TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7574:2006 VỀ THÉP TẤM CÁN NGUỘI LIÊN TỤC – DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH
Văn bản có file đính kèm, vui lòng tải về
Văn bản có file đính kèm, vui lòng tải về
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7573 : 2006 ISO 16160 : 2005 THÉP TẤM CÁN NÓNG LIÊN TỤC – DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG Continuously hot-rolled sheet products – Dimensional and shape tolerances Lời nói đầu TCVN 7573 : 2006 thay thế cho TCVN 2363 : 1971. TCVN 7573 : 2006 hoàn toàn tương đương
Văn bản có file đính kèm, vui lòng tải về
Văn bản có file đính kèm, vui lòng tải về
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6523 : 2006 ISO 4996 : 1999 THÉP TẤM KẾT CẤU CÁN NÓNG CÓ GIỚI HẠN CHẢY CAO Hot-rolled steel sheet of high yield stress structural quality Lời nói đầu TCVN 6523:2006 thay thế TCVN 6523:1999. TCVN 6523:2006 hoàn toàn tương đương với ISO 4996:1999. TCVN 6523:2006 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6367-2 : 2006 THÉP KHÔNG GỈ LÀM LÒ XO – PHẦN 2: BĂNG HẸP Stainless steel for springs – Part 2: Narrow strip 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng cho băng hẹp cán nguội có chiều dày đến 3 mm, chiều rộng cuộn nhỏ hơn 60
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7349 : 2003 MÔ TÔ, XE MÁY – PHƯƠNG PHÁP THỬ GIA TỐC Motorcycles, mopeds – Method of acceleration test 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp thử gia tốc cho mô tô, xe máy (dưới đây gọi là xe). 2 Phân loại phép thử
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6367-1 : 2006 (ISO 6931-1 : 1994) TCVN 6367-2 : 2006 (ISO 6931-2 : 2005) THÉP KHÔNG GỈ LÀM LÒ XO – PHẦN 1: DÂY PHẦN 2: BĂNG HẸP Stainless steel for springs – Part 1: Wire Part 2: Narrow strip Mục lục TCVN 6367-1 :2006 ISO 6931-1:1994 Thép không
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6365-3:2006 DÂY THÉP LÀM LÒ XO CƠ KHÍ – PHẦN 3: DÂY THÉP TÔI VÀ RAM TRONG DẦU Steel wire for mechanical springs – Part 3: Oil-hardened and tempered wire 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với dây thép cacbon tôi và ram
Văn bản có file đính kèm, vui lòng tải về