TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10499-2:2015 (ISO 9377-2:2000) VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC – XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ DẦU HYDROCACBON – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP CHIẾT DUNG MÔI VÀ SẮC KÝ KHÍ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10499-2:2015 ISO 9377-2:2000 CHẤT LƯỢNG NƯỚC – XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ DẦU HYDROCACBON – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP CHIẾT DUNG MÔI VÀ SẮC KÝ KHÍ Water quality- Determination of hydrocarbon oil index – Part 2: Method using solvent extraction and gas chromatography Lời nói đầu TCVN 10499-2:2015 (ISO 9377-2:2000) hoàn toàn tương đương với ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10879:2015 (ISO 9467:1993) VỀ MÁY LÂM NGHIỆP – CƯA XÍCH VÀ MÁY CẮT BỤI CÂY CẦM TAY – NGUY CƠ CHÁY DO HỆ THỐNG XẢ GÂY RA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10879:2015 ISO 9467:1993 MÁY LÂM NGHIỆP – CƯA XÍCH VÀ MÁY CẮT BỤI CÂY CẦM TAY – NGUY CƠ CHÁY DO HỆ THỐNG XẢ GÂY RA Forestry machinery – Portable chain-saws and brush-cutters – Exhaust system-caused fire risk Lời nói đầu TCVN 10879:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 9467:1993. TCVN 10879:2015 do Ban

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10874:2015 (ISO 7293:1997) VỀ MÁY LÂM NGHIỆP – CƯA XÍCH CẦM TAY – ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ VÀ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10874:2015 ISO 7293:1997 MÁY LÂM NGHIỆP – CƯA XÍCH CẦM TAY – ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ VÀ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Forestry machinery – Portable chain saws – Engine performance and fuel consumption Lời nói đầu TCVN 10874:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 7293:1997. TCVN 10874:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10397:2015 VỀ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – ĐẬP HỖN HỢP ĐẤT ĐÁ ĐẦM NÉN – THI CÔNG, NGHIỆM THU

TCVN 10397:2015 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – ĐẬP HỖN HỢP ĐẤT ĐÁ ĐẦM NÉN – THI CÔNG, NGHIỆM THU Hydraulic structures – Compacted earth rock fill dams – Construction, acceptance   Mục lục Trang Lời nói đầu………………………………………………………………………………………… 1 Phạm vi áp dụng…………………………………………………..…………………………. 2 Tài liệu viện dẫn………………………………………………………………………………. 3 Yêu cầu chung.…………………………………………………..…………………………… 4 Đo đạc khi thi

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10782:2015 (ISO 13307:2013) VỀ VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – GIAI ĐOẠN SẢN XUẤT BAN ĐẦU – KỸ THUẬT LẤY MẪU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10782:2015 ISO 13307:2013 VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – GIAI ĐOẠN SẢN XUẤT BAN ĐẦU – KỸ THUẬT LẤY MẪU Microbiology of food and animal feed – Primary production stage – Sampling techniques Lời nói đầu TCVN 10782:2015 hoàn toàn tương đương với ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10343:2015 VỀ CẢI BẮP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10343:2015 CẢI BẮP Headed cabbages Lời nói đầu TCVN 10343:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn FFV -09:2012 của Ủy ban Kinh tế Liên hiệp quốc về Châu Âu (UNECE). TCVN 10343:2015 do Cục chế biến Nông lâm thủy sản và Nghề muối biên soạn, Bộ Nông

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10342:2015 VỀ CẢI THẢO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10342:2015 CẢI THẢO Chinese cabbage Lời nói đầu TCVN 10342:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn FFV – 44:2010 của Ủy ban Kinh tế Liên hiệp quốc về Châu Âu (UNECE). TCVN 10342:2015 do Cục chế biến Nông lâm thủy sản và Nghề muối biên soạn,

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 02-22:2015/BNNPTNT VỀ CƠ SỞ NUÔI CÁ LỒNG/BÈ NƯỚC NGỌT – ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

QCVN 02-22:2015/BNNPTNT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA CƠ SỞ NUÔI CÁ LỒNG/BÈ NƯỚC NGỌT- ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG National technical regulation on freshwater fish cage culture – conditions for food safety and environmental protection Lời nói đầu: QCVN 02-22:2015/BNNPTNT do Tổng cục Thủy sản biên

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11040:2015 (CAC/GL 78:2011) VỀ HƯỚNG DẪN KIỂM SOÁT CAMPYLOBACTER VÀ SALMONELLA TRONG THỊT GÀ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11040:2015 CAC/GL 78:2011 HƯỚNG DẪN KIỂM SOÁT CAMPYLOBACTER VÀ SALMONELLA TRONG THỊT GÀ Guidelines for the control of campylobacter and salmonella in chicken meat Lời nói đầu TCVN 11040:2015 hoàn toàn tương đương với CAC/GL 78-2011; TCVN 11040:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F3 Nguyên tắc chung về