TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7339:2003 (ISO 9131 : 1993) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KÍCH THƯỚC MÔ TÔ, XE MÁY BA BÁNH – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7339 : 2003 (ISO 9131 : 1993) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KÍCH THƯỚC MÔ TÔ, XE MÁY BA BÁNH – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA Road vehicles – Dimensions of three wheeled mopeds and motorcycles – Terms and definitions HÀ NỘI – 2003 TCVN 7339 : 2003 Lời

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7340:2003 (ISO 7656:1993) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – MÃ KÍCH THƯỚC Ô TÔ CHỞ HÀNG DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7340:2003 (ISO 7656:1993) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – MÃ KÍCH THƯỚC Ô TÔ CHỞ HÀNG Road vehicles – Commercial vehicle dimensional codes HÀ NỘI 2003   TCVN 7340 : 2003 Lời nói đầuTCVN 7340 : 2003 hoàn toàn tương đương với ISO 7656:1993 TCVN 7340 : 2003 do

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7338:2003 (ISO 6725 : 1981) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KÍCH THƯỚC MÔ TÔ, XE MÁY HAI BÁNH – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7338 : 2003 (ISO 6725 : 1981) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KÍCH THƯỚC MÔ TÔ, XE MÁY HAI BÁNH – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA Road vehicles – Dimensions of two-wheeled mopeds and motorcycles – Terms and definitions HÀ NỘI – 2003 TCVN 7338 : 2003 Lời nói đầu TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7337:2003 (ISO 22628 : 2002) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KHẢ NĂNG TÁI CHẾ VÀ THU HỒI – PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7337 : 2003 ISO 22628 : 2002 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KHẢ NĂNG TÁI CHẾ VÀ THU HỒI – PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN Road vehicles – Recyclability and recoverability – Calculation method Lời nói đầu TCVN 7337 : 2003 hoàn toàn tương đương với ISO 22628 : 2002.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7357:2003 VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KHÍ THẢI GÂY Ô NHIỄM PHÁT RA TỪ MÔ TÔ LẮP ĐỘNG CƠ CHÁY CƯỠNG BỨC – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7357 : 2003 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KHÍ THẢI GÂY Ô NHIỄM PHÁT RA TỪ MÔ TÔ LẮP ĐỘNG CƠ CHÁY CƯỠNG BỨC – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU Road vehicles – Gaseous pollutants emitted by motorcycles equipped with a positive ignition

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7356:2003 VỀ MÔ TÔ, XE MÁY HAI BÁNH – TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU – GIỚI HẠN LỚN NHẤT CHO PHÉP DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7356 : 2003 MÔ TÔ, XE MÁY HAI BÁNH – TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU – GIỚI HẠN LỚN NHẤT CHO PHÉP Two-wheeled motorcycles, mopeds – Fuel consumption – Maximum permitted limits 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định giới hạn lớn nhất cho phép về lượng tiêu

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7355:2003 VỀ MÔ TÔ, XE MÁY HAI BÁNH – ĐỘNG CƠ – DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7355 : 2003 MÔ TÔ, XE MÁY HAI BÁNH – ĐỘNG CƠ – DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG Two wheeled motorcycles, mopeds – Engines – List of quality characteristics 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định danh mục chỉ tiêu chất lượng liên quan đến tính

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13566-1:2022 VỀ ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – ĐƯỜNG RAY – TÀ VẸT VÀ TẤM ĐỠ BÊ TÔNG – PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13566-1:2022 ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – ĐƯỜNG RAY – TÀ VẸT VÀ TẤM ĐỠ BÊ TÔNG – PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG Railway applications – Track – Concrete sleepers and bearers – Part 1: General requirements MỤC LỤC Lời nói đầu 1  Phạm vi áp dụng 2  Tài liệu viện dẫn 3  Thuật ngữ và

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13566-2:2022 VỀ ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – ĐƯỜNG RAY – TÀ VẸT VÀ TẤM ĐỠ BÊ TÔNG – PHẦN 2: TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC MỘT KHỐI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13566-2:2022 ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT – ĐƯỜNG RAY – TÀ VẸT VÀ TẤM ĐỠ BÊ TÔNG – PHẦN 2: TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC MỘT KHỐI Railway applications – Track – Concrete sleepers and bearers – Part 2: Prestressed monoblock sleepers MỤC LỤC Lời nói đầu 1  Phạm vi