TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12362:2018 (ISO 16893:2016) VỀ VÁN GỖ NHÂN TẠO – VÁN DĂM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12362:2018 ISO 16893:2016 VÁN GỖ NHÂN TẠO – VÁN DĂM Wood-based panels – Particleboard Lời nói đầu TCVN 12362:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 16893:2016. TCVN 12362:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC89 Ván gỗ nhân tạo biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12453:2018 VỀ THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG N-NITROSOPYRROLIDIN – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ KẾT HỢP PHÂN TÍCH NĂNG LƯỢNG NHIỆT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12453:2018 THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG N-NITROSOPYRROLIDIN – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ KẾT HỢP PHÂN TÍCH NĂNG LƯỢNG NHIỆT Meat and meat products – Determination of N-nitrosopyrrolidlne content Gas chromatographic-thermal energy analyzer method (GC-TEA) Lời nói đầu TCVN 12453:2018 được xây dựng trên cơ sở

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4867:2018 (ISO 813:2016) VỀ CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BÁM DÍNH VỚI NỀN CỨNG – PHƯƠNG PHÁP KÉO BÓC 90°

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4867:2018 ISO 813-2016 CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BÁM DÍNH VỚI NỀN CỨNG – PHƯƠNG PHÁP KÉO BÓC 90° Rubber, vulcanized or thermoplastic – Determination of adhesion to a rigid substrate – 90 degree peel method   Lời nói đầu TCVN 4867:2018 thay thế TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12443:2018 VỀ SỮA ĐẬU NÀNH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12443:2018 SỮA ĐẬU NÀNH Soybean milk Lời nói đầu TCVN 12443:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng và thức ăn kiêng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.   SỮA ĐẬU NÀNH Soybean milk

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7405:2018 VỀ SỮA TƯƠI NGUYÊN LIỆU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7405:2018 SỮA TƯƠI NGUYÊN LIỆU Raw fresh milk Lời nói đầu TCVN 7405:2018 thay thế TCVN 7405:2009; TCVN 7405:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.  

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10527:2018 (ISO 1658:2015) VỀ CAO SU THIÊN NHIÊN (NR) – QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10527:2018 ISO 1658:2015 CAO SU THIÊN NHIÊN (NR) – QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ Natural rubber (NR) – Evaluation procedure Lời nói đầu TCVN 10527:2018 thay thế TCVN 10527:2014. TCVN 10527:2018 hoàn toàn tương đương ISO 1658:2015. TCVN 10527:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1597-1:2018 (ISO 34-1:2015) VỀ CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN XÉ RÁCH – PHẦN 1: MẪU THỬ DẠNG QUẦN, GÓC VÀ CONG LƯỠI LIỀM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1597-1:2018 ISO 34-1:2015 CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN XÉ RÁCH – PHẦN 1: MẪU THỬ DẠNG QUẦN, GÓC VÀ CONG LƯỠI LIỀM Rubber, vulcanized or thermoplastic – Determination of tear strength – Part 1: Trouser, angle and crescent test pieces Lời nói đầu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1597-2:2018 (ISO 34-2:2015) VỀ CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN XÉ RÁCH – PHẦN 2: MẪU THỬ NHỎ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1597-2:2018 ISO 34-2:2015 CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO – XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN XÉ RÁCH – PHẦN 2: MẪU THỬ NHỎ Rubber, vulcanized or thermoplastic – Determination of tear strength – Part 2: Small (Delft) test pieces   Lời nói đầu TCVN 1597-2:2018 thay thế TCVN 1597-2:2013. TCVN 1597-2:2018 hoàn toàn