TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5009:2007 (ISO 6663:1995) VỀ TỎI – BẢO QUẢN LẠNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5009 : 2007 TỎI – BẢO QUẢN LẠNH Garlic – Cold storage Lời nói đầu TCVN 5009:2007 thay thế TCVN 5009:1989; TCVN 5009:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6663:1995; TCVN 5009:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5008:2007 (ISO 6660:1993) VỀ XOÀI – BẢO QUẢN LẠNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5008 : 2007 XOÀI – BẢO QUẢN LẠNH Mangoes – Cold storage Lời nói đầu TCVN 5008:2007 thay thế TCVN 5008:1989; TCVN 5008:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6660:1993; TCVN 5008:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4806:2007 (ISO 06495 : 1999) VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLORUA HOÀ TAN TRONG NƯỚC

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4806:2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLORUA HÒA TAN TRONG NƯỚC Animal feeding stuffs – Determination of water-soluble chlorides content 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định hàm lượng clorua hòa tan trong trong nước của thức ăn chăn

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000) VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG XƠ THÔ – PHƯƠNG PHÁP CÓ LỌC TRUNG GIAN

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4329 : 2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG XƠ THÔ – PHƯƠNG PHÁP CÓ LỌC TRUNG GIAN Animal feeding stuffs – Determination of crude fibre content – Method with intermediate filtration 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định hàm