TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11522:2016 VỀ ĐỘ RUNG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG SẮT PHÁT SINH DO HOẠT ĐỘNG CHẠY TÀU – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11522:2016 ĐỘ RUNG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG SẮT PHÁT SINH DO HOẠT ĐỘNG CHẠY TÀU – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO Vibration alongside railway lines emitted by raiway operation – Specifications and method of measurement Lời nói đầu TCVN 11522:2016 được biên soạn trên cơ sở tham khảo GB 10070-88 và TB/T 31.52

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11505:2016 (ISO 11838:1997 WITH AMENDMENT 1:2011) VỀ ĐỘNG HỌC CỦA MÔ TÔ VÀ MÔ TÔ – NGƯỜI LÁI – TỪ VỰNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11505:2016 ISO 11838:1997 WITH AMENDMENT 1:2011 ĐỘNG HỌC CỦA MÔ TÔ VÀ MÔ TÔ – NGƯỜI LÁI – TỪ VỰNG Motorcycle and motorcycle-rider kinematics – Vocabulary   Lời nói đầu TCVN 11505:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 11838:1997 và sửa đổi 1:2011 TCVN 11505:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12089:2017 (EN 50155:2007) VỀ ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ SỬ DỤNG TRÊN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12089:2017 EN 50155:2007 ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ SỬ DỤNG TRÊN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT Railway applications – Electronic equipment used on rolling stock MỤC LỤC Lời nói đầu 1  Phạm vi áp dụng 2  Tài liệu viện dẫn 3  Thuật ngữ và định nghĩa 4  Điều kiện

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12090-1:2017 (EN 50121-1:2015) VỀ ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ – PHẦN 1: TỔNG QUAN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12090-1:2017 EN 50121-1:2015 ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ – PHẦN 1: TỔNG QUAN Railway applications – Electromagnetic compatibility – General   Lời nói đầu TCVN 12090-1: 2017 hoàn toàn tương đương với EN 50121-1:2015. TCVN 12090-1: 2017 do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11806:2017 (EN 12299:2009) VỀ ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – ĐỘ THOẢI MÁI CỦA HÀNH KHÁCH – ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11806:2017 EN 12299:2009 ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – ĐỘ THOẢI MÁI CỦA HÀNH KHÁCH – ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ Railway applications – Ride comfort for passengers – Measurement and evaluation Lời nói đầu TCVN 11806:2017 hoàn toàn tương đương với EN 12299:2009 Ứng dụng đường sắt – Độ thoải mái của

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11853:2017 (IEC 60913:2013) VỀ ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐIỆN CỐ ĐỊNH – MẠCH TIẾP XÚC TRÊN KHÔNG DÙNG CHO SỨC KÉO ĐIỆN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11853:2017 IEC 60913:2013 ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐIỆN CỐ ĐỊNH – MẠCH TIẾP XÚC TRÊN KHÔNG DÙNG CHO SỨC KÉO ĐIỆN Railway applications – Fixed installations – Electric traction overhead contact lines Mục lục Lời nói đầu 1  Phạm vi áp dụng 2  Tài liệu

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 95:2016/BGTVT VỀ PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CHẾ TẠO BẰNG VẬT LIỆU POLYPROPYLEN COPOLYME

QCVN 95:2016/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CHẾ TẠO BẰNG VẬT LIỆU POLYPROPYLEN COPOLYME National technical regulation on classification and construction of inland-waterway ships of polypropylene copolymer Lời nói đầu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8606-2:2017 (ISO 15500-2:2016) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – BỘ PHẬN CỦA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU KHÍ THIÊN NHIÊN NÉN (CNG) – PHẦN 2: ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ CHUNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8606-2:2017 ISO 15500-2:2016 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – BỘ PHẬN CỦA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU KHÍ THIÊN NHIÊN NÉN (CNG) – PHẦN 2: ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ CHUNG Road vehicles – Compressed natural gas (CNG) fuel system components -Part 2: Performance and general test

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12090-5:2017 (EN 50121-5:2015) VỀ ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ – PHẦN 5: ĐỘ PHÁT XẠ ĐIỆN TỪ VÀ MIỄN NHIỄM ĐIỆN TỪ CỦA TRẠM CẤP ĐIỆN CỐ ĐỊNH VÀ THIẾT BỊ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12090-5:2017 EN 50121-5:2015 ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ – PHẦN 5: ĐỘ PHÁT XẠ ĐIỆN TỪ VÀ MIỄN NHIỄM ĐIỆN TỪ CỦA TRẠM CẤP ĐIỆN CỐ ĐỊNH VÀ THIẾT BỊ Railway applications – Electromagnetic compatibility – Emission and immunity of fixed power supply installations and apparatus