TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12502:2018 (ISO 28591:2017) VỀ PHƯƠNG ÁN LẤY MẪU LIÊN TIẾP ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH TÍNH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12502:2018 ISO 28591:2017 PHƯƠNG ÁN LẤY MẪU LIÊN TIẾP ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH TÍNH Sequential sampling plans for inspection by attributes Lời nói đầu TCVN 12502:2018 thay thế TCVN 9601:2013. TCVN 12502:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 28591:2017. TCVN 12502:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12290:2018 (ISO 30408:2016) VỀ QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC – HƯỚNG DẪN QUẢN TRỊ NHÂN S

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12290:2018 ISO 30408:2016 QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC – HƯỚNG DẪN QUẢN TRỊ NHÂN SỰ Human resource management – Guidelines on human governance Lời nói đầu TCVN 12290:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 30408:2016. TCVN 12290:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 260 Quản trị nguồn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12289:2018 (ISO 30405:2016) VỀ QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC – HƯỚNG DẪN TUYỂN DỤNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12289:2018 ISO 30405:2016 QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC – HƯỚNG DẪN TUYỂN DỤNG Human resource management – Guidelines on recruitment Lời nói đầu TCVN 12289:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 30405:2016. TCVN 12289:2018 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 260 Quản trị nguồn nhân lực biên

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12291:2018 (ISO 30409:2016) VỀ QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC – HOẠCH ĐỊNH LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12291:2018 ISO 30409:2016 QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC – HOẠCH ĐỊNH LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG Human resource management – Workforce planning Lời nói đầu TCVN 12291:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 30409:2016. TCVN 12291:2018 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 260 Quản trị nguồn nhân lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12388-1:2018 (ISO 13300-1:2006) VỀ PHÂN TÍCH CẢM QUAN – HƯỚNG DẪN CHUNG ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN PHÒNG ĐÁNH GIÁ CẢM QUAN – PHẦN 1: TRÁCH NHIỆM CỦA NHÂN VIÊN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12388-1:2018 ISO 13300-1:2006 PHÂN TÍCH CẢM QUAN – HƯỚNG DẪN CHUNG ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN PHÒNG ĐÁNH GIÁ CẢM QUAN – PHẦN 1: TRÁCH NHIỆM CỦA NHÂN VIÊN Sensory analysis – General guidance for the staff of a sensory evaluation laboratory – Part 1: Staff responsibilities Lời nói đầu TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12388-2:2018 (ISO 13300-2:2006) VỀ PHÂN TÍCH CẢM QUAN – HƯỚNG DẪN CHUNG ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN PHÒNG ĐÁNH GIÁ CẢM QUAN – PHẦN 2: TUYỂN CHỌN VÀ HUẤN LUYỆN NGƯỜI PHỤ TRÁCH HỘI ĐỒNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12388-2:2018 ISO 13300-2:2006 PHÂN TÍCH CẢM QUAN – HƯỚNG DẪN CHUNG ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN PHÒNG ĐÁNH GIÁ CẢM QUAN – PHẦN 2: TUYỂN CHỌN VÀ HUẤN LUYỆN NGƯỜI PHỤ TRÁCH HỘI ĐỒNG Sensory analysis – General guidance for the staff of a sensory evaluation laboratory- Part 2: Recruitment and

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 37151:2018 VỀ HẠ TẦNG THÔNG MINH CHO CỘNG ĐỒNG – NGUYÊN TẮC VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI CHUẨN ĐO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 37151:2018 HẠ TẦNG THÔNG MINH CHO CỘNG ĐỒNG – NGUYÊN TẮC VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI CHUẨN ĐO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG Smart community infrastructures – Principles and requirements for performance metrics   Lời nói đầu TCVN 37151:2018 tương đương có sửa đổi với ISO/TR 37151:2015 TCVN 37151:2018 do Ban

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 37152:2018 VỀ HẠ TẦNG THÔNG MINH CHO CỘNG ĐỒNG – KHUÔN KHỔ CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN VÀ VẬN HÀNH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 37152:2018 HẠ TẦNG THÔNG MINH CHO CỘNG ĐỒNG – KHUÔN KHỔ CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN VÀ VẬN HÀNH Smart community infrastructures – Common framework for development and operation Lời giới thiệu Mật độ các đô thị ngày càng gia tăng làm phát sinh thêm nhiều vấn đề về chính trị,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 37120:2018 VỀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CHO CỘNG ĐỒNG – CÁC CHỈ SỐ VỀ DỊCH VỤ VÀ CHẤT LƯỢNG SỐNG ĐÔ THỊ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 37120:2018 PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CHO CỘNG ĐỒNG – CÁC CHỈ SỐ VỀ DỊCH VỤ VÀ CHẤT LƯỢNG SỐNG ĐÔ THỊ Sustainable development in communities – Indicators for city services and quality of life   Lời nói đầu TCVN 37120:2018 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 37120:2014 TCVN