TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13681:2023 (ASTM D6311-98(2014)) VỀ HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI – LỰA CHỌN VÀ TỐI ƯU HÓA THIẾT KẾ LẤY MẪU TCVN13681:2023
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13677-2:2023 (ISO 21253-2:2019) VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC – PHƯƠNG PHÁP ĐA HỢP CHẤT THEO LỚP – PHẦN 2: TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐỊNH LƯỢNG CÁC CHẤT HỮU CƠ BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐA HỢP CHẤT THEO LỚP TCVN13677-2:2023
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13680:2023 (ASTM D6232-21) VỀ HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN THIẾT BỊ LẤY MẪU CHO CÁC HOẠT ĐỘNG THU THẬP DỮ LIỆU CHẤT THẢI VÀ MÔI TRƯỜNG BỊ Ô NHIỄM TCVN13680:2023
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13679:2023 (ASTM D5792-10(2015)) VỀ THIẾT LẬP DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI – XÂY DỰNG MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU TCVN13679:2023
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13678:2023 (ASTM D5283-18) VỀ THIẾT LẬP DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI – LẬP KẾ HOẠCH VÀ THỰC HIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TCVN13678:2023
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13677-1:2023 (ISO 21253-1:2019) VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC – PHƯƠNG PHÁP ĐA HỢP CHẤT THEO LỚP – PHẦN 1: TIÊU CHÍ NHẬN DẠNG CÁC HỢP CHẤT CẦN XÁC ĐỊNH BẰNG SẮC KÝ KHÍ, SẮC KÝ LỎNG VÀ KHỐI PHỔ TCVN13677-1:2023
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13676:2023 (ISO 21676:2018) VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC – XÁC ĐỊNH PHẦN HÒA TAN CỦA MỘT SỐ THÀNH PHẦN DƯỢC HOẠT TÍNH, SẢN PHẨM CHUYỂN HÓA VÀ CÁC CHẤT HỮU CƠ KHÁC TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI ĐÃ QUA XỬ LÝ – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO – KHỐI PHỔ (HPLC-MS/MS HOẶC -HRMS) SAU KHI BƠM TRỰC TIẾP TCVN13676:2023
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 13675:2023 (ISO 20236:2018) VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC – XÁC ĐỊNH TỔNG CACBON HỮU CƠ (TOC), CACBON HỮU CƠ HÒA TAN (DOC), TỔNG NITƠ LIÊN KẾT (TNB) VÀ NITƠ LIÊN KẾT HÒA TAN (DNB) SAU KHI ĐỐI OXY HÓA XÚC TÁC Ở NHIỆT ĐỘ CAO TCVN13675:2023
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 76:2023/BTNMT VỀ THU GOM, VẬN CHUYỂN, LƯU GIỮ, TÁI CHẾ, TÁI SỬ DỤNG VÀ XỬ LÝ CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT QCVN76:2023/BTNMT