TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8658:2010 VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KÝ HIỆU NHÓM XE CƠ GIỚI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8658:2010 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KÝ HIỆU NHÓM XE CƠ GIỚI Road vehicles – Motor vehicle category symbol Lời nói đầu TCVN 8658:2010 được biên soạn trên cơ sở Quy định số TRANS/WP.29/78/Rev.1/Amend.2 ngày 16 tháng 4 năm 1999 và TRANS/WP.29/78/Rev.1/Amend.4 ngày 26 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban kinh

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8588:2010 VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC CỦA XE CƠ GIỚI CÓ CHÙM SÁNG GẦN HOẶC CHÙM SÁNG XA HOẶC CẢ HAI KHÔNG ĐỐI XỨNG VÀ ĐƯỢC TRANG BỊ ĐÈN SỢI ĐỐT VÀ/HOẶC CÁC MÔĐUN ĐÈN LED – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8588:2010 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC CỦA XE CƠ GIỚI CÓ CHÙM SÁNG GẦN HOẶC CHÙM SÁNG XA HOẶC CẢ HAI KHÔNG ĐỐI XỨNG VÀ ĐƯỢC TRANG BỊ ĐÈN SỢI ĐỐT VÀ/HOẶC CÁC MÔĐUN ĐÈN LED – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8586:2010 VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC CỦA XE CƠ GIỚI SỬ DỤNG NGUỒN SÁNG PHÓNG ĐIỆN TRONG KHÍ – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8586:2010 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC CỦA XE CƠ GIỚI SỬ DỤNG NGUỒN SÁNG PHÓNG ĐIỆN TRONG KHÍ – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU Road vehicles – Motor vehicle headlamps equipped with gas-discharge light sources – Requirements and

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7357:2010 VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KHÍ THẢI GÂY Ô NHIỄM PHÁT RA TỪ MÔ TÔ – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7357 : 2010 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – KHÍ THẢI GÂY Ô NHIỄM PHÁT RA TỪ MÔ TÔ – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU Road vehicles – Gaseous pollutants emitted by motorcycles – Requirements and test mothods in type approval Lời nói đầu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6821:2010 (ISO 611:2003) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – PHANH Ô TÔ VÀ RƠ MOÓC – TỪ VỰNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6821:2010 ISO 611:2003 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – PHANH ÔTÔ VÀ RƠ MOÓC – TỪ VỰNG Road vehicles – Branking of automotive vehicles and their trailers – Vocabulary Lời nói đầu TCVN 6821:2010 thay thế TCVN 6821:2001. TCVN 6821:2010 hoàn toàn tương đương với ISO 611:2003 (E). TCVN 6821:2010 do Ban kỹ thuật

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8546:2010 VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – TOA XE – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8546:2010 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – TOA XE – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA Railway vehicle – Railway Car – Terms and definitions Lời nói đầu TCVN 8546:2010 được biên soạn trên cơ sở tham khảo Tiêu chuẩn đường sắt của Trung Quốc GB/T 4549.1, GB/T 4549.2, GB/T 4549.3, GB/T

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8608:2010 VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – BỘ PHẬN CỦA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU DÙNG CHO PHƯƠNG TIỆN SỬ DỤNG KHÍ TỰ NHIÊN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8608:2010 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – BỘ PHẬN CỦA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU DÙNG CHO PHƯƠNG TIỆN SỬ DỤNG KHÍ TỰ NHIÊN Road vehicles – Fuel system components for natural gas powered vehicles Lời nói đầu TCVN 8608:2010 được biên soạn trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8587:2010 VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – NGUỒN SÁNG PHÓNG ĐIỆN TRONG KHÍ SỬ DỤNG TRONG ĐÈN PHÓNG ĐIỆN TRONG KHÍ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT KIỂU – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8587:2010 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – NGUỒN SÁNG PHÓNG ĐIỆN TRONG KHÍ SỬ DỤNG TRONG ĐÈN PHÓNG ĐIỆN TRONG KHÍ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT KIỂU – YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU Road vehicles – Gas-discharge light sources for use in approved gas-discharge lamp

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7462:2010 (ISO/PAS 11154:2006) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – GIÁ CHỞ HÀNG TRÊN NÓC XE

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7462:2010 ISO/PAS 11154:2006 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – GIÁ CHỞ HÀNG TRÊN NÓC XE Road vehicles – Roof load carriers Lời nói đầu TCVN 7462:2010 thay thế TCVN 7462-1:2005. TCVN 7462:2010 hoàn toàn tương đương với ISO/PAS 11154:2006. TCVN 7462:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện