TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 187:2007 (CODEX STAN 42-1981) VỀ DỨA HỘP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 187:2007 DỨA HỘP Canned pineapple Lời nói đầu TCVN 187:2007 thay thế cho TCVN 187:1994; TCVN 187:2007 hoàn toàn tương đương CODEX STAN 42-1981;. TCVN 187:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị,

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6474-8:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ GIÁM SÁT KỸ THUẬT KHO CHỨA NỔI – PHẦN 8: KIỂM TRA TRONG KHAI THÁC DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6474 – 8: 2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ GIÁM SÁT KĨ THUẬT KHO CHỨA NỔI PHẦN 8 KIỂM TRA TRONG KHAI THÁC Rules for classification and technical supervision of floating storage units Part 8 Surveys after installation and commissioning Lời nói đầu TCVN 6474:2007 thay thế cho TCVN 6474:1999.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7316:2003 VỀ HỆ THỐNG CỠ SỐ GIÀY – HỆ MONDOPOINT VÀ CÁCH CHUYỂN ĐỔI SANG CÁC HỆ KHÁC DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BAN HÀNH

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7316: 2003 HỆ THỐNG CỠ SỐ GIÀY HỆ MONDOPOINT VÀ CÁCH CHUYỂN ĐỔI SANG CÁC HỆ KHÁC Shoe sizing system – Mondopoint system and method for converting from the Mondopoint system into other systems 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này mô tả những đặc tính cơ bản của

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-8F:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – CÁC TÀU CHUYÊN DÙNG – PHẦN 8F: TÀU KHÁCH

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-8F:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 8F: TÀU KHÁCH Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 8F: Passenger ships CHƯƠNG 5 HỆ THỐNG MÁY TÀU 5.4. Các yêu cầu đối với hệ thống máy lắp đặt trên tàu hoạt động ở vùng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-8E:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – CÁC TÀU CHUYÊN DÙNG – PHẦN 8E: TÀU CHỞ XÔ HOÁ CHẤT NGUY HIỂM

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-8E:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 8E: TÀU CHỞ XÔ HÓA CHẤT NGUY HIỂM Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 8E: Ships carrying dangerous chemicals in bulk   CHƯƠNG 10 TRANG BỊ ĐIỆN Mục 10.2 được sửa đổi như sau: 10.2. Các vị trí nguy hiểm,

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-4:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 4: TRANG BỊ ĐIỆN

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-4:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 4: TRANG BỊ ĐIỆN Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 4: Electrical installations   CHƯƠNG 2 TRANG BỊ ĐIỆN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 2.3  Thiết kế hệ thống- bảo vệ 2.3.3  Bảo vệ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-3:2003/SĐ 3:2007 VỀ QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 3: HỆ THỐNG MÁY TÀU

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6259-3:2003/SĐ 3:2007 QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP – PHẦN 3: HỆ THỐNG MÁY TÀU Rules for the classification and construction of sea-going steel ships – Part 3: Machinery installations   CHƯƠNG 2 ĐỘNG CƠ ĐI-Ê-DEN 2.1  Qui định chung 2.1.1  Phạm vi áp dụng Sửa đổi qui