TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 14416:2025 (ISO 23722:2021) VỀ THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT – TỪ VỰNG
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14416:2025
ISO 23722:2021
THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT – TỪ VỰNG
MEAT AND MEAT PRODUCTS – VOCABULARY
Lời nói đầu
TCVN 14416:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 23722:2021;
TCVN 14416:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F8 Thịt và sản phẩm thịt biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT – TỪ VỰNG
MEAT AND MEAT PRODUCTS – VOCABULARY
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ đối với thịt và sản phẩm thịt.
Tiêu chuẩn này áp dụng trong quá trình chế biến, thương mại và bảo quản thịt và sản phẩm thịt.
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
3.1
Thịt khác thường
Thịt tươi (3.22) có màu sắc và/hoặc cấu trúc khác thường, ví dụ thịt nhạt màu, mềm, rỉ dịch (PSE) (3.38), thịt sẫm màu, cứng và khô (DFD) (3.14) và cơ ức gỗ (3.48)
3.2
Thịt xông khói
Sản phẩm được chế biến từ thăn thịt lợn (3.40) hoặc thịt (3.33) ba chỉ bằng cách ướp muối, định hình hoặc tạo hình và/hoặc xông khói
3.3
Thịt bò
Các mô thịt (3.33) ăn được của bò nuôi trưởng thành
3.4
Thịt trâu
Các mô thịt (3.33) ăn được của trâu nuôi
3.5
Burger
Sản phẩm bao gồm các phần thịt (3.33) xay được gia nhiệt bằng cách áp chảo, nướng vỉ hoặc nướng trên lửa
3.6
Thịt hộp
Sản phẩm được chế biến với nguyên liệu chính là thịt (3.33) bằng cách xử lý sơ bộ, đóng hộp, ghép mí và tiệt trùng
3.7
Thân thịt
Thân động vật sau khi tách nội tạng
3.8
Thịt mát
Thịt tươi (3.22) có nhiệt độ bên trong được duy trì ở mức không nhỏ hơn -1,5 °C và không lớn hơn +7 °C tại mọi thời điểm sau quá trình làm mát sau khi giết mổ
3.9
Giảm bông đã gia nhiệt
Sản phẩm được chế biến từ các miếng thịt lợn (3.40) lớn bằng cách ướp muối, nhào trộn, nhồi trong vỏ hoặc vật chứa và gia nhiệt
3.10
Xúc xích đã gia nhiệt/xúc xích xông khói
Xúc xích (3.44) được gia nhiệt và/hoặc xông khói hoặc bổ sung hương khói
3.11
Thịt nhân tạo
Mô cơ được nuôi cấy nhân tạo và sản xuất sinh học từ tế bào động vật
3.12
Thịt muối
Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu chính là thịt (3.33) cùng với muối ăn và có hoặc không có gia vị khác, chất bảo quản, chất chống oxy hóa… thông qua quá trình ướp muối và/hoặc sấy
3.13
Thịt cắt miếng
Miếng thịt (3.33) được phân tách ra từ thân thịt (3.7), với các vết cắt rõ ràng phù hợp với sản xuất theo từng loài
3.14
Thịt DFD
Thịt sẫm màu, cứng và khô
Thịt tươi (3.22) có màu sẫm, cứng và khô khác thường
3.15
Thịt đông lạnh sâu
Thịt (3.33) chưa chế biến có nhiệt độ bên trong được duy trì không vượt quá -18 °C tại mọi thời điểm sau khi cấp đông
3.16
Thịt sấy khô
Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu chính là thịt (3.33) bằng cách gia nhiệt sơ bộ, thái nhỏ (cắt lát hoặc tước sợi), ướp gia vị, gia nhiệt, nấu đến khi gia vị lỏng cô đặc lại và sau đó làm khô, có hoạt độ nước không lớn hơn 0,85
3.17
Thịt đùi lợn muối khô
Sản phẩm được chế biến từ toàn bộ chân sau của lợn bằng cách ướp hỗn hợp muối, có hoặc không có gia vị khác, chất bảo quản, chất chống oxy hóa, v.v… lên bề mặt thịt (3.33) sau đó để cho ổn định/chín sinh hóa
3.18
Thịt muối khô
Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu chính là thịt (3.33) qua quá trình ướp muối khô và làm khô (không bao gồm thịt ướp muối chậm đã làm khô), có hoạt độ nước không lớn hơn 0,85
3.19
Xúc xích khô
Xúc xích (3.44) sau quá trình làm khô hoặc xông khói làm giảm độ ẩm so với khối lượng ban đầu từ 25 % đến 50 %
3.20
Nội tạng ăn được
Một phần không phải thân thịt (3.7) của động vật khoẻ mạnh và được bán làm thực phẩm
3.21
Xúc xích lên men
Xúc xích (3.44) có các đặc tính vi sinh vật ổn định và có mùi lên men đặc trưng
3.22
Thịt tươi
Thịt (3.33) vẫn giữ được các đặc tính cấu trúc, thành phần ban đầu và chưa qua xử lý nhiệt, đóng hộp, ướp muối hoặc làm khô, v.v…
3.23
Xúc xích tươi
Xúc xích (3.44) chưa tẩm ướp và chưa qua xử lý nhiệt
3.24
Thịt đông lạnh
Thịt (3.33) chưa chế biến có nhiệt độ bên trong được duy trì không vượt quá -12 °C tại mọi thời điểm sau khi cấp đông
3.25
Thịt động vật hoang dã
Mô thịt (3.33) ăn được có nguồn gốc từ động vật trên cạn và chim hoang dã
3.26
Thịt dê
Các mô thịt (3.33) ăn được của dê nuôi
3.27
Hamburger
Sản phẩm bao gồm các miếng thịt bò (3.3) xay được gia nhiệt bằng cách áp chảo, nướng dùng vỉ hoặc nướng trực tiếp trên ngọn lửa
3.28
Thịt ngựa
Các mô thịt (3.33) ăn được của ngựa
3.29
Thịt pha lọc khi còn nóng
Thịt tươi (3.22) đã được tách xương ở trạng thái trước khi tê cứng
3.30
Jerky
Sản phẩm được chế biến từ thịt (3.33) nạc bằng cách cắt thành dải, ướp muối khô, ướp gia vị, đường, gia nhiệt và làm khô có xông khói hoặc không xông khói
3.31
Lạp xưởng
Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu chính là thịt (3.33) bằng cách cắt thịt và mỡ thành miếng nhỏ có kích cỡ nhất định, trộn đều chúng cùng với các thành phần nguyên liệu, nhồi trong vỏ và làm khô
3.32
Thịt cừu non
Các mô thịt (3.33) ăn được của cừu non được nuôi
3.33
Thịt
Thịt động vật dùng làm thực phẩm
3.34
Ruốc thịt
Sản phẩm thịt (3.35) dạng sợi khô được chế biến từ thịt (3.33) nạc bằng cách gia nhiệt, xé nhỏ, làm khô và ướp gia vị
3.35
Sản phẩm thịt
Sản phẩm đã qua chế biến thu được từ quá trình chế biến thịt (3.33) hoặc từ quá trình chế biến tiếp theo đối với sản phẩm đã qua chế biến, sao cho bề mặt cắt cho thấy sản phẩm không còn các đặc tính của thịt tươi (3.22)
3.36
Thịt được pha lọc bằng phương pháp cơ học MSM
Sản phẩm thu được bằng cách tách thịt (3.33) ra khỏi xương hoặc ra khỏi thân thịt (3.7) gia cầm, sử dụng các biện pháp cơ học có thể loại bỏ hoặc thay đổi cấu trúc sợi cơ
3.37
Thịt cừu
Các mô thịt (3.33) ăn được của cừu nuôi trưởng thành
3.38
Thịt nhạt màu, mềm, rỉ dịch
Thịt PSE
Thịt tươi (3.22) nhạt màu, mềm và rỉ dịch khác thường
3.39
Sản phẩm thịt muối và hầm
Sản phẩm được chế biến bằng cách muối thịt (3.33) trong dung dịch có muối, có hoặc không có gia vị, sau đó gia nhiệt
3.40
Thịt lợn
Các mô thịt (3.33) ăn được của lợn nuôi
3.41
Thịt gia cầm
Các mô thịt (3.33) ăn được từ các loài gia cầm nuôi bao gồm gà, gà tây, ngỗng, vịt, v.v…
3.42
Sản phẩm thịt sơ chế sẵn
Sản phẩm được chế biến bằng cách cắt, thái hạt lựu hoặc cắt nhỏ thịt (3.33) thành những miếng nhỏ hơn, trộn đều với các thành phần nguyên liệu, đóng gói, sau đó bảo quản ở nhiệt độ 4 °C hoặc thấp hơn
3.43
Thịt thỏ
Các mô thịt (3.33) ăn được của thỏ nuôi
3.44
Xúc xích
Sản phẩm được chế biến từ thịt (3.33) làm nguyên liệu chính, được ướp muối, tẩm ướp, nghiền, thái nhỏ và nhồi trong vỏ
3.45
Xúc xích bán khô
Xúc xích (3.44) sau quá trình làm khô hoặc xông khói làm giảm độ ẩm so với khối lượng ban đầu từ 10 % đến 20 %
3.46
Thịt quay xông khói
Sản phẩm được chế biến bằng cách ướp thịt (3.33) với các thành phần nguyên liệu, quay và nướng bằng khói-lửa, ngọn lửa hở hoặc bằng các biện pháp hoặc phương pháp gia nhiệt khác
3.47
Thịt bê
Các mô thịt (3.33) ăn được của bê nuôi
3.48
Cơ ức gỗ
Thịt (3.33) ức gà tươi có độ cứng khác thường
| TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 14416:2025 (ISO 23722:2021) VỀ THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT – TỪ VỰNG | |||
| Số, ký hiệu văn bản | TCVN14416:2025 | Ngày hiệu lực | |
| Loại văn bản | Tiêu chuẩn Việt Nam | Ngày đăng công báo | |
| Lĩnh vực |
An toàn thực phẩm |
Ngày ban hành | |
| Cơ quan ban hành | Tình trạng | Còn hiệu lực | |
Các văn bản liên kết
| Văn bản được hướng dẫn | Văn bản hướng dẫn | ||
| Văn bản được hợp nhất | Văn bản hợp nhất | ||
| Văn bản bị sửa đổi, bổ sung | Văn bản sửa đổi, bổ sung | ||
| Văn bản bị đính chính | Văn bản đính chính | ||
| Văn bản bị thay thế | Văn bản thay thế | ||
| Văn bản được dẫn chiếu | Văn bản căn cứ |
