TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1806-1:2009 VỀ HỆ THỐNG VÀ BỘ PHẬN THỦY LỰC/KHÍ NÉN – KÝ HIỆU BẰNG HÌNH VẼ VÀ SƠ ĐỒ MẠCH – PHẦN 1: KÝ HIỆU BẰNG HÌNH VẼ CHO CÁC ỨNG DỤNG THÔNG DỤNG VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU
Văn bản có file đính kèm, vui lòng tài về
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8026-5 : 2009 ISO 13408-5 : 2006 QUÁ TRÌNH VÔ KHUẨN SẢN PHẤM CHĂM SÓC SỨC KHỎE – PHẦN 5: TIỆT KHUẨN TẠI CHỖ Aseptic processing of health care products – Part 5: Sterilization in place Lời nói đầu TCVN 8026-5 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 13408-5:2006. TCVN 8026-5 : 2009 do
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7563-20 : 2009 ISO/IEC 2382-20 : 1997 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TỪ VỰNG – PHẦN 20: PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG Information technology – Vocabulary – Part 20: System development Lời nói đầu TCVN 7563-20 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC 2382-20:1990. TCVN 7563-20: 2009 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7563-18 : 2009 ISO/IEC 2382-18 : 1999 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TỪ VỰNG – PHẦN 18: XỬ LÝ DỮ LIỆU PHÂN TÁN Information technology – Vocabulary – Part 18: Distributed data processing Lời nói đầu TCVN 7563-18 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC 2382-18:1999. TCVN 7563-18: 2009 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7563-17 : 2009 ISO/IEC 2382-17 : 1999 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TỪ VỰNG – PHẦN 17: CƠ SỞ DỮ LIỆU Information Technology – Vocabulary – Part 17: Database Lời nói đầu TCVN 7563-17 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC 2382-17 : 1999. TCVN 7563-17 : 2009 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7563-16:2009 ISO/IEC 2382-16:1996 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TỪ VỰNG – PHẦN 16: LÝ THUYẾT THÔNG TIN Information technology – Vocabulary – Part 16: Information theory Lời nói đầu TCVN 7563-16:2009 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC 2382-16:1997. TCVN 7563-16:2009 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC 1 “Công nghệ thông tin” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7563-15:2009 ISO/IEC 2382-15:1995 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TỪ VỰNG PHẦN 15: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH Information Technology – Vocabulary Part 15: Programming Languages Lời nói đầu TCVN 7563-15:2008 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC 2382-15:1995. TCVN 7563-15:2008 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 154 “Quá trình, các yếu tố dữ liệu và tài
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7563-14 : 2009 ISO/IEC 2382-14 : 1997 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TỪ VỰNG – PHẦN 14: ĐỘ TIN CẬY, KHẢ NĂNG DUY TRÌ, TÍNH SẴN CÓ Information Technology – Vocabulary – Part 14: Reliability, Maintainability And Availability Lời nói đầu TCVN 7563-14:2009 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC 2382-14:1997. TCVN 7563-14:2009 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC 1 “Công
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7563-13:2009 ISO/IEC 2382-13:1996 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TỪ VỰNG – PHẦN 13: ĐỒ HỌA MÁY TÍNH Information technology-vocabulary – Part 13: Computer graphics Lời nói đầu TCVN 7563-13: 2009 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC 2382-13:1996. TCVN 7563-13: 2009 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC 1 “Công nghệ thông tin” biên soạn, Tổng
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8243-1 : 2009 ISO 3951-1 : 2005 QUY TRÌNH LẤY MẪU ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH LƯỢNG – PHẦN 1: QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHƯƠNG ÁN LẤY MẪU MỘT LẦN XÁC ĐỊNH THEO GIỚI HẠN CHẤT LƯỢNG CHẤP NHẬN (AQL) ĐỂ KIỂM TRA TỪNG LÔ ĐỐI VỚI MỘT ĐẶC TRƯNG CHẤT