TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 519:2002 VỀ QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG – HIỆU LỰC TRỪ SÂU KHOANG HẠI CÂY ĐẬU ĐỖ CỦA CÁC THUỐC TRỪ SÂU DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 519:2002 QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG HIỆU LỰC TRỪ SÂU KHOANG HẠI CÂY ĐẬU ĐỖ CỦA CÁC THUỐC TRỪ SÂU Bio -test of insecticides against cut worm  on beans in the field  1. Quy định chung 1.1. Quy phạm này qui định những nguyên tắc, nội dung và

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 520:2002 VỀ QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG – HIỆU LỰC PHÒNG TRỪ RỆP SÁP HẠI CÂY CÀ PHÊ CỦA CÁC THUỐC TRỪ SÂU DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 520:2002 QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG HIỆU LỰC PHÒNG TRỪ RỆP SÁP HẠI CÂY CÀ PHÊ CỦA CÁC THUỐC TRỪ SÂU Bio-test of insecticides against mealy bug (Pseudococcus sp.) on coffee in the field  1. Quy định chung: 1.1. Qui phạm này qui định những nguyên tắc, nội

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 521:2002 VỀ QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG – HIỆU LỰC PHÒNG TRỪ SÂU XANH BƯỚM TRẮNG HẠI CÂY RAU HỌ THẬP TỰ CỦA CÁC THUỐC TRỪ SÂU DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 521:2002 QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG HIỆU LỰC PHÒNG TRỪ SÂU XANH BƯỚM TRẮNG HẠI CÂY RAU HỌ THẬP TỰ CỦA CÁC THUỐC TRỪ SÂU Bio – Test of insecticide against white butterfly on cruciferous vegetable in the field 1. Quy định chung: 1.1. Quy phạm này quy định

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 522:2002 VỀ QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG – HIỆU LỰC PHÒNG TRỪ NHỆN LÔNG NHUNG HẠI NHÃN, VẢI CỦA CÁC THUỐC TRỪ NHỆN DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 522:2002 QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG HIỆU LỰC PHÒNG TRỪ NHỆN LÔNG NHUNG HẠI NHÃN, VẢI CỦA CÁC THUỐC TRỪ NHỆN Bio-test of miticides against erinse mite on litchi and longan in the field 1. Quy định chung: 1.1. Qui phạm này qui định những nguyên tắc, nội

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 523:2002 VỀ QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG – HIỆU LỰC TRỪ NHỆN HẠI CÂY CÓ MÚI CỦA CÁC THUỐC TRỪ NHỆN DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 523:2002 QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM TRÊN ĐỒNG RUỘNG HIỆU LỰC TRỪ NHỆN HẠI CÂY CÓ MÚI CỦA CÁC THUỐC TRỪ NHỆN Bio-test of miticides against mites on citrus in the field 1. Quy định chung: 1.1. Quy phạm này qui định những nguyên tắc, nội dung và phương pháp chủ

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 526:2002 VỀ PHÂN HỮU CƠ VI SINH VẬT TỪ RÁC THẢI SINH HOẠT – YÊU CẦU KỸ THUẬT – PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 526:2002 PHÂN HỮU CƠ VI SINH VẬT TỪ RÁC THẢI SINH HOẠT YÊU CẦU KỸ THUẬT, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA Organic-Biofertilizer from housewast – Technical parameters and testing methods Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2002/QĐ-BNN-KHCN ngày 16 tháng 5 năm 2002 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 510:2002 VỀ CHÈ SHAN TUYẾT MỘC CHÂU – QUY TRÌNH SẢN XUẤT DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH CHÈ SHAN TUYẾT  MỘC CHÂU – QUY TRÌNH SẢN XUẤT  10TCN 510 :2002 Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2002-QĐ-BNN-KHCN ngày 17 tháng  04 năm 2002 1. Định nghĩa và phạm vi  áp dụng 1.1. Định nghĩa Chè Shan tuyết Mộc Châu là tên sản phẩm chè thu được bằng cách

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 506:2002 VỀ THUỐC TRỪ CỎ CHỨA HOẠT CHẤT CINMETHYLIN – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 506:2002 THUỐC TRỪ CỎ CHỨA HOẠT CHẤT CINMETHYLIN YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Herbicide containing cinmethylin Technical requirements and test methods   1. PHẠM VI ÁP DỤNG Tiêu chuẩn này áp dụng cho: – Cinmethylin kỹ thuật; – Thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất cinmethylin

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 529:2002 VỀ CHÈ ĐEN – XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU CẢM QUAN BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHO ĐIỂM (TỪ 2,25 ĐẾN 3,75 ĐIỂM) DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 529:2002 CHÈ ĐEN- XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU CẢM QUAN BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHO ĐIỂM từ 2,25 đến 3,75 điểm BLACK TEA Sensory analysis by presenting mark scope from 2,25 to 3,75 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng để đánh giá các chỉ tiêu cảm quan chè