TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10606-5-1-1:2014 (ISO/IEC TR 29110-5-1-1:2012) VỀ KỸ THUẬT PHẦN MỀM – HỒ SƠ VÒNG ĐỜI CHO CÁC TỔ CHỨC RẤT BÉ – PHẦN 5-1-1: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT: NHÓM HỒ SƠ CHUNG: HỒ SƠ SƠ KHỞI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10606-5-1-1:2014 ISO/IEC TR 29110-5-1-1:2012 KỸ THUẬT PHẦN MỀM – HỒ SƠ VÒNG ĐỜI CHO CÁC TỔ CHỨC RẤT BÉ – PHẦN 5-1-1: HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT: NHÓM HỒ SƠ CHUNG: HỒ SƠ SƠ KHỞI Software engineering – Lifecycle profiles for Very Small Entities (VSEs) – Part 5-1-1: Management

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ TCVN 10364:2014 (ISO 13088:2011) VỀ CHAI CHỨA KHÍ – CỤM CHAI CHỨA AXETYLEN – ĐIỀU KIỆN NẠP VÀ KIỂM TRA KHI NẠP

TCVN 10364:2014 ISO 13088:2011 CHAI CHỨA KHÍ – CỤM CHAI CHỨA AXETYLEN – ĐIỀU KIỆN NẠP VÀ KIỂM TRA KHI NẠP Gas cylinders – Acetylene cylinder bundles – Filling conditions and filling inspection   Lời nói đầu TCVN 10364:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 13088:2011. TCVN 10364:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10363:2014 (ISO 6406:2005) VỀ CHAI CHỨA KHÍ – CHAI CHỨA KHÍ BẰNG THÉP KHÔNG HÀN – KIỂM TRA VÀ THỬ ĐỊNH KỲ

TCVN 10363:2014 ISO 6406:2005 CHAI CHỨA KHÍ – CHAI CHỨA KHÍ BẰNG THÉP KHÔNG HÀN – KIỂM TRA VÀ THỬ ĐỊNH KỲ Gas cylinders – Seamless steel gas cylinders – Periodic inspection and testing   Lời nói đầu TCVN 10363:2014 hoàn tương đương với ISO 6406:2005. TCVN 10363:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10367:2014 (ISO 13769:2007) VỀ CHAI CHỨA KHÍ – GHI NHÃN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10367:2014 ISO 13769:2007 CHAI CHỨA KHÍ – GHI NHÃN Gas cylinders − Stamp marking Lời nói đầu TCVN 10367:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 13769:2007. TCVN 10367:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 58 Chai chứa khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10366:2014 (ISO/TR 14600:2000) VỀ CHAI CHỨA KHÍ – HỆ THỐNG PHÙ HỢP CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ – QUY TẮC CƠ BẢN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10366:2014 ISO/TR 14600:2000 CHAI CHỨA KHÍ – HỆ THỐNG PHÙ HỢP CHẤT LƯỢNG QUỐC TẾ – QUY TẮC CƠ BẢN Gas cylinders – International quality conformance system – Basic rules Lời nói đầu TCVN 10366:2014 hoàn toàn tương đương với ISO/TR 14600:2000. TCVN 10366:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ TCVN 10361:2014 (ISO 11623:2002) VỀ CHAI CHỨA KHÍ DI ĐỘNG – KIỂM TRA VÀ THỬ ĐỊNH KỲ CÁC CHAI CHỨA KHÍ BẰNG VẬT LIỆU COMPOSIT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10361:2014 ISO 11623:2002 CHAI CHỨA KHÍ DI ĐỘNG – KIỂM TRA VÀ THỬ ĐỊNH KỲ CÁC CHAI CHỨA KHÍ BẰNG VẬT LIỆU COMPOSIT Transportable gas cylinders − Periodic inspection and testing of composite gas cylinders Lời nói đầu TCVN 10361:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 11623:2002. TCVN 10361:2014 do Ban

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10360:2014 (ISO 14246:2014) VỀ CHAI CHỨA KHÍ – VAN CHAI – KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM TRONG CHẾ TẠO

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10360:2014 ISO 14246:2014 CHAI CHỨA KHÍ – VAN CHAI – KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM TRONG CHẾ TẠO Gas cylinders Cylinder valves Manufacturing tests and inspections Lời nói đầu TCVN 10360:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 14246:2014. TCVN 10360:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 58

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04 TCN 64:2004 VỀ SẢN XUẤT VÁN DĂM – YÊU CẦU AN TOÀN TRONG VẬN HÀNH DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN NGÀNH 04 TCN 64:2004 SẢN XUẤT VÁN DĂM – YÊU CẦU AN TOÀN TRONG VẬN HÀNH Particalboard production – Safety requirements in operation (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2004/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/04/2004) 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn trong vận hành đối với

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6874-2:2014 (ISO 11114-2:2013) VỀ CHAI CHỨA KHÍ – TÍNH TƯƠNG THÍCH CỦA VẬT LIỆU LÀM CHAI CHỨA VÀ LÀM VAN VỚI KHÍ CHỨA – PHẦN 2: VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6874-2:2014 ISO 11114-2:2013 CHAI CHỨA KHÍ – TÍNH TƯƠNG THÍCH CỦA VẬT LIỆU LÀM CHAI CHỨA VÀ LÀM VAN VỚI KHÍ CHỨA – PHẦN 2: VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI Gas cylinders Compatibility of cylinder and valve materials with gas contents Part 2: Non-metallic materials Lời nói đầu TCVN 6874-2:2014