TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12305:2018 (ISO 8773:2006) VỀ HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO ĐỂ THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI, ĐẶT NGẦM, KHÔNG CHỊU ÁP – POLYPROPYLEN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12305:2018 ISO 8773:2006 HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO ĐỂ THOÁT NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI, ĐẶT NGẦM, KHÔNG CHỊU ÁP – POLYPROPYLEN Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage – polypropylene (pp) Lời nói đầu TCVN 12305:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 8773:2006. TCVN 12305:2018 do Ban kỹ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11914-2:2018 (ISO 10081-2:2003) VỀ PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHỊU LỬA ĐỊNH HÌNH SÍT ĐẶC – PHẦN 2: SẢN PHẨM KIỀM TÍNH CHỨA HÀM LƯỢNG CARBON DƯ NHỎ HƠN 7%

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11914-2:2018 ISO 10081-2:2003 PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHỊU LỬA ĐỊNH HÌNH SÍT ĐẶC – PHẦN 2: SẢN PHẨM KIỀM TÍNH CHỨA HÀM LƯỢNG CARBON DƯ NHỎ HƠN 7% Classification of dense shaped refractory products – Part 2: Basic products containing less than 7 % residual carbon Lời nói đầu TCVN 11914-2:2018 hoàn toàn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11915:2018 VỀ VẬT LIỆU CHỊU LỬA KHÔNG ĐỊNH HÌNH – BÊ TÔNG CHỊU LỬA SA MỐT VÀ CAO ALUMIN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11915:2018 VẬT LIỆU CHỊU LỬA KHÔNG ĐỊNH HÌNH – BÊ TÔNG CHỊU LỬA SA MỐT VÀ CAO ALUMIN Monolithic (unshaped) refractory material – Fireclay and high alumina refractory castable Lời nói đầu TCVN 11915:2018 do Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11914-1:2018 (ISO 10081-1:2003) VỀ PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHỊU LỬA ĐỊNH HÌNH SÍT ĐẶC – PHẦN 1 : SẢN PHẨM ALUMINA – SILICA

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11914-1:2018 ISO 10081-1:2003 PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHỊU LỬA ĐỊNH HÌNH SÍT ĐẶC – PHẦN 1: SẢN PHẨM ALUMINA-SILICA Classification of dense shaped refractory products – Part 1: Alumina-silica Lời nói đầu TCVN 11914-1:2018 hoàn toàn tương đương ISO 10081-1:2003 TCVN 11914-1:2018 do Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11916-3:2018 (ISO 13765-3:2004) VỀ VỮA CHỊU LỬA – PHẦN 3:XÁC ĐỊNH ĐỘ ỔN ĐỊNH MẠCH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11916-3:2018 ISO 13765-3:2004 VỮA CHỊU LỬA – PHẦN 3: XÁC ĐỊNH ĐỘ ỔN ĐỊNH MẠCH Refractory mortars – Part 3: Determination of joint stability Lời nói đầu TCVN 11916-3:2018 hoàn toàn tương đương ISO 13765-3:2004. TCVN 11916-3:2018 do Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11916-2:2018 (ISO 13765-2:2004) VỀ VỮA CHỊU LỬA – PHẦN 2: XÁC ĐỊNH ĐỘ LƯU ĐỘNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP BÀN DẰN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11916-2:2018 ISO 13765–2:2004 VỮA CHỊU LỬA – PHẦN 2: XÁC ĐỊNH ĐỘ LƯU ĐỘNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP BÀN DẰN Refractory mortars – Part 2: Determination of consistency using the reciprocating flow table method Lời nói đầu TCVN 11916-2:2018 hoàn toàn tương đương ISO 13765-2:2004. TCVN 11916-2:2018 do Viện Vật liệu xây dựng –

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11916-4:2018 (ISO 13765-4:2004) VỀ VỮA CHỊU LỬA – PHẦN 4: XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÁM DÍNH KHI UỐN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11916-4:2018 ISO 13765-4:2004 VỮA CHỊU LỬA – PHẦN 4: XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÁM DÍNH KHI UỐN Refractory mortars – Part 4: Determination of flexural bonding strength Lời nói đầu TCVN 11916-4:2018 hoàn toàn tương đương ISO 13765-4:2004. TCVN 11916-4:2018 do Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn,