TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8048-7:2009 (ISO 3346:1975) VỀ GỖ – PHƯƠNG PHÁP THỬ CƠ LÝ – PHẦN 7: XÁC ĐỊNH ỨNG SUẤT KÉO VUÔNG GÓC VỚI THỚ
TCVN8048-7:2009
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4654-3:2009 QUẶNG SẮT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG LƯU HUỲNH – PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP ĐỐT/HỒNG NGOẠI Iron ores – Determination of sulfur content – Part 3: Combustion/infrared method CẢNH BÁO: Tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các vật liệu, thao tác và thiết bị nguy hại. Tiêu chuẩn
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4654-2:2009 QUẶNG SẮT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG LƯU HUỲNH – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP ĐỐT/CHUẨN ĐỘ Iron ores – Determination of sulfur content – Part 2: Combustion/titration method CẢNH BÁO: Tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các vật liệu, thao tác và thiết bị nguy hại. Tiêu chuẩn này
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4654-1 : 2009 QUẶNG SẮT – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG LƯU HUỲNH – PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG BARI SULFAT Iron ores – Determination of sunfur content – Barium sulfate gravimetric method Lời nói đầu TCVN 4654-1 : 2009; TCVN 4654- 2 : 2009 ; TCVN 4654- 3 :
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8193-1 : 2009 ISO 1438-1 : 1980 ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC TRONG KÊNH HỞ BẰNG ĐẬP TRÀN VÀ MÁNG LƯỜNG VENTURI – PHẦN 1: ĐẬP TRÀN THÀNH MỎNG Water flow measurement in open channels using weirs and ventury flumes – Part 1: Thin-plate weirs Lời nói đầu TCVN 8193-1 : 2009 hoàn toàn tương
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7699-2-6 : 2009 IEC 60068-2-6 : 2007 THỬ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG – PHẦN 2-6: CÁC THỬ NGHIỆM – THỬ NGHIỆM FC: RUNG (HÌNH SIN) Environmental testing – Part 2-6: Tests – Test Fc: Vibration (sinusoidal) Lời nói đầu TCVN 7699-2-6 : 2009 thay thế TCVN 5278-90; TCVN 7699-2-6 : 2009
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6661–2 : 2009 ISO 8466–2 : 2001 CHẤT LƯỢNG NƯỚC – HIỆU CHUẨN VÀ ĐÁNH GIÁ CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ ƯỚC LƯỢNG CÁC ĐẶC TRƯNG THỐNG KÊ – PHẦN 2: NGUYẸN TẮC HIỆU CHUẨN ĐỐI VỚI CÁC HÀM CHUẨN BẬC HAI KHÔNG TUYẾN TÍNH Water quality – Calibration
TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 195:2004 THUỐC TRỪ SÂU GỐC PHOSPHO HỮU CƠ TRONG THUỶ SẢN VÀ SẢN PHẨM THUỶ SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ KHÍ Organophosphorus pesticides residues in fish and fishery products – Method for quantitative analysis by Gas Chromatography 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui