TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8672:2011 VỀ MÁY ĐIỀU TRỊ ĐIỆN TẦN SỐ THẤP – THÔNG SỐ XUNG ĐIỆN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8672:2011 MÁY ĐIỀU TRỊ ĐIỆN TẦN SỐ THẤP – THÔNG SỐ XUNG ĐIỆN Low frequency electrotherapy equipment – Electrical pulse parameters Lời nói đầu TCVN 8672:2011 được chuyển đổi từ 52TCN-TTB 0024:2003 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8665:2011 VỀ SỢI QUANG DÙNG CHO MẠNG VIỄN THÔNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8665:2011 SỢI QUANG DÙNG CHO MẠNG VIỄN THÔNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG Optical fibre for telecommunication network – General technical requirements Lời nói đầu TCVN 8665:2011 chuyển đổi từ TCN 68-160:1996 thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN ISO/IEC 27002:2011 (ISO/IEC 27002:2005) VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – CÁC KỸ THUẬT AN TOÀN – QUY TẮC THỰC HÀNH QUẢN LÝ AN TOÀN THÔNG TIN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO/IEC 27002:2011 ISO/IEC 27002:2005 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – CÁC KỸ THUẬT AN TOÀN – QUY TẮC THỰC HÀNH QUẢN LÝ AN TOÀN THÔNG TIN Information technology – Security techniques – Code of practice for information security management Lời nói đầu TCVN ISO/IEC 27002:2011 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8693:2011 (CISPR 20:2006) VỀ MÁY THU THANH, THU HÌNH QUẢNG BÁ VÀ THIẾT BỊ KẾT HỢP – ĐẶC TÍNH MIỄN NHIỄM – GIỚI HẠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8693:2011 CISPR 20:2006 MÁY THU THANH, THU HÌNH QUẢNG BÁ VÀ THIẾT BỊ KẾT HỢP – ĐẶC TÍNH MIỄN NHIỄM – GIỚI HẠN VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO Sound and television broadcast receivers and associated equipment – Immunity characteristics – Limits and methods of measurement Lời nói đầu TCVN 8693:2011 được

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM QUỐC GIA TCVN 8687:2011 VỀ THIẾT BỊ NGUỒN – 48 VDC DÙNG CHO THIẾT BỊ VIỄN THÔNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8687:2011 THIẾT BỊ NGUỒN – 48 VDC DÙNG CHO THIẾT BỊ VIỄN THÔNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT Power plant – 48 VDC for telecommunication equipment. Technical requirements   Lời nói đầu TCVN 8687:2011 được biên soạn trên cơ sở rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn ngành TCN 68-162:1996 “Thiết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9096:2011 (ISO/IEC 29183:2010) VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – THIẾT BỊ VĂN PHÒNG – PHƯƠNG PHÁP ĐO NĂNG SUẤT SAO CHÉP KỸ THUẬT SỐ VỚI BẢN GỐC MỘT MẶT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9096:2011 ISO/IEC 29183:2010 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – THIẾT BỊ VĂN PHÒNG – PHƯƠNG PHÁP ĐO NĂNG SUẤT SAO CHÉP KỸ THUẬT SỐ VỚI BẢN GỐC MỘT MẶT Information technology – Office equipment – Method for measuring digital copying productivity of a single one-sided original Lời nói đầu TCVN 9096:2011 do

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9095:2011 (ISO/IEC 24735:2009) VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – THIẾT BỊ VĂN PHÒNG – PHƯƠNG PHÁP ĐO NĂNG SUẤT SAO CHÉP KỸ THUẬT SỐ

TCVN 9095:2011 ISO/IEC 24735:2009 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – THIẾT BỊ VĂN PHÒNG – PHƯƠNG PHÁP ĐO NĂNG SUẤT SAO CHÉP KỸ THUẬT SỐ Information technology – Office equipment – Method for measuring digital copying productivity   Lời nói đầu TCVN 9095:2011 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC1 “Công nghệ Thông tin” biên

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9094:2011 (ISO/IEC 24734:2009) VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – THIẾT BỊ VĂN PHÒNG – PHƯƠNG PHÁP ĐO NĂNG SUẤT IN KỸ THUẬT SỐ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9094:2011 ISO/IEC 24734:2009 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – THIẾT BỊ VĂN PHÒNG – PHƯƠNG PHÁP ĐO NĂNG SUẤT IN KỸ THUẬT SỐ Information technology – Office equipment – Method for measuring digital printing productivity Lời nói đầu TCVN 9094:2011 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC 1 “Công nghệ