular rings made of cast iron Lời nói đầu TCVN 11635-1:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6622-1:2003.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11413:2016 (CODEX STAN 319-2015) VỀ QUẢ ĐÓNG HỘP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11413:2016 CODEX STAN 319-2015 QUẢ ĐÓNG HỘP Canned fruits Lời nói đầu TCVN 11413:2016 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 319-2015; TCVN 11413:2016 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11453-2:2016 (ISO 5565-2:1999) VỀ VANI [VANILLA FRAGRANS (SALISBURY) AMES] – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP THỬ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11453-2:2016 ISO 5565-2:1999 VANI [VANILLA FRAGRANS (SALISBURY) AMES] – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP THỬ Vanilla [Vanilla fragrans (Salisbury) Ames] – Part 2: Test methods   Lời nói đầu TCVN 11453-2:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 5565-2:1999; TCVN 11453-2:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11481:2016 VỀ NƯỚC UỐNG – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐÃ CLO HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG AXIT – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11481:2016 NƯỚC UỐNG – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐÃ CLO HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG AXIT – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ Drinking water – Determination of chlorinated acidic pesticides residues – Gas chromatographic method Lời nói đầu TCVN 11481:2016 được xây dựng trên cơ sở tham