TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6627-15:2011 (IEC 60034-15:2009) VỀ MÁY ĐIỆN QUAY – PHẦN 15: MỨC CHỊU ĐIỆN ÁP XUNG CỦA CUỘN DÂY STATO ĐỊNH HÌNH DÙNG CHO MÁY ĐIỆN QUAY XOAY CHIỀU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6627-15:2011 IEC 60034-15:2009 MÁY ĐIỆN QUAY – PHẦN 15: MỨC CHỊU ĐIỆN ÁP XUNG CỦA CUỘN DÂY STATO ĐỊNH HÌNH DÙNG CHO MÁY ĐIỆN QUAY XOAY CHIỀU Rotating electrical machines – Part 15: Impulse voltage withstand levels of form-wound stator coils for rotating a.c.machines Lời nói đầu TCVN 6627-15:2011 hoàn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6627-9:2011 (IEC 60034-9:2007) VỀ MÁY ĐIỆN QUAY – PHẦN 9: GIỚI HẠN MỨC ỒN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6627-9:2011 IEC 60034-9:2007 MÁY ĐIỆN QUAY – PHẦN 9: GIỚI HẠN MỨC ỒN Rotating electrical machines – Part 9: Noise limits Lời nói đầu TCVN 6627-9:2011 thay thế TCVN 6627-9:2000; TCVN 6627-9:2011 hoàn toàn tương đương với IEC 60034-9:2007; TCVN 6627-9:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1 Máy

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7699-2-2:2011 (IEC 60068-2-2:2007) VỀ THỬ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG- PHẦN 2-2: CÁC THỬ NGHIỆM – THỬ NGHIỆM B: NÓNG KHÔ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7699-2-2:2011 IEC 60068-2-2:2007 THỬ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG – PHẦN 2-2: CÁC THỬ NGHIỆM – THỬ NGHIỆM B: NÓNG KHÔ Environmental testing – Part 2-2: Tests – Test B: Dry heat Lời nói đầu TCVN 7699-2-2:2011 hoàn toàn tương đương với IEC 60068-2-2:2007; TCVN 7699-2-2:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8801:2011 VỀ NGŨ CỐC VÀ ĐẬU ĐỖ – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ PROTEIN VÀ NITƠ PHI PROTEIN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8801:2011 NGŨ CỐC VÀ ĐẬU ĐỖ – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ PROTEIN VÀ NITƠ PHI PROTEIN Cereals and pulses – Determination of protein-nitrogen and non protein-nitrogen contents Lời nói đầu TCVN 8801:2011 được chuyển đổi từ 10 TCN 593:2004 thành tiêu chuẩn quốc gia theo quy định tại khoản

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8798:2011 VỀ VỪNG HẠT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8798:2011 VỪNG HẠT Sesame seeds Lời nói đầu TCVN 8798:2011 chuyển đổi từ 10 TCN 512:2002 thành tiêu chuẩn quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8837:2011 (ISO 8096 : 2005 VÀ ĐÍNH CHÍNH KỸ THUẬT 1 : 2005) VỀ VẢI TRÁNG PHỦ CAO SU HOẶC CHẤT DẺO DÙNG LÀM QUẦN ÁO CHỐNG THẤM NƯỚC – CÁC YÊU CẦU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8837 : 2011 ISO 8096 : 2005 VẢI TRÁNG PHỦ CAO SU HOẶC CHẤT DẺO DÙNG LÀM QUẦN ÁO CHỐNG THẤM NƯỚC – CÁC YÊU CẦU Rubber – or plastics-coated fabrics for water-resistant clothing – Specification Lời nói đầu TCVN 8837 : 2011 hoàn toàn tương đương với ISO 8096

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8836:2011 (ISO 8095:1990) VỀ VẢI TRÁNG PHỦ PVC DÙNG LÀM VẢI BẠT (TARPAULINS) – CÁC YÊU CẦU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8836:2011 ISO 8095:1990 VẢI TRÁNG PHỦ PVC DÙNG LÀM VẢI BẠT (TARPAULINS) – CÁC YÊU CẦU PVC-coated fabrics for tarpaulins – Specification Lời nói đầu TCVN 8836:2011 hoàn toàn tương đương với ISO 8095:1990. TCVN 8836:2011 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên soạn, Tổng cục