TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-8:2012 (ISO 1005-8 : 1986) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 8: BÁNH XE LIỀN KHỐI CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ KÍCH THƯỚC VÀ CÂN BẰNG

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 9535-8 : 2012 (ISO 1005-8 : 1986) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 8: BÁNH XE LIỀN KHỐI CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ KÍCH THƯỚC VÀ CÂN BẰNG Railway rolling stock material – Part 8: Solid

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-7:2012 (ISO 1005-7 : 1982) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 7: BỘ TRỤC BÁNH XE CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-7 : 2012 (ISO 1005-7 : 1982) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 7: BỘ TRỤC BÁNH XE CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG Railway rolling stock material – Part 7: Wheelsets for tractive and

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-6:2012 (ISO 1005-6 : 1994) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 6: BÁNH XE LIỀN KHỐI CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-6 : 2012 (ISO 1005-6 : 1994) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 6: BÁNH XE LIỀN KHỐI CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP Railway rolling stock material – Part 6: Solid wheels

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-4:2012 (ISO 1005-4 : 1986) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 4: MÂM BÁNH CÁN HOẶC RÈN CHO BÁNH XE LẮP BĂNG ĐA CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-4 : 2012 (ISO 1005-4 : 1986) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE –  PHẦN 4: MÂM BÁNH CÁN HOẶC RÈN CHO BÁNH XE LẮP BĂNG ĐA CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG Railway rolling stock material

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-3:2012 (ISO 1005-3 : 1982) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 3: TRỤC XE CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-3 : 2012 (ISO 1005-3 : 1982) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 3: TRỤC XE CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG Railway rolling stock material – Part 3: Axles for tractive and trailing stock

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-2:2012 (ISO 1005-2:1986) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 2: BĂNG ĐA, MÂM BÁNH VÀ BÁNH XE LẮP BĂNG ĐA CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ KÍCH THƯỚC, CÂN BẰNG VÀ LẮP RÁP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-2:2012 (ISO 1005-2:1986) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 2: BĂNG ĐA, MÂM BÁNH VÀ BÁNH XE LẮP BĂNG ĐA CỦA ĐẦU MÁY VÀ TOA XE – YÊU CẦU VỀ KÍCH THƯỚC, CÂN BẰNG VÀ LẮP RÁP Railway rolling stock material

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-1:2012 (ISO 1005-1 : 1994) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 1: BĂNG ĐA CÁN THÔ CỦA ĐẦU MÁY, TOA XE – YÊU CẦU KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9535-1 : 2012 (ISO 1005-1 : 1994) PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT – VẬT LIỆU ĐẦU MÁY TOA XE – PHẦN 1: BĂNG ĐA CÁN THÔ CỦA ĐẦU MÁY, TOA XE – YÊU CẦU KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP Railway rolling stock material – Part 1: Rough-rolled tyres for

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 67:2013/BGTVT VỀ CHẾ TẠO KIỂM TRA CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ ÁP LỰC TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 67 : 2013/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẾ TẠO, KIỂM TRA CHỨNG NHẬN THIẾT BỊ ÁP LỰC TRONG GIAO THÔNG VẬN TẢI National Technical Regulation on Construction, Survey and Certification of Pressure Equipments of Transport Lời nói đầu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 65:2013/BGTVT VỀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CƠ SỞ CHẾ TẠO VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀU BIỂN DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH

QCVN 65:2013/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CƠ SỞ CHẾ TẠO VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀU BIỂN National Technical Regulation on Assessment of Sea-going Ship’s Manufacturers and Service Suppliers Lời nói đầu Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về đánh giá năng lực của cơ sở chế tạo