TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11014:2015 (CODEX STAN 154-1985, REVISED 1995) VỀ BỘT TỪ NGÔ NGUYÊN HẠT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11014:2015 CODEX STAN 154-1985, REVISED 1995 BỘT TỪ NGÔ NGUYÊN HẠT Standard for whole maize (corn) meal Lời nói đầu TCVN 11014:2015 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 154-1985, soát xét 1995; TCVN 11014:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F1 Ngũ cốc và đậu đỗ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10784:2015 VỀ VI SINH VẬT – XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP AXIT 3-INDOL-AXETIC (IAA)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10784:2015 VI SINH VẬT – XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP AXIT 3-INDOL-ACETIC (IAA) Microorganisms – Determination of indole-3-acetic acid (IAA) synthesis capability Lời nói đầu TCVN 10784:2015 do Viện Thổ nhưỡng Nông hóa biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10499-2:2015 (ISO 9377-2:2000) VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC – XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ DẦU HYDROCACBON – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP CHIẾT DUNG MÔI VÀ SẮC KÝ KHÍ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10499-2:2015 ISO 9377-2:2000 CHẤT LƯỢNG NƯỚC – XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ DẦU HYDROCACBON – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP CHIẾT DUNG MÔI VÀ SẮC KÝ KHÍ Water quality- Determination of hydrocarbon oil index – Part 2: Method using solvent extraction and gas chromatography Lời nói đầu TCVN 10499-2:2015 (ISO 9377-2:2000) hoàn toàn tương đương với ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10879:2015 (ISO 9467:1993) VỀ MÁY LÂM NGHIỆP – CƯA XÍCH VÀ MÁY CẮT BỤI CÂY CẦM TAY – NGUY CƠ CHÁY DO HỆ THỐNG XẢ GÂY RA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10879:2015 ISO 9467:1993 MÁY LÂM NGHIỆP – CƯA XÍCH VÀ MÁY CẮT BỤI CÂY CẦM TAY – NGUY CƠ CHÁY DO HỆ THỐNG XẢ GÂY RA Forestry machinery – Portable chain-saws and brush-cutters – Exhaust system-caused fire risk Lời nói đầu TCVN 10879:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 9467:1993. TCVN 10879:2015 do Ban

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10874:2015 (ISO 7293:1997) VỀ MÁY LÂM NGHIỆP – CƯA XÍCH CẦM TAY – ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ VÀ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10874:2015 ISO 7293:1997 MÁY LÂM NGHIỆP – CƯA XÍCH CẦM TAY – ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ VÀ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Forestry machinery – Portable chain saws – Engine performance and fuel consumption Lời nói đầu TCVN 10874:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 7293:1997. TCVN 10874:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10397:2015 VỀ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – ĐẬP HỖN HỢP ĐẤT ĐÁ ĐẦM NÉN – THI CÔNG, NGHIỆM THU

TCVN 10397:2015 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – ĐẬP HỖN HỢP ĐẤT ĐÁ ĐẦM NÉN – THI CÔNG, NGHIỆM THU Hydraulic structures – Compacted earth rock fill dams – Construction, acceptance   Mục lục Trang Lời nói đầu………………………………………………………………………………………… 1 Phạm vi áp dụng…………………………………………………..…………………………. 2 Tài liệu viện dẫn………………………………………………………………………………. 3 Yêu cầu chung.…………………………………………………..…………………………… 4 Đo đạc khi thi

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10782:2015 (ISO 13307:2013) VỀ VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – GIAI ĐOẠN SẢN XUẤT BAN ĐẦU – KỸ THUẬT LẤY MẪU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10782:2015 ISO 13307:2013 VI SINH VẬT TRONG THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – GIAI ĐOẠN SẢN XUẤT BAN ĐẦU – KỸ THUẬT LẤY MẪU Microbiology of food and animal feed – Primary production stage – Sampling techniques Lời nói đầu TCVN 10782:2015 hoàn toàn tương đương với ISO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10343:2015 VỀ CẢI BẮP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10343:2015 CẢI BẮP Headed cabbages Lời nói đầu TCVN 10343:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn FFV -09:2012 của Ủy ban Kinh tế Liên hiệp quốc về Châu Âu (UNECE). TCVN 10343:2015 do Cục chế biến Nông lâm thủy sản và Nghề muối biên soạn, Bộ Nông

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10342:2015 VỀ CẢI THẢO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10342:2015 CẢI THẢO Chinese cabbage Lời nói đầu TCVN 10342:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn FFV – 44:2010 của Ủy ban Kinh tế Liên hiệp quốc về Châu Âu (UNECE). TCVN 10342:2015 do Cục chế biến Nông lâm thủy sản và Nghề muối biên soạn,