TIÊU CHUẨN NGÀNH 28TCN178:2002 NGÀY 08/04/2002 VỀ HÀM LƯỢNG AXITS AXOLINIC TRONG SẢN PHẨM THỦY SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO DO BỘ THỦY SẢN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 28TCN178:2002 HÀM LƯỢNG AXIT OXOLINIC TRONG SẢN PHẨM THUỶ SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO Oxolinic acid in fishery products – Method for quantitative analysis by High Performance Liquid Chromatography 1 Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định hàm

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 514:2002 VỀ NGŨ CỐC – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG TỔNG SỐ VÀ TINH BỘT BẰNG PHƯƠNG PHÁP LANE-EYNON DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 514:2002 NGŨ CỐC – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG TỔNG SỐ VÀ TINH BỘT BẰNG PHƯƠNG PHÁP LANE-EYNON 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại hạt ngũ cốc như gạo, mì, ngô… cũng như các sản phẩm của ngũ cốc và quy định phép

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 493:2002 VỀ CÔNG TRÌNH KHÍ SINH HỌC NHỎ – PHẦN 2: YÊU CẦU VỀ XÂY DỰNG DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 493:2002 CÔNG TRÌNH KHÍ SINH HỌC NHỎ. PHẦN 2: YÊU CẦU VỀ XÂY DỰNG. Small Size Biogas Plant – Part 2: Requirements for Construction (Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2002/QĐ/BNN ngày 21 tháng 3 năm 2002) 1   Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng cho các công trình

TIÊU CHUẨN NGÀNH 28TCN179:2002 NGÀY 08/04/2002 VỀ HÀM LƯỢNG AFLATOXIN TRONG SẢN PHẨM THUỶ SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO DO BỘ THỦY SẢN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 28TCN179:2002  HÀM LƯỢNG AFLATOXIN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO Aflatoxin in fishery products – Method for quantitative analysis by High Performance Liquid Chromatography 1 Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định hàm lượng độc tố aflatoxin (B1, B2, G1,

TIÊU CHUẨN NGÀNH 28TCN180:2002 NGÀY 08/04/2002 VỀ HÀM LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU GỐC CLO HỮU CƠ VÀ POLY CLORUA BIPHENYL TRONG SẢN PHẨM THỦY SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ KHÍ DO BỘ THỦY SẢN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 180 : 2002 HÀM LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU GỐC CLO HỮU CƠ VÀ POLY CLORUA BIPHENYL TRONG THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM THỦY SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ KHÍ Organochlorine pesticides and PCB-congeners in fish and fishery products – Method for quantitative analysis by Gas Chromatography

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7057-2:2002 (ISO 4249-2:1990) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – LỐP VÀ VÀNH MÔ TÔ (MÃ KÝ HIỆU) – PHẦN 2: TẢI TRỌNG CỦA LỐP

TCVN 7057-2:2002 ISO 4249-2:1990 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – LỐP VÀ VÀNH MÔ TÔ (MÃ KÝ HIỆU) – PHẦN 2: TẢI TRỌNG CỦA LỐP Road vehicles – Motorcycle tyres and rims (Code-designed series) – Part 2: Tyre load ratings   Lời nói đầu TCVN 7057-2:2002 hoàn toàn tương đương với ISO 4249-2:1990. TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7057-1:2002 (ISO 4249−1:1995) VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – LỐP VÀ VÀNH MÔ TÔ (MÃ KÝ HIỆU) – PHẦN 1: LỐP

TCVN 7057−1:2002 ISO 4249−1:1995 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – LỐP VÀ VÀNH MÔ TÔ (MÃ KÝ HIỆU) – PHẦN 1: LỐP Road vehicles – Motorcycle tyres and rims (Code designated series) – Part 1: Tyres   Lời nói đầu TCVN 7057 1:2002 hoàn toàn tương đương với ISO 4249-1:1995; TCVN 7057 1:2002 do