THÔNG TƯ 59/2022/TT-BTC NGÀY 29/09/2022 QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ NHẰM HỖ TRỢ KHÓ KHĂN CHO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI DO BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH

BỘ TÀI CHÍNH ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 59/2022/TT-BTC Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2022   THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ NHẰM HỖ TRỢ KHÓ KHĂN CHO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN

NGHỊ ĐỊNH 70/2022/NĐ-CP NGÀY 27/09/2022 SỬA ĐỔI CÁC NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

CHÍNH PHỦ ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 70/2022/NĐ-CP Hà Nội, ngày 27 tháng 9 năm 2022 NGHỊ ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10218:2013 (ISO 13296:2012) VỀ ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN – CÁC CỤM ỐNG PHUN NHIÊN LIỆU CAO ÁP – KÍCH THƯỚC VÀ YÊU CẦU CHUNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10218:2013 ISO 13296:2012 ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN – CÁC CỤM ỐNG PHUN NHIÊN LIỆU CAO ÁP – KÍCH THƯỚC VÀ YÊU CẦU CHUNG Diesel engines – High-pressure fuel injection pipe assemblies – General requirements and dimensions Lời nói đầu TCVN 10218:2013 hoàn toàn tương đương ISO 13296:2003. TCVN 10218:2013 do Ban kỹ thuật

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10217:2013 (ISO 13476:1997) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – CUỘN DÂY ĐÁNH LỬA – ĐẶC TÍNH ĐIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10217:2013 ISO 13476:1997 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – CUỘN DÂY ĐÁNH LỬA – ĐẶC TÍNH ĐIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Road vehicles – Ignition coils – Electrical characteristics and test methods Lời nói đầu TCVN 10217:2013 hoàn toàn tương đương ISO 13476:1997. TCVN 10217:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10216:2013 (ISO/TR 15409:2002) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – ĐÁNH GIÁ ĐẶC TÍNH NHIỆT CỦA BUGI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10216:2013 ISO/TR 15409:2002 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – ĐÁNH GIÁ ĐẶC TÍNH NHIỆT CỦA BUGI Road vehicles – Heat rating of spark plugs Lời nói đầu TCVN 10216:2012 hoàn toàn tương đương ISO/TR 15409:2002. TCVN 10216:2012 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10215:2013 (ISO 11565:2006) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – BUGI ĐÁNH LỬA – PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ YÊU CẦU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10215:2013 ISO 11565:2006 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – BUGI ĐÁNH LỬA – PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ YÊU CẦU Road vehicles – Spark-plugs – Test methods and requirements Lời nói đầu TCVN 10215:2013 hoàn toàn tương đương ISO 11656:2006. TCVN 10215:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10214:2013 (ISO 6856:2005) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – CỤM CÁP ĐÁNH LỬA CAO ÁP KHÔNG BỌC LƯỚI – PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ YÊU CẦU CHUNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10214:2013 ISO 6856:2005 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – CỤM CÁP ĐÁNH LỬA CAO ÁP KHÔNG BỌC LƯỚI – PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ YÊU CẦU CHUNG Road vehicles – Unscreened high-voltage ignition cable assemblies – Test methods and general requirements Lời nói đầu TCVN 10214: 2013 hoàn toàn tương đương

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10213-2:2013 (ISO 6518-2:1995) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA – PHẦN 2: ĐẶC TÍNH ĐIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ CHỨC NĂNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10213-2:2013 ISO 6518-2:1995 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA – PHẦN 2: ĐẶC TÍNH ĐIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ CHỨC NĂNG Road vehicle – Ignition systems – Part 2: Electrical performance and function test methods Lời nói đầu TCVN 10213-2:2013 hoàn toàn tương đương ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10213-1:2013 (ISO 6518-1 : 2002) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA – PHẦN 1: TỪ VỰNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10213-1 : 2013 ISO 6518-1 : 2002 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA – PHẦN 1: TỪ VỰNG Road Vehicles – Ignition Systems – Part 1: Vocabulary Lời nói đầu TCVN 10213-1:2013 hoàn toàn tương đương ISO 6518-1:2002. TCVN 10213-1:2013 do Ban kỹ thuật tiêu