TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11921-8:2017 VỀ PHỤ GIA THỰC PHẨM – CÁC HỢP CHẤT CELLULOSE – PHẦN 8: NATRI CARBOXYMETHYL CELLULOSE

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11921-8:2017 PHỤ GIA THỰC PHẨM – CÁC HỢP CHẤT CELLULOSE – PHẦN 8: NATRI CARBOXYMETHYL CELLULOSE Food aditives – Cellilose derivatives – Part 8: Sodium carboxymethyl cellulose   Lời nói đầu TCVN 11921-8:2018 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA Monograph 11 (2011) Sodium carboxymethyl cellulose; TCVN 11921-8:2017 do

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11978:2017 VỀ MÁY LỌC NƯỚC DÙNG TRONG GIA ĐÌNH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11978:2017 MÁY LỌC NƯỚC DÙNG TRONG GIA ĐÌNH Household water purifier   Lời nói đầu TCVN 11978:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 285 Thiết bị, dụng cụ và giải pháp dùng cho nhà bếp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6886:2017 VỀ GIẤY IN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6886:2017 GIẤY IN Printing paper Lời nói đầu TCVN 6886:2017 thay thế cho TCVN 6886:2001 TCVN 6886:2017 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 6 Giấy và sản phẩm giấy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8438-1:2017 (ISO 17089-1:2010) VỀ ĐO DÒNG LƯU CHẤT TRONG ỐNG DẪN KÍN – ĐỒNG HỒ SIÊU ÂM ĐO KHÍ – PHẦN 1: ĐỒNG HỒ DÙNG CHO GIAO NHẬN THƯƠNG MẠI VÀ PHÂN PHỐI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8438-1:2017 ISO 17089-1:2010 ĐO DÒNG LƯU CHẤT TRONG ỐNG DẪN KÍN – ĐỒNG HỒ SIÊU ÂM ĐO KHÍ – PHẦN 1: ĐỒNG HỒ DÙNG CHO GIAO NHẬN THƯƠNG MẠI VÀ PHÂN PHỐI Measurement of fluid flow in closed conduits – Ultrasonic meters for gas – Part 1: Meters for custody

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11844:2017 VỀ ĐÈN LED – HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11844:2017 ĐÈN LED – HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG Led lamps – Energy efficiency   Mục lục Lời nói đầu 1  Phạm vi áp dụng 2  Tài liệu viện dẫn 3  Thuật ngữ và định nghĩa 4  Yêu cầu kỹ thuật 5  Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng   Lời nói đầu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11883:2017 VỀ TINH DẦU OẢI HƯƠNG LÁ HẸP (LAVANDULA ANGUSTIFOLIA MILL.)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11883:2017 TINH DẦU OẢI HƯƠNG LÁ HẸP (LAVANDULA ANGUSTIFOLIA MILL.) Oil of lavender (Lavandula angustifolia mill.)   Lời nói đầu TCVN 11883:2017 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 3515:2002; TCVN 11883:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12048:2017 (ISO/TR 11150:2007) VỀ KHÍ THIÊN NHIÊN – ĐIỂM SƯƠNG THEO HYDROCACBON VÀ HÀM LƯỢNG HYDROCACBON

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12048:2017 ISO/TR 11150:2007 KHÍ THIÊN NHIÊN – ĐIỂM SƯƠNG THEO HYDROCACBON VÀ HÀM LƯỢNG HYDROCACBON Natural gas – Hydrocarbon dew point and hydrocarbon content   Lời nói đầu TCVN 12048:2017 hoàn toàn tương đương với ISO/TR 11150:2007. TCVN 12048:2017 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC193 Sản phẩm khí biên soạn, Tổng cục