TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8685-13:2014 VỀ QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN – PHẦN 13: VẮC XIN VÔ HOẠT PHÒNG HỘI CHỨNG RỐI LOẠN HÔ HẤP VÀ SINH SẢN Ở LỢN (PRRS)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8685-13:2014 QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN – PHẦN 13: VẮC XIN VÔ HOẠT PHÒNG BỆNH HỘI CHỨNG RỐI LOẠN HÔ HẤP VÀ SINH SẢN Ở LỢN (PRRS) Vaccine testing procedure – Part 13: Porcine reproductive and respiratory syndrome vaccine, Inactivated Lời nói đầu TCVN 8685-13:2014 do Trung tâm Kiểm

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8685-12:2014 VỀ QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN – PHẦN 12: VẮC XIN NHƯỢC ĐỘC, ĐÔNG KHÔ PHÒNG HỘI CHỨNG RỐI LOẠN HÔ HẤP VÀ SINH SẢN Ở LỢN (PRRS)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8685-12:2014 QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN – PHẦN 12: VẮC XIN NHƯỢC ĐỘC, ĐÔNG KHÔ PHÒNG HỘI CHỨNG RỐI LOẠN HÔ HẤP VÀ SINH SẢN Ở LỢN (PRRS) Vaccine testing procedure – Part 12: Porcine reproductive and respiratory syndrome vaccine, living Lời nói đầu TCVN 8685-12:2014 do Trung tâm

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8685-11:2014 VỀ QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN-PHẦN 11: VẮC XIN VÔ HOẠT PHÒNG BỆNH PHÙ ĐẦU GÀ (CORYZA)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8685-11: 2014 QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN – PHẦN 11: VẮC XIN VÔ HOẠT PHÒNG BỆNH PHÙ ĐẦU GÀ (CORYZA) Vaccine testing procedure – Part 11: Haemophilus paragallinarum vaccine, inactevated Lời nói đầu TCVN 8685-11:2014 do Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y TW1 – Cục Thú y biên

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8685-10:2014 VỀ QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN – PHẦN 10: VẮC XIN VÔ HOẠT PHÒNG BỆNH LỞ MỒM LONG MÓNG (FMD) A/H5N1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8685-10:2014 QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN – PHẦN 10: VẮC XIN VÔ HOẠT PHÒNG BỆNH LỞ MỒM LONG MÓNG (FMD) A/H5N1 Vaccine testing procedure – Part 10: Foot and mouth disease vaccine, inactivated Lời nói đầu TCVN 8685-10:2013 do Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y TW1 – Cục

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10598:2014 (ISO 376:2011) VỀ VẬT LIỆU KIM LOẠI – HIỆU CHUẨN DỤNG CỤ ĐO LỰC DUNG ĐỂ KIỂM TRA MÁY THỬ MỘT TRỤC

TCVN 10598:2014 ISO 376:2011 VẬT LIỆU KIM LOẠI – HIỆU CHUẨN DỤNG CỤ ĐO LỰC DÙNG ĐỂ KIỂM TRA MÁY THỬ MỘT TRỤC Metallic materials – Calibration of force-proving instruments used for the verification of uniaxial testing machines   Lời nói đầu TCVN 10598:2014 hoàn toàn tương đương ISO 376:2011. TCVN 10598:2014 do Ban kỹ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10525-2:2014 (ISO 4642-2:2009) VỀ ỐNG CAO SU VÀ CHẤT DẺO, KHÔNG XẸP, DÙNG TRONG CHỮA CHÁY – PHẦN 2: ỐNG BÁN CỨNG (VÀ CẤU KIỆN ỐNG) DÙNG CHO MÁY BƠM VÀ XE CHỮA CHÁY

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10525-2:2014 ISO 4642-2:2009 ỐNG CAO SU VÀ CHẤT DẺO, KHÔNG XẸP, DÙNG TRONG CHỮA CHÁY – PHẦN 2: ỐNG BÁN CỨNG (VÀ CẤU KIỆN ỐNG) DÙNG CHO MÁY BƠM VÀ XE CHỮA CHÁY Rubber and plastics hoses, non-collapsible, for fire-fighting service – Part 2: Semi-rigid hoses (and hose assemblies) for

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 596:2004 VỀ VƯỜN ƯƠM CÂY ĂN QUẢ

TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 596 – 2004 VƯỜN ƯƠM CÂY ĂN QUẢ The standard of fruit nursery (Ban hành theo Quyết định số 4731/QĐ/BNN-KHCN ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) 1. Quy định chung        1.1. Phạm vi áp dụng Áp dụng cho xây dựng vườn ươm nhân giống cây ăn

TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 196:2004 VỀ SULFONAMIT TRONG SẢN PHẨM THUỶ SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO DO BỘ THUỶ SẢN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 196:2004 SULFONAMIT TRONG SẢN PHẨM THUỶ SẢN – PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO Sulfonamits in fishery products – Method for quantitative analysis by High Performance Liquid Chromatography 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định hàm lượng nhóm