TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7036:2008 VỀ HẠT TIÊU ĐEN (PIPER NIGRUM L.) – QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
TCVN7036:2008
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6095 : 2008 HẠT LÚA MÌ (TRITICUM AESTIVUM L.) – CÁC YÊU CẦU Wheat (Triticum aestivum L.) – Specification Lời nói đầu TCVN 6095:2008 thay thế TCVN 6095:1995; TCVN 6095:2008 hoàn toàn tương đương với ISO 7970:2000; TCVN 6095:2008 do Ban kỹ thuật TCVN/TC/F1 Ngũ cốc và đậu đỗ biên soạn. Tổng cục
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7983:2008 GẠO – XÁC ĐỊNH TỈ LỆ THU HỒI TIỀM NĂNG TỪ THÓC VÀ TỪ GẠO LẬT Rice – Determination of the potential milling yield from paddy and from husked rice 1 Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định phương pháp trong phòng thử nghiệm để xác định
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7966:2008 SẢN PHẨM ĐƯỜNG – XÁC ĐỊNH ĐỘ TRO DẪN ĐIỆN TRONG ĐƯỜNG THÔ, ĐƯỜNG NÂU, NƯỚC MÍA, XIRÔ VÀ MẬT Sugar products – Determination of conductivity ash in raw sugar, brown sugar, juice, syrup and molasses Lời nói đầu TCVN 7966:2008 được xây dựng dựa trên cơ sở GS 1/3/4/7/8-13 (1994); TCVN 7966:2008 do
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7871-4:2008 HẠT LÚA MÌ VÀ BỘT MÌ – HÀM LƯỢNG GLUTEN – PHẦN 4: XÁC ĐỊNH GLUTEN KHÔ TỪ GLUTEN ƯỚT BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẤY NHANH Wheat and wheat flour – Gluten content – Part 4: Determination of dry gluten from wet gluten by a rapid drying method Lời nói
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7871-3:2008 HẠT LÚA MÌ VÀ BỘT MÌ – HÀM LƯỢNG GLUTEN – PHẦN 3 – XÁC ĐỊNH GLUTEN KHÔ TỪ GLUTEN ƯỚT BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẤY KHÔ Wheat and wheat flour – Gluten content – Part 3: Detemination of dry glulen from wet gluten by an oven drying method Lời
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7871-2 : 2008 HẠT LÚA MÌ VÀ BỘT MÌ – HÀM LƯỢNG GLUTEN – PHẦN 2: XÁC ĐỊNH GLUTEN ƯỚT BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ HỌC Wheat and wheat flour – Gluten content – Part 2: Determination of wet gluten by mechanical means Lời nói đầu TCVN 7871-2:2008 hoàn toàn tương
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7871-1:2008 HẠT LÚA MÌ VÀ BỘT MÌ – HÀM LƯỢNG GLUTEN – PHẦN 1: XÁC ĐỊNH GLUTEN ƯỚT BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG Wheat and wheat flour – Gluten content – Part 1: Determination of wet gluten by a manual method Lời nói đầu TCVN 7871-1:2008 hoàn toàn tương đương
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5374:2008 HẠT CÓ DẦU, DẦU VÀ MỠ THỰC VẬT – TÊN GỌI Oilseeds, vegetable oils and fats – Nomenclature Lời nói đầu TCVN 5374:2008 thay thế TCVN 5374-91; TCVN 5374:2008 hoàn toàn tương đương với ISO 5507:2002; TCVN 5374:2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động thực vật biên
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 2383:2008 LẠC Peanuts Lời nói đầu TCVN 2383:2008 thay thế TCVN 2383:1993; TCVN 2383:2008 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 200-1995; TCVN 2383:2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa