TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 431:2001 VỀ THUỐC TRỪ BỆNH CHỨA HOẠT CHẤT PENCYCURON – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 431:2001 THUỐC TRỪ BỆNH CHỨA HOẠT CHẤT PENCYCURON YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Fungicide containing pencycuron Technical requirements and test methods 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng cho: – Pencycuron kỹ thuật; – Thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) có chứa hoạt chất pencycuron dạng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04TCN 36:2001 VỀ HẠT GIỐNG LÁT HOA (CHURKASIA TABULARIS A. JUSS.) DÙNG ĐỂ GIEO ƯƠM TẠO CÂY CON DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04TCN 36:2001 HẠT GIỐNG LÁT HOA (Churkasia tabularis A. Juss.) YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG SINH LÝ Tiêu chuẩn này áp dụng cho mọi lô hạt giống Lát hoa (Churkasia tabularis A. Juss.) dùng để gieo ươm tạo cây con trồng rừng. 1. Quy định chung 1.1. Mọi lô hạt giống Lát hoa dùng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04TCN 35:2001 VỀ HẠT GIỐNG KEO TAI TƯỢNG (ACACIA MANGIUM WILD) DÙNG ĐỂ GIEO ƯƠM TẠO CÂY CON DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04TCN 35:2001 HẠT GIỐNG KEO TAI TƯỢNG (Acacia mangium Wild) YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG SINH LÝ Tiêu chuẩn này áp dụng cho mọi lô hạt giống Keo tai tượng (Acacia mangium Wild) dùng để gieo ươm tạo cây con hoặc trồng rừng bằng phương pháp gieo hạt thẳng. 1. Quy định chung 1.1.

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04TCN 34:2001 VỀ HẠT GIỐNG KEO LÁ TRÀM (ACACIA AURICULIFORMIS A. CUNN EX BENTH) DÙNG ĐỂ GIEO ƯƠM TẠO CÂY CON DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04TCN 34:2001 HẠT GIỐNG KEO LÁ TRÀM (TRÀM BÔNG VÀNG) (Acacia auriculiformis A. Cunn ex Benth) YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG SINH LÝ Tiêu chuẩn này áp dụng cho mọi lô hạt giống Keo lá tràm (Acacia auriculiformis A. Cunn ex Benth) dùng để gieo ươm tạo cây con hoặc trồng rừng bằng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 430:2001 VỀ THUỐC TRỪ SÂU CHỨA HOẠT CHẤT MALATHION – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 430:2001 THUỐC TRỪ SÂU CHỨA HOẠT CHẤT MALATHION YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Insecticide containing malathion Technical requirements and test methods Giới thiệu hoạt chất malathion Công thức cấu tạo: CO2CH2CH3 (CH3O)2PSCHCH2CO2CH2CH3 S Tên hoá học: Diethyl (dimethoxythiophosphorylthio) succinate Công thức phân tử: C10H19N6PS2 Khối lượng phân tử:

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04TCN 33:2001 VỀ HẠT GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP – PHƯƠNG PHÁP KIỂM NGHIỆM DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04TCN 33:2001 HẠT GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP – PHƯƠNG PHÁP KIỂM NGHIỆM 1. Những quy định chung Tiêu chuẩn này quy định các khái niệm, phương pháp lấy mẫu, trình tự và phương pháp kiểm nghiệm, xác định các chỉ tiêu chất lượng sinh lý của hạt giống cây trồng lâm

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 429:2001 VỀ THUỐC TRỪ SÂU CHỨA HOẠT CHẤT FENTHION – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 429:2001 THUỐC TRỪ SÂU CHỨA HOẠT CHẤT FENTHION YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Insecticide containing fenthion Technical requirements and test methods Giới thiệu hoạt chất fenthion Công thức cấu tạo CH3S CH3 OP(OCH3)2 S    Tên hoá học: 0,0 – dimethyl 0 – 4 – methylthio – m

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 428:2001 VỀ THUỐC TRỪ SÂU CHỨA HOẠT CHẤT ACEPHATE – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 428:2001 THUỐC TRỪ SÂU CHỨA HOẠT CHẤT  ACEPHATE YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Insecticide containing acephate Technical requirements and test methods Giới thiệu hoạt chất acephate Công thức cấu tạo: CH3SPNHCOCH3 O OCH3   Tên hoá học: O, S – Dimethyl acetylphosphoramidothioate. Công thức phân tử: C4H10NO3PS

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 427:2001 VỀ THUỐC TRỪ SÂU CHỨA HOẠT CHẤT ABAMECTIN – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 427:2001  THUỐC TRỪ SÂU CHỨA HOẠT CHẤT  ABAMECTIN YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Insecticides containing abamectin Technical requirements and test methods Giới thiệu hoạt chất abamectin Công thức cấu tạo:   Tên hoá học: 5-0-Demethylavermectin A1a 5-0-Demethy-25-de-(1-methylpropyl)-25-(methylethyl)avermectin A1a Công thức phân tử: Avermectin B1a (³ 80%) C48H72O14 Avermectin B1b

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 445:2001 VỀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA – PHÂN VI SINH VẬT KỊ KHÍ CỐ ĐỊNH NITƠ VÀ PHÂN GIẢI XENLULO DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 445:2001 PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA PHÂN VI SINH VẬT KỊ KHÍ CỐ ĐỊNH NITƠ VÀ PHÂN GIẢI XENLULO Anaerobic nitrogen fixing and cellulotic degradating biofertylizer Method for quality control Ban hành kèm theo quyết định số: 16-2001/QĐ-BNN-KHCN ngày 23 tháng 2 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển