TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8229:2009 (ISO/ASTM 51538:2009) VỀ TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH SỬ DỤNG HỆ ĐO LIỀU ETANOL-CLOBENZEN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8229:2009 ISO/ASTM 51538:2009 TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH SỬ DỤNG HỆ ĐO LIỀU ETANOL-CLOBENZEN Standard Practice for Use of the Ethanol-Chlorobenzene Dosimetry System Lời nói đầu TCVN 8229:2009 hoàn toàn tương đương với ISO/ASTM 51538:2009; TCVN 8229:2009 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/F5 Vệ sinh thực phẩm và chiếu

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8234:2009 (ISO/ASTM 51702 : 2004) VỀ TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH ĐO LIỀU ÁP DỤNG CHO THIẾT BỊ CHIẾU XẠ GAMMA DÙNG ĐỂ XỬ LÝ BẰNG BỨC XẠ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8234 : 2009 ISO/ASTM 51702 : 2004 TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH ĐO LIỀU ÁP DỤNG CHO THIẾT BỊ CHIẾU XẠ GAMMA DÙNG ĐỂ XỬ LÝ BẰNG BỨC XẠ Standard Practice for Dosimetry in Gamma Irradiation Facilities for Radiation Processing Lời nói đầu TCVN 8234 : 2009 hoàn toàn tương đương với

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 590:2004 VỀ NGŨ CỐC VÀ ĐẬU ĐỖ – GẠO XÁT – ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CẢM QUAN CƠM BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHO ĐIỂM DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 590:2004 NGŨ CÔC VÀ ĐẬU ĐỖ – GẠO XÁT – ĐÁNH GIÁ CHÂT LƯỢNG CẢM QUAN CƠM BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHO ĐIỂM Cereals and Pulses – Milled rice – Sensory Evaluation of Cooked rice  by Scorecard 10 TCN 590 – 2004 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 05/2004/QĐ-BNN ngày  16 tháng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 198:2004 VỀ HISTAMIN TRONG SẢN PHẨM THỦY SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO DO BỘ THUỶ SẢN BAN HÀNHIỄN NHIỆM VÀ THU HỒI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y VÀ GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y TÂM THẦN DO BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 198:2004 HISTAMIN TRONG SẢN PHẨM THUỶ SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO Histamin in fishery products – Method for quantitative analysis by High Performance Liquid Chromatography 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 591:2004 VỀ NGŨ CỐC VÀ ĐẬU ĐỖ – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG TRYPTOPHAN BẰNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 591: 2004 NGŨ CÔC VÀ ĐẬU ĐỖ – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG TRYPTOPHAN BẰNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ Cereals and Pulses – Determination of Tryptophan Content by Spectrophotometric method 10 TCN 591 – 2004 Ban hành kèm theo Quyết định số:   05/2004/QĐ-BNN ngày 16 tháng  03 năm 2004 1. Phạm vi

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8232:2009 (ISO/ASTM 51607 : 2004) VỀ TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH SỬ DỤNG HỆ ĐO LIỀU CỘNG HƯỞNG THUẬN TỪ ELECTRON-ALANIN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8232 : 2009 ISO/ASTM 51607 : 2004 TIÊU CHUẨN THỰC HÀNH SỬ DỤNG HỆ ĐO LIỀU CỘNG HƯỞNG THUẬN TỪ ELECTRON-ALANIN Standard Practice for Use of an Alanin – EPR Dosimetry System Lời nói đầu TCVN 8232 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO/ASTM 51607:2004; TCVN 8232 : 2009 do Ban