TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13752:2023 VỀ NHÂN HẠT ĐIỀU RANG
TCVN13752:2023
TCVN13752:2023
TCVN1078:2023
TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 132:1998 CÁ NƯỚC NGỌT – CÁ BỘT – YÊU CẦU KỸ THUẬT FRESHWARTER FISH – LARVAE – TECHNICAL REQUIREMENTS Lời nói đầu 28 TCN 132:1998 “Cá nước ngọt – Cá bột – Yêu cầu kỹ thuật” do Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản I biên soạn, Vụ khoa học
TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 131:1998 CÁ NƯỚC NGỌT – CÁ BỐ MẸ – YÊU CẦU KỸ THUẬT FRESHWARTER FISH – BROODSTOCK – TECHNICAL REQUIREMENTS Lời nói đầu 28TCN131:1998 “Cá nước ngọt – Cá bố mẹ – Yêu cầu kỹ thuật” do Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản I biên soạn, Vụ khoa học
TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 134:1998 CÁ NƯỚC NGỌT – CÁ GIỐNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT FRESHWARTER FISH – FINGERLING – TECHNICAL REQUIREMENTS Lời nói đầu 28 TCN 134:1998 “Cá nước ngọt – Cá giống – Yêu cầu kỹ thuật” do Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản I biên soạn, Vụ khoa học
TCVN 4689:2007 ISO 8910:1993 MÁY VÀ THIẾT BỊ LÀM ĐẤT – CÁC PHẦN TỬ LÀM VIỆC CỦA CÀY LƯỠI DIỆP – THUẬT NGỮ Machinery and equipment for working the soil – Mouldboard plough working elements – Vocabulary Lời nói đầu TCVN 4689:2007 thay thế TCVN 4689:1989. TCVN 4689:2007 hoàn toàn tương đương ISO 8910:1993. TCVN 4689:2007 do