TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7079-2:2002 VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN DÙNG TRONG MỎ HẦM LÒ – PHẦN 2: VỎ ĐƯỢC THỔI DƯỚI ÁP SUẤT DƯ – DẠNG BẢO VỆ “P”

TCVN 7079-2:2002 THIẾT BỊ ĐIỆN DÙNG TRONG MỎ HẦM LÒ PHẦN 2: VỎ ĐƯỢC THỔI DƯỚI ÁP SUẤT DƯ DẠNG BẢO VỆ “p” Electrical apparatus for use in underground mine Part 2: Pressurized enclosures Type of protection “p”   Lời nói đầu TCVN 7079-2: 2002 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC82/SC1 “Thiết bị an

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7079-11:2002 VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN DÙNG TRONG MỎ HẦM LÒ – PHẦN 11: AN TOÀN TIA LỬA – DẠNG BẢO VỆ “I”

TCVN 7079-11:2002 THIẾT BỊ ĐIỆN DÙNG TRONG MỎ HẦM LÒ – PHẦN 11: AN TOÀN TIA LỬA – DẠNG BẢO VỆ “i” Electrical apparatus for use in underground mine – Part 11: Intrinsic safety – Type of protection “i”   Lời nói đầu TCVN 7079-11:2002 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC82/SC1 “Thiết bị an toàn mỏ” biên

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7079-7:2002 VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN DÙNG TRONG MỎ HẦM LÒ – PHẦN 7: TĂNG CƯỜNG ĐỘ TIN CẬY – DẠNG BẢO VỆ “E”

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7079-7 : 2002 THIẾT BỊ ĐIỆN DÙNG TRONG MỎ HẦM LÒ – PHẦN 7: TĂNG CƯỜNG ĐỘ TIN CẬY – DẠNG BẢO VỆ “e“ Electrical apparatus for use in underground mine – Part 7: Increased safety – Type of protection “e” Lời nói đầu TCVN 7079-7 : 2002 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13600-2:2022 (ISO 14827-2:2005) VỀ HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ THÔNG TIN GIAO THÔNG – GIAO DIỆN DỮ LIỆU GIỮA CÁC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ THÔNG TIN GIAO THÔNG – PHẦN 2: DATEX-ASN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13600-2:2022 ISO 14827-2:2005 HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ THÔNG TIN GIAO THÔNG – GIAO DIỆN DỮ LIỆU GIỮA CÁC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ THÔNG TIN GIAO THÔNG – PHẦN 2: DATEX-ASN Transport information and control systems – Data interfaces between centres for transport information and

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13600-3:2022 (ISO 14827-3:2019) VỀ HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ THÔNG TIN GIAO THÔNG – GIAO DIỆN DỮ LIỆU GIỮA CÁC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ THÔNG TIN GIAO THÔNG – PHẦN 3: GIAO DIỆN DỮ LIỆU GIỮA CÁC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH (ITS) SỬ DỤNG XML (HỒ SƠ A)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13600-3:2022 ISO 14827-3:2019 HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ THÔNG TIN GIAO THÔNG – GIAO DIỆN DỮ LIỆU GIỮA CÁC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ THÔNG TIN GIAO THÔNG – PHẦN 3: GIAO DIỆN DỮ LIỆU GIỮA CÁC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13599-2:2022 (ISO 15784-2:2015) VỀ HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH (ITS) – TRAO ĐỔI DỮ LIỆU VỚI CÁC MÔ ĐUN GIAO TIẾP BÊN ĐƯỜNG – PHẦN 2: GIAO TIẾP GIỮA TRUNG TÂM VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN BẰNG GIAO THỨC SNMP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13599-2:2022 ISO 15784-2:2015 HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH (ITS) – TRAO ĐỔI DỮ LIỆU VỚI CÁC MÔ ĐUN GIAO TIẾP BÊN ĐƯỜNG – PHẦN 2: GIAO TIẾP GIỮA TRUNG TÂM VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN BẰNG GIAO THỨC SNMP Intelligent transport systems (ITS) – Data exchange involving roadside

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13599-3:2022 (ISO 15784-3:2008) VỀ HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH (ITS) – TRAO ĐỔI DỮ LIỆU VỚI CÁC MÔ ĐUN GIAO TIẾP BÊN ĐƯỜNG – PHẦN 3: HỒ SƠ ỨNG DỤNG – TRAO ĐỔI DỮ LIỆU (AP-DATEX)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13599-3:2022 ISO 15784-3:2008 HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH (ITS) – TRAO ĐỔI DỮ LIỆU VỚI CÁC MÔ ĐUN GIAO TIẾP BÊN ĐƯỜNG – PHẦN 3: HỒ SƠ ỨNG DỤNG – TRAO ĐỔI DỮ LIỆU (AP-DATEX) Intelligent transport systems (ITS) – Data exchange involving roadside modules communication – Part 3:

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5699-2-65:2003 (IEC 60335-2-65 : 2002) VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN – PHẦN 2-65: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ LÀM SẠCH KHÔNG KHÍ DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5699-2-65 : 2003 IEC 60335-2-65 : 2002 THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN – PHẦN 2-65: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ LÀM SẠCH KHÔNG KHÍ Household and similar electrical appliances – Safety – Part 2-65: Particular requirements for

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5699-2-98:2003 (IEC 60335-2-98:2002) VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN – PHẦN 2-98: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY TẠO ẨM

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5699-2-98:2003 IEC 60335-2-98:2002 THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN – PHẦN 2-98: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY TẠO ẨM Household and similar electrical appliances – Safety – Part 2-98: Particular requirements for humidifiers 1. Phạm vi áp dụng Điều

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5699-2-79:2003 ( IEC 60335-2-79:2002) VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN – PHẦN 2-79: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ LÀM SẠCH BẰNG ÁP SUẤT CAO VÀ THIẾT BỊ LÀM SẠCH BẰNG HƠI NƯỚC

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5699-2-79 : 2003 IEC 60335-2-79 : 2002 THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN – PHẦN 2-79: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ LÀM SẠCH BẰNG ÁP SUẤT CAO VÀ THIẾT BỊ LÀM SẠCH BẰNG HƠI NƯỚC Household and similar