TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 834:2006 VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ZINC BACITRACIN BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH   10TCN 834:2006 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ZINC BACITRACIN BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO Animal feeding stuffs – Determination of Zinc bacitracin content by high – performance liquid chromatographic method (Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 833:2006 VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHLOTETRACYCLINE, OXYTETRACYLINE VÀ TETRACYCLINE BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BANH HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 833:2006 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CHLOTETRACYCLINE, OXYTETRACYLINE VÀ TETRACYCLINE BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO Animal feeding stuffs – Determination of content of chlotetracycline, oxytetracycline and tetracycline by high – performance liquid chromatographic method (Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 832:2006 VỀ QUY TRÌNH CHẾ BIẾN BỘT XƯƠNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BANH HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 832:2006 QUY TRÌNH CHẾ BIẾN BỘT XƯƠNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI The processing procedure of  bone meal for animal feed ingredient (Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) 1. Phạm

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 602:2006 VỀ HỮU CƠ – TIÊU CHUẨN VỀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ VÀ CHẾ BIẾN

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 602 – 2006 HỮU CƠ-TIÊU CHUẨN VỀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ VÀ CHẾ BIẾN Organic – Standard for organic agricultural Production and Processing   Cơ quan biên soạn: Vụ Khoa học công nghệ Cơ quan đề nghị ban hành: Vụ Khoa học công nghệ, Cục Trồng trọt, Cục Chăn nuôi Cơ quan trình

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7656:2007 (ISO 5008 : 2002) VỀ MÁY KÉO BÁNH HƠI NÔNG NGHIỆP VÀ MÁY LÀM VIỆC TRÊN ĐỒNG RUỘNG – ĐO RUNG ĐỘNG TOÀN THÂN NGƯỜI LÁI MÁY

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7656 : 2007 ISO 5008 : 2002 MÁY KÉO BÁNH HƠI NÔNG NGHIỆP VÀ MÁY LÀM VIỆC TRÊN ĐỒNG RUỘNG – ĐO RUNG ĐỘNG TOÀN THÂN NGƯỜI LÁI MÁY Agricultural wheeled tractors and field machinery – Measurement of whole-body vibration of the operator Lời nói đầu TCVN 7656 : 2007 thay

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4065:2007 (ISO 2332:1993) VỀ MÁY KÉO VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP – LẮP NỐI CÔNG CỤ VÀO CƠ CẤU TREO BA ĐIỂM – KHOẢNG KHÔNG GIAN TRỐNG XUNG QUANH CÔNG CỤ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4065:2007 ISO 2332:1993 MÁY KÉO VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP – LẮP NỐI CÔNG CỤ VÀO CƠ CẤU TREO BA ĐIỂM – KHOẢNG KHÔNG GIAN TRỐNG XUNG QUANH CÔNG CỤ Agricultural tractors and machinery – Connection of implements via three-point linkage – Clearance zone around implement   Lời nói đầu TCVN