TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7332:2003 VỀ XĂNG – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG RƯỢU TỪ C1 ĐẾN C4 VÀ HỢP CHẤT MTBE, ETBE, TAME, DIPE, RƯỢU TERT-AMYL BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7332 : 2003 XĂNG – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG RƯỢU TƯ C1 ĐẾN C4 VÀ HỢP CHẤT MTBE, ETBE, TAME, DIPE, RƯỢU TERT – AMYL BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ Gasoline – Determination of MTBE, ETBE, TAME, DIPE, tertiary-Amyl alcohol and C1 to C4 alcohols by gas chromatography 1. Phạm vi áp dụng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 14TCN 63:2002 BÊ TÔNG THỦY CÔNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 14TCN 63:2002 BÊ TÔNG THỦY CÔNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT Hydraulic Concrete – Technical Requirements 1. Qui định chung 1.1. Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật đối với bê tông thủy công (loại bê tông nặng thông thường, không bao gồm bê tông đầm cán), dùng để xây

TIÊU CHUẨN NGÀNH TCN 12: 2007 VỀ THÓC ĐỔ RỜI TRONG ĐIỀU KIỆN ÁP SUẤT THẤP – QUY PHẠM BẢO QUẢN DỰ TRỮ QUỐC GIA DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH TCN 12: 2007 LỜI NÓI ĐẦU TCN 12: 2007 do Dự trữ quốc gia khu vực Đông Bắc biên soạn. Cơ quan đề nghị ban hành tiêu chuẩn: Cục Dự trữ quốc gia Cơ quan ban hành tiêu chuẩn: Bộ Tài chính ban hành theo Quyết định số 76/2007/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 2007. TIÊU CHUẨN NGÀNH TCN 12:2007 THÓC ĐỔ RỜI TRONG ĐIỀU KIỆN ÁP SUẤT THẤP – QUY PHẠM BẢO QUẢN DỰ TRỮ QUỐC GIA 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy phạm này quy định những yêu cầu kỹ thuật, quy trình bảo quản và công tác quản lý đối với thóc bảo quản đổ rời trong điều kiện áp suất thấp thuộc ngành Dự trữ quốc gia. 2. Tài liệu viện dẫn – Quy phạm bảo quản thóc Dự trữ quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 34/2004/QĐ – BTC ngày 14/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính – Quy phạm bảo quản gạo Dự trữ quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 34/2004/QĐ – BTC ngày 14/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính – TCVN 5451 – 1991: Ngũ cốc – Lấy mẫu dạng hạt – TCVN 6127 – 96 : Phương pháp xác định độ chua –

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7790-1:2007 (ISO 2859-1: 1999) VỀ QUY TRÌNH LẤY MẪU ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH TÍNH – PHẦN 1: CHƯƠNG TRÌNH LẤY MẪU ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO GIỚI HẠN CHẤT LƯỢNG CHẤP NHẬN (AQL) ĐỂ KIỂM TRA TỪNG LÔ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7790-1:2007 ISO 2859-1: 1999 QUY TRÌNH LẤY MẪU ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH TÍNH PHẦN 1: CHƯƠNG TRÌNH LẤY MẪU ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO GIỚI HẠN CHẤT LƯỢNG CHẤP NHẬN (AQL) ĐỂ KIỂM TRA TỪNG LÔ Sampling procedures for inspection by attributes – Part 1: Sampling schemes indexed by acceptance quality

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7699-2-78:2007 (IEC 60068-2-78:2001) VỀ THỬ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG – PHẦN 2-78: CÁC THỬ NGHIỆM – THỬ NGHIỆM CAB: NÓNG ẨM, KHÔNG ĐỔI

TCVN 7699-2-78:2007 IEC 60068-2-78:2001 THỬ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG – PHẦN 2-78: CÁC THỬ NGHIỆM – THỬ NGHIỆM CAB: NÓNG ẨM, KHÔNG ĐỔI Environmental testing – Part 2-78: Tests – Test Cab: Damp heat, steady state   Lời nói đầu TCVN 7699-2-78:2007 thay thế TCVN 4900:1989; TCVN 7699-2-78:2007 hoàn toàn tương đương với IEC 60068-2-78:2001; TCVN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5699-2-52:2007 (IEC 60335-2-52 : 2005) VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN – PHẦN 2-52: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ VỆ SINH RĂNG MIỆNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5699-2-52 : 2007 IEC 60335-2-52 : 2005 THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ – AN TOÀN – PHẦN 2-52: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ VỆ SINH RĂNG MIỆNG Household and similar electrical appliances – Safety – Part 2-52: Particular requirements for oral