TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1266-0:2001 (ISO 3339-0: 1986) VỀ MÁY KÉO VÀ MÁY DÙNG TRONG NÔNG LÂM NGHIỆP – PHÂN LOẠI VÀ THUẬT NGỮ – PHẦN 0: HỆ THỐNG PHÂN LOẠI VÀ PHÂN LOẠI DO BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1266-0: 2001 (ISO 3339-0: 1986) MÁY KÉO VÀ MÁY DÙNG TRONG NÔNG LÂM NGHIỆP – PHÂN LOẠI VÀ THUẬT NGỮ PHẦN 0: HỆ THỐNG PHÂN LOẠI VÀ PHÂN LOẠI Tractors and machinery for agriculture and forestry- Classification and terminology Part 0: Classification system and classification TCVN 1266-0: 2001 thay thế cho

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4807:2001 ( ISO 4150:1991) VỀ CÀ PHÊ NHÂN – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CỠ HẠT BẰNG SÀNG TAY DO BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4807:2001 ISO 4150-1991 CÀ PHÊ NHÂN – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CỠ HẠT BẰNG SÀNG TAY Green coffee – Size analysis – Manual seiving Lời nói đầu TCVN 4807:2001 thay thế cho TCVN 4807-89 (ISO 4150:1980). TCVN 4807:2001 hoàn toàn tương đương với ISO 4150:1991. TCVN 4807:2001 do Ban kỹ

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4328:2001 VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ – PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4328:2001 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ – PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL Aniaml feeding stuffs – Determination of nitrogen content and calculation of crude protein content – Kjeldahl method 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 547:2002 VỀ THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP – VÒI PHUN – YÊU CẦU CHUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 547:2002 THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP VÒI PHUN – YÊU CẦU CHUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Agricultural irrigation equipment – sprayers – General Requirements and test methods Ban hành kèm theo Quyết định số: 58/2002/QĐ-BNN–KHCN ngày 24 tháng 6 năm 2002 1. Phạm vi ứng dụng Tiêu chuẩn này

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 546:2002 VỀ THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP – HỆ THỐNG ỐNG TƯỚI – ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 546:2002 THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP – HỆ THỐNG ỐNG TƯỚI – ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ   Agricultural irrigation equipment – Emitting pipe systems – Specipication and test methods Ban hành kèm theo Quyết định số: 58/2002-QĐ-BNN-KHCN ngày 24 tháng 6 năm 2002 1. Phạm

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 545:2002 VỀ THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP – MÁY TƯỚI KIỂU QUAY QUANH TRỤC TRUNG TÂM VÀ KIỂU DI ĐỘNG NGANG CÓ VÒI PHUN VỚI NHIỀU LỖ PHUN – XÁC ĐỊNH ĐỘ ĐỒNG ĐỀU PHÂN BỐ NƯỚC DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 545:2002 THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP – MÁY TƯỚI KIỂU QUAY QUANH TRỤC TRUNG TÂM VÀ KIỂU DI ĐỘNG NGANG CÓ VÒI PHUN VỚI NHIỀU LỖ PHUN – XÁC ĐỊNH ĐỘ ĐỒNG ĐỀU PHÂN BỐ NƯỚC Agricultural irrigation equipment – centre – pivot and moving lateral irrigation machines with