QUYẾT ĐỊNH 1482/QĐ-BGTVT NGÀY 10/11/2022 VỀ ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ ĐOẠN TUYẾN QUỐC LỘ 49C TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ THÀNH ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG DO BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 1482/QĐ-BGTVT Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2022   QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ ĐOẠN TUYẾN QUỐC LỘ 49C TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ THÀNH ĐƯỜNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-8E:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – CÁC TÀU CHUYÊN DÙNG – PHẦN 8E: TÀU CHỞ XÔ HOÁ CHẤT NGUY HIỂM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-8E:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 8E: TÀU CHỞ XÔ HÓA CHẤT NGUY HIỂM Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 8E: Ships carrying dangerous chemicals in bulk   CHƯƠNG 10 TRANG BỊ ĐIỆN Mục 10.2 được sửa đổi như sau: 10.2. Các vị trí nguy hiểm,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-4:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 4: TRANG BỊ ĐIỆN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-4:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 4: TRANG BỊ ĐIỆN Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 4: Electrical installations   CHƯƠNG 2 TRANG BỊ ĐIỆN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 2.3  Thiết kế hệ thống- bảo vệ 2.3.3  Bảo vệ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-3:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 3: HỆ THỐNG MÁY TÀU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-3:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 3: HỆ THỐNG MÁY TÀU Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 3: Machinery installations   CHƯƠNG 2 ĐỘNG CƠ ĐI-Ê-DEN 2.1  Qui định chung 2.1.1  Phạm vi áp dụng Sửa đổi qui

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-2B:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 2B: KẾT CẤU THÂN TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ TÀU DÀI TỪ 20 MÉT ĐẾN DƯỚI 90 MÉT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-2B:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 2B: KẾT CẤU THÂN TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ CỦA TÀU DÀI TỪ 20 MÉT ĐẾN DƯỚI 90 MÉT Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 2B: Hull construction and equipment of ships of 20

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-1B:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 1B: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHÂN CẤP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-1B:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 1B: QUI ĐỊNH CHUNG VỀ PHÂN CẤP Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 1A: General regulations for the classification   CHƯƠNG 1 QUI ĐỊNH CHUNG 1.1. Kiểm tra 1.1.3. Thời hạn kiểm tra duy

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-1A:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 1A: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-1A:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 1A: QUI ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 1A: General regulations for the supervision Lời nói đầu Sửa đổi 3 : 2007 TCVN 6259 : 2003 gồm

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-2A:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 2A: KẾT CẤU THÂN TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ TÀU DÀI TỪ 90 MÉT TRỞ LÊN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-2A:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 2A: KẾT CẤU THÂN TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ TÀU DÀI TỪ 90 MÉT TRỞ LÊN Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 2A: Hull construction and equipment of ships of

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7624:2007 VỀ KÍNH GƯƠNG – KÍNH GƯƠNG TRÁNG BẠC BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA HỌC ƯỚT – YÊU CẦU KỸ THUẬT

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7624 : 2007 KÍNH GƯƠNG – KÍNH GƯƠNG TRÁNG BẠC BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA HỌC ƯỚT – YÊU CẦU KỸ THUẬT Mirrors – Mirrors from silver-coated float glass by wet-chemical technology – Specifications 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định yêu cầu kỹ thuật đối với kính